• Các thành viên chú ý, NHT trở lại vẫn giữ những thông tin cũ, bao gồm username và mật khẩu. Vì vậy mong mọi người sử dụng nick name(hoặc email) và mật khẩu cũ để đăng nhập nhé. Nếu quên mật khẩu hãy vào đây Hướng dẫn lấy lại mật khẩu. Nếu cần yêu cầu trợ giúp, xin liên hệ qua facebook: Le Tuan, Trân trọng!

Tài liệu Ngôn ngữ lập trình C# dịch

buituht

New Member
#1
Tài liệu rất chi tiết, hỗ trợ cho người bắt đầu tìm hiểu về .Net cũng như công cụ lập trình hot nhất hiện nay C#


Mục Lục

1. Microsoft .NET.
Tình hình trước khi MS.NET ra đời
Nguồn gốc của .NET
Microsoft .NET
Tổng quan
Kiến trúc .NET Framework.
Common Language Runtime.
Thư viện .NET Framework
Phát triển ứng dụng client
Biên dịch và MSIL
Ngôn ngữ C#
2. Ngôn ngữ C#
Tại sao phải sử dụng ngôn ngữ C#
C# là ngôn ngữ đơn giản
C# là ngôn ngữ hiện đại.
C# là ngôn ngữ hướng đối tượng.
C# là ngôn ngữ mạnh mẽ.
C# là ngôn ngữ ít từ khóa.
C# là ngôn ngữ module hóa.
C# sẽ là ngôn ngữ phổ biến
Ngôn ngữ C# với ngôn ngữ khác
Các bước chuẩn bị cho chương trình.
Chương trình C# đơn giản.
Phát triển chương trình minh họa
Câu hỏi & bài tập.
3. Nền tảng ngôn ngữ C#
Kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu xây dựng sẵn.
Chọn kiểu dữ liệu.
Chuyển đổi kiểu dữ liệu.
Biến và hằng
Gán giá trị xác định cho biến.
Hằng.
Kiểu liệt kê.

2Ngôn Ngữ Lập Trình
Kiểu chuỗi ký tự.
Định danh.
Biểu thức
Khoảng trắng
Câu lệnh.
Phân nhánh không có điều kiện.
Phân nhánh có điều kiện
Câu lệnh lặp.
Toán tử.
Namespace.
Các chỉ dẫn biên dịch.
Câu hỏi & bài tập.

4. Xây dựng lớp - Đối tượng
Định nghĩa lớp.
Thuộc tính truy cập
Tham số của phương thức
Tạo đối tượng.
Bộ khởi dựng
Khởi tạo biến thành viên
Bộ khởi dựng sao chép.
Từ khóa this.
Sử dụng các thành viên static.
Gọi phương thức static.
Sử dụng bộ khởi dựng static
Sử dụng bộ khởi dựng private
Sử dụng thuộc tính static
Hủy đối tượng
Truyền tham số.
Nạp chồng phương thức.
Đóng gói dữ liệu với thuộc tính.
Thuộc tính chỉ đọc.
Câu hỏi & bài tập.

5. Kế thừa – Đa hình
Đặc biệt hóa và tổng quát hóa
Sự kế thừa
Thực thi kế thừa.
Gọi phương thức khởi dựng của lớp cơ sở.
Gọi phương thức của lớp cơ sở
Điều khiển truy xuất.
Đa hình.
Kiểu đa hình.
Phương thức đa hình
Từ khóa new và override.
Lớp trừu tượng.
Gốc của tất cả các lớp- lớp Object.
Boxing và Unboxing dữ liệu
Boxing dữ liệu ngầm định
Unboxing phải thực hiện tường minh
Các lớp lồng nhau
Câu hỏi & bài tập.

6. Nạp chồng toán tử1
Sử dụng từ khóa operator.
Hỗ trợ ngôn ngữ .NET khác.
Sử dụng toán tử
Toán tử so sánh bằng.
Toán tử chuyển đổi.
Câu hỏi & bài tập.

7. Cấu trúc.
Định nghĩa một cấu trúc.
Tạo cấu trúc
Cấu trúc là một kiểu giá trị
Gọi bộ khởi dựng mặc định.
Tạo cấu trúc không gọi new
Câu hỏi & bài tập.

8. Thực thi giao diện
Thực thi giao diện
Thực thi nhiều giao diện
Mở rộng giao diện
Kết hợp các giao diện
Truy cập phương thức giao diện
Gán đối tượng cho giao diện
Toán tử is.
Toán tử as.
Giao diện đối lập với trừu tượng
Thực thi phủ quyết giao diện.
Thực thi giao diện tường minh.

ựa chọn thể hiện phương thức giao diện
Ẩn thành viên.
Câu hỏi & bài tập.

9. Mảng, chỉ mục, và tập hợp.
Mảng
Khai báo mảng.
Giá trị mặc định.
Truy cập các thành phần trong mảng.
Khởi tạo thành phần trong mảng
Sử dụng từ khóa params.
Câu lệnh foreach
Mảng đa chiều
Mảng đa chiều cùng kích thước. 220
Mảng đa chiều có kích thước khác nhau224
Chuyển đổi mảng. 227
Bộ chỉ mục. 232
Bộ chỉ mục và phép gán.236
Sử dụng kiểu chỉ số khác. 237
Giao diện tập hợp.241
Giao diện IEnumerable 242
Giao diện ICollection.246
Danh sách mảng.247
Thực thi IComparable 251
Thực thi IComparer. 254
Hàng đợi.259
Ngăn xếp 262
Kiểu từ điển265
Hastables 266
Giao diện IDictionary.267
Tập khóa và tập giá trị.269
Giao diện IDictionaryEnumerator. 270
Câu hỏi & bài tập. 271

10. Xử lý chuỗi. 275
Lớp đối tượng string 276
Tạo một chuỗi 276
Tạo một chuỗi dùng phương thức ToString.277
Thao tác trên chuỗi.278
Tìm một chuỗi con.285
5
Ngôn Ngữ Lập Trình C#
Chia chuỗi 286
Thao tác trên chuỗi dùng StringBuilder.288
Các biểu thức quy tắc.290
Sử dụng biểu thức quy tắc qua lớp Regex291
Sử dụng Regex để tìm tập hợp.294
Sử dụng Regex để gom nhóm 295
Sử dụng CaptureCollection298
Câu hỏi & bài tập. 301

11. Cơ chế ủy quyền và sự kiện303
Ủy quyền 304
Sử dụng ủy quyền xác nhận phương thức lúc thực thi.304
Ủy quyền tĩnh.314
Dùng ủy quyền như thuộc tính.315
Thiết lập thứ tự thi hành với mảng ủy quyền. 316
Multicasting. 320
Sự kiện. 324
Cơ chế publishing- subscribing324
Sự kiện và ủy quyền.325
Câu hỏi & bài tập. 333

12. Các lớp cơ sở .NET335
Lớp đối tượng trong .NET Framework 335
Lớp Timer 337
Lớp về thư mục và hệ thống 340
Lớp Math342
Lớp thao tác tập tin 345
Làm việc với tập tin dữ liệu. 351
Câu hỏi & bài tập. 362

13. Xử lý ngoại lệ.364
Phát sinh và bắt giữ ngoại lệ 365
Câu lệnh throw.365
Câu lệnh catch367
Câu lệnh finally373
Những đối tượng ngoại lệ 375
Tạo riêng các ngoại lệ 378
Phát sinh lại ngoại lệ 381
Câu hỏi & bài tập. 385

link tai đây: