• Các thành viên chú ý, NHT trở lại vẫn giữ những thông tin cũ, bao gồm username và mật khẩu. Vì vậy mong mọi người sử dụng nick name(hoặc email) và mật khẩu cũ để đăng nhập nhé. Nếu quên mật khẩu hãy vào đây Hướng dẫn lấy lại mật khẩu. Nếu cần yêu cầu trợ giúp, xin liên hệ qua facebook: Le Tuan, Trân trọng!

Kết Quả Tìm Kiếm

  1. vilier

    Một số từ nói tắt thông dụng trong tiếng Anh

    GONNA là dạng nói tắt của cụm “going to”. Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của “gonna”. Ví dụ: - Nothing’s gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.) - I’m not gonna tell you. (Tôi...
  2. vilier

    Happy - Hạnh phúc

    Hạnh phúc là khi chúng ta được sinh ra trên đời này. Mọi việc bắt đầu từ đó, vì vậy ngày sinh của một đứa trẻ được gọi là the happy event: * So when are they expecting the happy event? (Thế khi nào họ định sinh em bé ấy nhỉ?) Ngay cả khi đứa trẻ được sinh ra ngoài kế hoạch thì nó vẫn...
  3. vilier

    Người hùng

    (Dân trí) - Hắn là một trí thức có ăn học đàng hoàng tử tế. Trước khi lấy vợ, hắn lúc nào cũng quán triệt tường minh: "Chẳng ai sợ ai hết, vợ chồng nể trọng, nhường nhịn nhau mà thôi". Vợ hắn gật gù, nhất trí quan điểm. Vậy mà sau ngày cưới, hắn liên tục thổ lộ với rất nhiều người rằng mình...
  4. vilier

    Từ vựng về tính cách con người

    adj: - Aggressive: hung hăng; xông xáo - Ambitious: có nhiều tham vọng - Cautious: thận trọng, cẩn thận - Careful: cẩn thận - Cheerful/amusing: vui vẻ - CLever: khéo léo - Tacful: khéo xử, lịch thiệp - Competitive: cạnh tranh, đua tranh - Confident: tự tin - Creative: sáng tạo -...
  5. vilier

    How can we describe Winter? - Miêu tả mùa đông thế nào?

    Từ mà bạn hay gặp nhất và hay dùng nhất có lẽ là cold. Cold vừa là danh từ, vừa là tính từ. Là danh từ, cold chỉ hiện tượng nhiệt độ thấp, ví dụ: * My teeth chattered with the cold. (Răng tôi va lập cập vào nhau vì lạnh). * They nearly died of cold. (Họ gần như chết cóng). Là...
  6. vilier

    Never give up

    Đã bao lần cuộc sống lấy đi của bạn những hạnh phúc ngọt ngào và ném trả lại cho bạn những cay đắng, tủi hờn? Đã bao nhiêu lần bạn muốn từ bỏ tất cả để mặc cho cuộc sống cuốn mình trôi về nơi vô định? Nhưng cũng đã bao nhiêu lần, bạn muốn dừng chân nhưng rồi lại quyết định mình phải đứng lên đi...
  7. vilier

    New Year food – Ẩm thực Năm mới

    Năm mới 2009 đang đến gần và đây là khoảng thời gian để bạn chuẩn bị những món ăn để chúc mừng năm mới. Mỗi quốc gia đều có những món ăn đặc trưng (special food) trong đêm giao thừa (New Year eve) và ngày đầu năm mới (New Year’s Day) với hi vọng là sự may mắn, sự sung túc và thành công trong năm...
  8. vilier

    Những câu hỏi với like

    Like là một từ khá phổ biến và cũng có nhiều ý nghĩa trong tiếng Anh. Like có thể được sử dụng như một động từ hoặc như một giới từ. Trong bài viết này, Global Education muốn giới thiệu 4 câu hỏi với like thường gặp trong tiếng Anh rất dễ gây nhầm lẫn cho người học. 1. Like đóng vai trò là...
  9. vilier

    Luật nhân quả

    (Dân trí) - Bố mẹ anh có đất rộng gần ngàn mét vuông. Anh lấy vợ, bố cho mảnh đất to phía ngoài đường đẹp để xây nhà cửa đàng hoàng. Anh chị nhà cao cửa rộng, không thiếu thứ gì, cứ tà tà mà tiến. Em gái anh, bôn ba khắp nơi, chịu khó căn cơ tính chuyện làm giàu. Nhưng rồi công việc...
  10. vilier

    Buổi hẹn đặc biệt

    (Dân trí) - 21 năm sau đám cưới, vợ muốn tôi đưa một người phụ nữ khác đi ăn tối và còn cả xem phim. Nàng nói: “Em yêu anh, nhưng em biết người phụ nữ này cũng yêu anh và sẽ rất hạnh phúc nếu thi thoảng được đi chơi với anh đấy”. “Người phụ nữ khác” mà vợ muốn tôi ghé thăm chính là mẹ của...
  11. vilier

    New Year SMS – Tin nhắn chúc mừng năm mới.

    Sau đây là một số lời chúc SMS được nhiều người sử dụng: - May this New Year bring many opportunities your way, to explore every joy of life and may your resolutions for the days ahead stay firm, turning all your dreams into reality and all your effort into great achievements. (Cầu chúc cho...
  12. vilier

    Some words for love

    * Accept: Chấp nhận Ai cũng có ưu và khuyết điểm của mình. Nếu thật lòng yêu 1 người thì phải chấp nhận,kể cả những thiếu sót của người ấy. * Believe: Tin tưởng Yêu là tin tưởng lẫn nhau. Nếu yêu mà ko tin tưởng lẫn nhau thì tình cảm khó có thể vững bền. * Care: Quan tâm hãy cố...
  13. vilier

    Ngày hôm nay

    Quá khứ trôi qua chẳng bao giờ trở lại, Lỗi lầm lớn - nhỏ mắc phải cũng đã rồi. Muốn sửa sai, đừng thu mình trong nuối tiếc, Hãy hướng tới tương lai và sống cho hôm nay. Hôm nay có người yêu thương ở bên bạn, Tha thứ cho lỗi lầm chẳng dễ gì để quên. Vậy hãy hạnh phúc lên và cười...
  14. vilier

    Tận nghĩa

    (Dân trí) - Tôi vẫn nhớ ngày bà ngoại mất, mùa đông lạnh mướt, khi ba anh em tôi còn bé con chưa hiểu biết gì. Nay tôi đã thấu rõ lý do vì sao mỗi khi nhớ quê, nghe giọng người đồng hương hoặc ngắm ảnh bà, là mẹ khóc... Giờ mẹ lại đang sụt sịt, nước mắt vắn dài, áy náy nếu không về thăm...
  15. vilier

    Introduce about yourself

    Though perhap we've already known each other but today I build this topic to let everyone introduce about urself by using English. I think we could share our own something together: job, native country, hobbies, dreams, married (married or not or lonely (have not lovers :D))...e.x...
  16. vilier

    Căn nguyên sâu xa

    (Dân trí) - “… Tôi hi vọng mình có đủ nghị lực để bỏ rơi anh ta, tìm lại khoảng thời gian độc thân tươi đẹp. Lũ bạn tôi nhếch mép cười thách thức "thế thì bỏ quách đi". Tôi nhăn nhó đau khổ, tôi không thể làm thế, bởi thật khó nghĩ!...”. Anh ta xuất hiện làm đảo lộn mọi thói quen... xấu trong...
  17. vilier

    Truyện cười tiếng Anh

    Jesus, help me please… A little boy was afraid of the dark. One night his mother told him to go out to the back porch and bring her the broom. A little boy turned to his mother and said, “Mama, I don’t want to go out there. It’s dark.” The mother smiled reassuringly at her son. - “ You...
  18. vilier

    Definite Article - Mạo từ xác định

    Hình thức của Mạo từ xác định (Definite Article) The dùng cho cả danh từ đếm được (số ít lẫn số nhiều) và danh từ không đếm được. Ví dụ: - The truth (sự thật) - The time (thời gian) - The bicycle (một chiếc xe đạp) - The bicycles (những chiếc xe đạp) Dùng mạo từ xác định...
  19. vilier

    Cái sự mưu sinh của nhà giáo

    Trước đây có nơi có lúc người ta “định nghĩa”: “Nhà giáo là một người nông dân có nghề phụ là giáo viên”; nay thời thế đã khác, nhưng xem ra cái sự mưu sinh của nhà giáo còn nhiều điều đáng nói... 1001 “nghề tay trái”... Sau một thời gian không gặp, G., anh bạn thân của tôi là giáo viên...
  20. vilier

    Bạn có biết ngày nhà giáo của các nước trên thế giới?

    (Dân trí) - Ngày nhà giáo trên thế giới không được tổ chức cùng một ngày. Tuy nhiên, dù tổ chức ngày nào thì điều quan trọng nhất vẫn là ý nghĩa thực sự của ngày lễ tôn kính này. Dưới đây là phong tục ở một số nước, bạn hãy xem họ tổ chức thế nào nhé! * Ngày nhà giáo được tổ chức vào những...