• Các thành viên chú ý, NHT trở lại vẫn giữ những thông tin cũ, bao gồm username và mật khẩu. Vì vậy mong mọi người sử dụng nick name(hoặc email) và mật khẩu cũ để đăng nhập nhé. Nếu quên mật khẩu hãy vào đây Hướng dẫn lấy lại mật khẩu. Nếu cần yêu cầu trợ giúp, xin liên hệ qua facebook: Le Tuan, Trân trọng!

Mộ liệt sỹ, thân nhân liệt sỹ và các chính sách liên quan

nh0c'pr0

New Member
#1
Danh sách 279 liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh đang yên nghỉ tại nghĩa trang tỉnh Nghệ An
Thông tin về 6800 liệt sĩ đang yên nghỉ tại các nghĩa trang của tỉnh Nghệ An sẽ được Trung tâm đăng tải liên tục. Hầu hết các liệt sĩ đều được tìm thấy tại mặt trận nước bạn Lào. Dưới đây là danh sách 279 liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh đang yên nghỉ tại nghĩa trang tỉnh Nghệ An . Thông tin chi tiết xin liên hệ: Trung tâm Marin: 0918232405
Họ và tên Năm sinh Xã HuyệnTỉnh Đơn vị H/sinh Nghĩa trang
1/Lê Thành Tuyển - Đức Sơn Đức Thọ Hà Tĩnh - 15/12/1970 - Việt - Lào
2/Nguyễn Thị Bình - Sơn Bình Hương Sơn Hà Tĩnh - 11/4/1979 - Việt - Lào
3/Trần Văn Tương Hương Thọ Hương Khê Hà Tĩnh 30/3/1987 Việt - Lào
4/Pham Hải Thượng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 11/8/1986 Việt - Lào
5/Trần Viết Hòe Sơn Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 8/4/1985 Việt - Lào
6/Nguyễn Viết Chiến Tiến Lộc Can Lộc Hà Tĩnh c6, d5, e165 Việt - Lào
7/Nguyễn Sỹ Tiến Vĩnh Thiế - Vĩnh Lộc Thạch Hà Hà Tĩnh 5525 Việt - Lào
8/Hà Văn Dương Kỳ Mộng Kỳ Anh Hà Tĩnh 2/9/1971 Việt - Lào
9/Đinh Xuân Dương Sơn Lệ Hương Sơn Hà Tĩnh 217 4/9/1987 Việt - Lào
10/Đinh Duyên Kỳ Phú Kỳ Anh Hà Tĩnh 5/2/1987 Việt - Lào
11/Nguyễn Văn Duyệt Đức Hồng Đức Thọ Hà Tĩnh f324 19/2/1986 Việt - Lào
12/Nguyễn Duẫn Jun-65 Kỳ Phú Kỳ Anh Hà Tĩnh f324 5/12/1987 Việt - Lào
13 Nguyên Duy Đường 1959 Thạch Thượng Thạch Hà Hà Tĩnh 28/10/1979 Việt - Lào
14 Trần Xuân Đức Yên Hồ Đức Thọ Hà Tĩnh 10/9/1980 Việt - Lào
15 Trần Văn Giảng Đức Long Đức Thọ Hà Tĩnh 16/9/1969 Việt - Lào
16 Nguyễn Văn Uyển Kỳ Tiến Kỳ Anh Hà Tĩnh f 324 18/11/1986 Việt - Lào
17 Nguyễn Văn Uy 1962 Kỳ Xuân Kỳ Anh Hà Tĩnh f 324 6/12/1985 Việt - Lào
18 Phan Thanh Xuân 1954 Thạch Ngọc Thạch Hà Hà Tĩnh 22/7/1977 Việt - Lào
19 Nguyễn Văn Xuân 1942 Xuân Hải Nghi Xuân Hà Tĩnh 12/1964 Việt - Lào
20 Nguyễn Đình Thông 1966 Thịnh Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 25/4/1985 Việt - Lào
21 Nguyễn Văn Thống Đức Diên Đức Thọ Hà Tĩnh 04/1964 Việt - Lào
22 Trương Đình Thanh Kỳ Tân Kỳ Anh Hà Tĩnh 02/1973 Việt - Lào
23 Phạm Công Thắng Kỳ Châu Kỳ Anh Hà Tĩnh 29/11/1972 Việt - Lào
24 Nguyễn Văn Thân Sơn Phố Hương Sơn Hà Tĩnh 13/2/1970 Việt - Lào
25 Dương Văn Thức Sơn Bằng Hương Sơn Hà Tĩnh 15/11/1972 Việt - Lào
26 Nguyễn Đình Thường Kỳ Minh Kỳ Anh Hà Tĩnh f 324 13/3/1986 Việt - Lào
27 Phạm Bá Thúy 1964 Hồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 05/1985 Việt - Lào
28 Trần Văn Thu 1966 Sơn Phúc Hương Sơn Hà Tĩnh f 324 7/6/1985 Việt - Lào
29 Nguyễn Hữu Thịnh 1967 Đức Hồng Đức Thọ Hà Tĩnh f 324 15/9/1986 Việt - Lào
30 Hoàng Cảnh Thìn 1966 Đức Long Đức Thọ Hà Tĩnh f 324 4/5/1985 Việt - Lào
31 Võ Huy Thìn 1964 Thiên Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 23/10/1985 Việt - Lào
32 Đậu Quốc Tý Xuân Giang Nghi Xuân Hà Tĩnh 12/11/1972 Việt - Lào
33 Trần Thị Tâm Xuân An Nghi Xuân Hà Tĩnh 10/1969 Việt - Lào
34 Nguyễn Duy Tuấn 1964 Đức Quang Đức Thọ Hà Tĩnh f 324 4/4/1985 Việt - Lào
35 Nguyễn Huy Tương Cẩm Quang Cẩm Xuyên Hà Tĩnh f 324 3/3/1986 Việt - Lào

36 Hoàng Sỹ Tùng Đức Đồng Đức Thọ Hà Tĩnh f 324 7/11/1986 Việt - Lào
37 Trương Công Viên Kỳ Anh Hà Tĩnh 2/4/1971 Việt - Lào
38 Chu Văn Viện Kỳ Lợi Kỳ Anh Hà Tĩnh 25/6/1969 Việt - Lào
39 Lê Trọng Vinh 1940 Kỳ Hưng Kỳ Anh Hà Tĩnh 08/1961 Việt - Lào
40 Lưu Đình Kiến Đức Xã Đức Thọ Hà Tĩnh f 324 11/11/1973 Việt - Lào
41 Nguyễn Văn Kỳ Kỳ Trinh Kỳ Anh Hà Tĩnh 23/11/1977 Việt - Lào
42 Thái Kỷ Đức Hòa Đức Thọ Hà Tĩnh 6/2/1970 Việt - Lào
43 Hồng Khanh Thạch Quý Thạch Hà Hà Tĩnh 18/6/1964 Việt - Lào
44 Đinh Thế Khương Kỳ Ninh Kỳ Anh Hà Tĩnh 11/1/1967 Việt - Lào
45 Trần Văn Năm Đồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 20/2/1965 Việt - Lào
46 Nguyễn Văn Niệm 1956 Cẩm Thành Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 27/7/1980 Việt - Lào
47 Nguyễn Đăng Minh 1942 Thạch Văn Thạch Hà Hà Tĩnh 11/10/1970 Việt - Lào
48 Trần Thanh Minh Hương Mai Hương Khê Hà Tĩnh 22/11/1975 Việt - Lào
49 Nguyễn Văn Minh Thạch Văn Thạch Hà Hà Tĩnh 10/10/1970 Việt - Lào
50 Nguyễn Doãn Mẫu Đức Giang Đúc Thọ Hà Tĩnh 10/12/1983 Việt - Lào
51 Nguyễn Tiến Nhu Kỳ Thịnh Kỳ Anh Hà Tĩnh 26/2/1976 Việt - Lào
52 Trần Văn Nhi Đức Thanh Đức Thọ Hà Tĩnh 21/7/1971 Việt - Lào
53 Nguyễn Đình Loan 1955 Xuân Hồng Nghi Xuân Hà Tĩnh 14/9/1978 Việt - Lào
54 Phạm Văn Lợi Thụ Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 10/2/1970 Việt - Lào
55 Đào Xuân Lộc Hương Hòa Hương Khê Hà Tĩnh 6/7/1967 Việt - Lào
56 Cao Hữu Lộc 1966 Sơn Phúc Hương Sơn Hà Tĩnh 1/2/1987 Việt - Lào
57 Hoàng Khắc Liêm 1945 Minh Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 11/1968 Việt - Lào
58 Phạn Đình Liễu 1948 Đức Hòa Đức Thọ Hà Tĩnh 01/1973 Việt - Lào
59 Nhuyễn Thị Liệu Sơn Phúc Hương Sơn Hà Tĩnh 13/2/1970 Việt - Lào
60 Hoàng Văn Liễu 1950 Thạch Đài Thạch Hà Hà Tĩnh d31 14/10/1985 Việt - Lào
61 Võ Viết Lệ Thiên Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 25/6/1985 Việt - Lào
62 Phạm Xuân Hưng Cẩm Dương Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 19/5/1964 Việt - Lào
63 Trần Văn Hương Đức Bình Đức Thọ Hà Tĩnh 12/5/1970 Việt - Lào
64 Trần Văn Hưởng Sơn Trà Hương Sơn Hà Tĩnh 23/10/1972 Việt - Lào
65 Trần Đình Hưng 1957 Cẩm Quang Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 26/4/1979 Việt - Lào
66 Bùi Văn Hòa 1957 Cẩm Mỹ Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 5/7/1978 Việt - Lào
67 Vũ Đình Hoạt Thạch Thượng Thạch Hà Hà Tĩnh f 324 31/10/1986 Việt - Lào
68 Trần Thị Hà Xuân Hải Nghi Xuân Hà Tĩnh 27/9/1968 Việt - Lào
69 Trịnh Văn Hảo Thạch Xuân Thạch Hà Hà Tĩnh 29/12/1969 Việt - Lào
70 Phạm Phi Hào 1948 Thạch Vĩnh Thạch Hà Hà Tĩnh 6/4/1972 Việt - Lào
71 Phan Hải Thượng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 11/8/1986 Việt - Lào
72 Nguyễn Văn Hồng 1960 Thạch Tri Thạch Hà Hà Tĩnh 28/10/1979 Việt - Lào
73 Phan Trọng Hồng Sơn Thủy Hương Sơn Hà Tĩnh 09/1973 Việt - Lào
74 Lê Thị Hồng Sơn Quang Hương Sơn Hà Tĩnh 2/6/1969 Việt - Lào
75 Nguyễn Đình Hồng Thạch Thanh Thạch Hà Hà Tĩnh 26/11/1980 Việt - Lào
76 Dương Đình Huệ Tùng Ảnh Đức Thọ Hà Tĩnh 10/11/1978 Việt - Lào
77 Nguyễn Văn Huấn 1959 Sơn Quang Hương Sơn Hà Tĩnh 4/4/1985 Việt - Lào
78 Trần Viết Hòe Sơn Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 8/4/1985 Việt - Lào
79 Thái Hữu Hùng Sơn Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 20/10/1986 Việt - Lào
80 Nguyễn Quốc Oánh Hậu Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 05/1985 Việt - Lào
81 Nguyễn Quốc Oánh Hậu Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 05/1985 Việt - Lào
82 Lê Bá Sơn Thịnh Hương Sơn Hà Tĩnh Việt - Lào
83 Cao Xuân Bá Yên Hồ Đức Thọ Hà Tĩnh 11/2/1985 Việt - Lào
84 Lê Bá Sơn Thịnh Hương Sơn Hà Tĩnh Việt - Lào
85 Nguyễn Văn Bảy Đức Bình Đức Thọ Hà Tĩnh 04/1965 Việt - Lào
86 Nguyễn Văn Bốn Kỳ Tiến Kỳ Anh Hà Tĩnh f 324 29/3/1978 Việt - Lào
87 Nguyễn Thị Bình Sơn Bình Hơưng Sơn Hà Tĩnh 11/4/1979 Việt - Lào
88 Phạm Văn Bình Kỳ Lợi Kỳ Anh Hà Tĩnh 25/8/1978 Việt - Lào
89 Trần Thị Bình Xuân Đan Nghi Xuân Hà Tĩnh 8/12/1970 Việt - Lào
90 Nguyễn Đình Bính Đức lập Đức Thọ Hà Tĩnh f 324 13/5/1986 Việt - Lào
91 Nguyễn Văn Bính 1957 Cẩm Trung Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 16/9/1980 Việt - Lào
92 Nguyễn Hòa Bình Thạch Bình Thạch Hà Hà Tĩnh 21/2/1970 (15/11/1973) Việt - Lào
93 Nguyễn Đức Cọn 08/01 Mai Phụ Thạch Hà Hà Tĩnh f 324 15/12/1978 Việt - Lào
94 Nguyễn Văn Cương 1964 Hương Thọ Hương Khê Hà Tĩnh f217 30/3/1987 Việt - Lào
95 Trần Văn Cương 1962 Thạch Kim Thạch Hà Hà Tĩnh 14/4/1981 Việt - Lào
96 Võ Chử 1939 Cẩm Lộc Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 3/2/1962 Việt - Lào
97 Nguyễn Văn Châu 08/1961 Hương Phố Hương Khê Hà Tĩnh 15/2/1971 Việt - Lào
98 Nguyễn Đức Nghi 1954 Nga Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 26/4/1979 Việt - Lào
99 Nguyễn Duy Nghi 1940 Quang Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 08/1961 Việt - Lào
100 Tô Xuân Phương Thạch Bằng Thạch Hà Hà Tĩnh 10/10/1981 Việt - Lào
101 Nguyễn Đình Phúc Cẩm Thành Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 30/11/1963 Việt - Lào
102 Nguyễn Văn Quang Hương Xuân Hương Khê Hà Tĩnh 29/11/1972 Việt - Lào
103 Bùi Thị Quế Sơn Phố Hương Sơn Hà Tĩnh 13/2/1970 Việt - Lào
104 Lê Quế Mỹ Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 02/1965 Việt - Lào
105 Nguyễn Văn Quỳnh 1965 Cẩm Trung Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 05/1985 Việt - Lào
106 Nguyễn Minh Sơn 1959 Đức Lạc Đức Thọ Hà Tĩnh 2/10/1979 Việt - Lào
107 Nguyễn Đình Song 1954 Thạch Môn Thạch Hà Hà Tĩnh 28/10/1979 Việt - Lào
108 Đoang Văn Soạn Đức Thịnh Đức Thọ Hà Tĩnh Việt - Lào
109 Đào Văn Sum 1941 Kỳ Tiến Kỳ Anh Hà Tĩnh 01/1965 Việt - Lào
110 Trần Học Sỹ Đức Xá Đức Thọ Hà Tĩnh 9/5/1966 Việt - Lào
111 Nguyễn Quốc Sỹ Hương Hòa Hương Khê Hà Tĩnh 05/1973 Việt - Lào
112 Nguyễn Hữu Vũ Thạch Đài Thạch Hà Hà Tĩnh 18/2/1969 Việt - Lào
113 Lê Hữu Tửu Thạch Tiến Thạch Hà Hà Tĩnh 07/1952 Việt - Lào
114 Lê Văn Tiến Lâm Thương - Hương Thanh Hương Khê Hà Tĩnh Việt - Lào
115 Nguyễn Hồng Thanh Sơn Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 21/4/1968 Việt - Lào
116 Phạm ĐÌnh Huy Xuân Mỹ Nghi Xuân Hà Tĩnh c13,f305 24/6/1969 Việt - Lào
117 Nguyễn Trọng Hướng Cẩm Dương Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 24/6/1969 Việt - Lào
118 Nguyễn Bá Hoa Đức Lâm Đức Thọ Hà Tĩnh 21/1/1973 Việt - Lào
119 Nguyễn Văn Lưu 1927 Xuân Hải Nghi Xuân Hà Tĩnh 15/8/1967 T.p Vinh -
120 Lương Thế Thanh Mỹ Duệ Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 15/1/1953 T.p Vinh -
121 Đặng Xuân Hương Hương Hòa Hương Khê Hà Tĩnh 30/8/1968 T.p Vinh -
122 Nguyễn Văn Lợi 1943 Đức Thủy Đức Thọ Hà Tĩnh 16/1/1980 T.p Vinh -
123 Lê Ngọc Giai 02/1943 Đức Hồng Đức Thọ Hà Tĩnh 7/6/1965 T.p Vinh -
124 Nguyễn Văn Sơn 1932 Thạch Phong Thạch Hà Hà Tĩnh 5/6/1967 T.p Vinh -
125 Phạm Văn Vy 1943 Hương Lộc Hương Khê Hà Tĩnh 10/10/1966 T.p Vinh -
126 Lê Văn Nam 1947 Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh 12/2/1970 T.p Vinh -
127 Trần Cao Từ 06/1946 Đức Bồng Đức Thọ Hà Tĩnh 9/12/1971 T.p Vinh -
128 Lê Hiếu Thông 04/1948 (Phúc) Đức Lạc Đức Thọ Hà Tĩnh 01/1979 T.p Vinh -
129 Nguyễn Xuân Kha Xuân Thành Nghi Xuân Hà Tĩnh 22/11/1968 T.p Vinh -
130 Trần Văn Lung Vĩnh Đại Đức Thọ Hà Tĩnh 14/1/1949 T.p Vinh -
131 Hồ Kim Liên 01/1947 Thạch Trì Thạch Hà Hà Tĩnh 17/6/1965 T.p Vinh -
132 Hoàn Thị Lợi 1944 Tiên Điền Nghi Xuâ Hà Tĩnh 7/8/1965 T.p Vinh -
133 Phan Trác 02/1925 Đức Vĩnh Đức Thọ Hà Tĩnh 24/11/1971 T.p Vinh -
134 Bùi Tự 1925 Đức La Đức Thọ Hà Tĩnh 17/4/1947 T.p Vinh -
135 Phạm Văn Luyện 1943 Đức Sơn Đức Thọ Hà Tĩnh 20/5/1966 T.p Vinh -
136 Nguyễn Lý 1943 Sơn Mỹ Hương Sơn Hà Tĩnh 21/4/1966 T.p Vinh -
137 Trần Văn Dưỡng 1940 Thạch Tâm Thạch Hà Hà Tĩnh 21/4/1966 T.p Vinh -
138 Cụ Lê Gia 1900 Đức Vĩnh Đức Thọ Hà Tĩnh 1956 T.p Vinh -
139 Trần Quang Lương 1942 Đức Tân Đức Thọ Hà Tĩnh 21/1/1966 T.p Vinh -
140 Nguyễn Xuân Yêm 1947 Sơn Hà Hương Sơn Hà Tĩnh 21/4/1966 T.p Vinh -
141 Cao Xuân Liên 1942 Hương Trung Hương Khê Hà Tĩnh 21/4/1966 T.p Vinh -
142 Phạm Xuân Kỳ 1931 Xuân Phổ Nghi Xuân Hà Tĩnh 27/7/1990 T.p Vinh -
143 Dương Xuân Song 1947 Đức Thịnh Đức Thọ Hà Tĩnh 27/4/1972 T.p Vinh -
144 Nguyễn Thái Toàn Sơn Long Hương Sơn Hà Tĩnh d9,e1,f9 23/9/1978 T.p Vinh -
145 Nguyễn Văn Tường 1906 Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh 5/6/1933 T.p Vinh -
146 Lê Văn Dũng Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh 24/2/1948 T.p Vinh -
147 Lê Văn Dinh Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh 10/7/1954 T.p Vinh -
148 Võ Văn Cát Xuân Trường Nghi Xuân Hà Tĩnh 24/6/1969 T.p Vinh -
149 Trần Văn Thiện 08/1946 Thạch Quý Thạch Hà Hà Tĩnh 7/6/1965 T.p Vinh -
150 Nguyễn Xuân Vững 12/1949 Sơn Thịnh Hương Sơn Hà Tĩnh 11/1/1973 T.p Vinh -
151 Đoàn Quốc Trương 1945 Đức Hòa Đức Thọ Hà Tĩnh 18/7/1968 T.p Vinh -
152 Nguyễn Văn Sửu 1937 Đức Bình Đức Thịnh Hà Tĩnh 17/5/1968 T.p Vinh -
153 Nguyễn Thị Hồng 12/1946 Kỳ Châu Kỳ Anh Hà Tĩnh 19/8/1967 T.p Vinh -
154 Nguyễn Duy Thường 1936 Đức Tân Đức Thọ Hà Tĩnh 19/12/1972 T.p Vinh -
155 Hoàng Công Hương 1938 Cẩm Dương Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 31/8/1965 T.p Vinh -
156 Trần Văn Thuận 12/1946 Hương Phổ Hương Khê Hà Tĩnh 7/6/1965 T.p Vinh -
157 Lê Thị Kim Châu 1942 Mai Phụ Thạch Hà Hà Tĩnh 11/11/1972 T.p Vinh -
158 Hoàng Ngọc Kim 1928 Thạch Hà Hà Tĩnh 19/4/1972 T.p Vinh -
159 Nguyễn Đình Xuyến 1938 Nam Quang Nam Hà Hà Tĩnh 24/2/1966 T.p Vinh -
160 Võ Thế Kỹ 1959 Yên Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 2/8/1978 T.p Vinh -
161 Đinh Hồng Quang 09/1952 Đức Lâm Đức Thọ Hà Tĩnh 18/1/1975 T.p Vinh -
162 Lê Đình Thám 1939 Thạch Minh Thạch Hà Hà Tĩnh T.p Vinh -
163 Phan Văn Dị 1945 Cẩm Dương Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 1/9/1965 T.p Vinh -
164 Phan Quang Thanh 10/1946 Yên Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 13/6/1987 T.p Vinh -
165 Cao Văn Tuyển 1932 Sơn Thượng Hương Sơn Hà Tĩnh 3/3/1972 Nghi Lộc
166 Đặng Khâm Vĩnh Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 8/7/1975 Nghi Lộc
167 Lê Văn Hoan 1922 Thanh Vân Hương Sơn Hà Tĩnh 30/5/1955 Nghi Lộc
168 Nguyễn Trung Tá 1942 Đức Trung Đức Thọ Hà Tĩnh 3/3/1972 Nghi Lộc
169 Cao Văn Tuyển 1932 Sơn Thượng Hương Sơn Hà Tĩnh 3/3/1972 Nghi Lộc
170 Trần Quang Dũng 1947 Thạch Tâm Thạch Hà Hà Tĩnh 12/10/1965 Nghi Lộc
171 Trần Văn Tuyên 1945 Đức Minh Đức Thọ Hà Tĩnh 31/8/1965 Nghi Lộc
172 Nguyễn Văn Tiến 1953 Hương Sơn Hà Tĩnh Nghi Lộc
173 Lê Văn Luân Nghi Xuân Hà Tĩnh 28/4/1968 Nghi Lộc
174 Nguyễn Văn Hiếu Tiến Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 28/4/1968 Nghi Lộc
175 Nguyễn Văn Hiếu Tiến Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 28/4/1968 Nghi Lộc
176 Nguyễn Ngọc Lê 1941 Đức Hương Đức Thọ Hà Tĩnh 07/1967 Nghi Lộc
177 Võ Văn Thuận 1944 Kỳ Hải Kỳ Anh Hà Tĩnh 22/4/1965 Nghi Lộc
178 Đinh Văn Chiến 1939 Đức Thuỷ Đức Thọ Hà Tĩnh 27/8/1968 Nghi Lộc
179 Phan Hồng Ấm 1940 Đức Vĩnh Đức Thọ Hà Tĩnh 7/7/1968 Nghi Lộc
180 Nguyễn Sỹ Quy Kỳ Khang Kỳ Anh Hà Tĩnh 7/5/1961 Nghi Lộc
181 Nguyễn Từ 1944 Thạch Vĩnh Thạch Hà Hà Tĩnh 24/7/1966 Nghi Lộc
182 Lê Đình Xuân Kỳ Minh Kỳ Anh Hà Tĩnh 28/4/1961 Nghi Lộc
183 Hoàng T Dũng Thạch Thượng Thạch Hà Hà Tĩnh 25/8/1961 Nghi Lộc
184 Phạm Văn Đại Đức Hồng Đức Thọ Hà Tĩnh 26/4/1961 Nghi Lộc
185 Nguyễn Thanh Lĩnh Kỳ Phú Kỳ Anh Hà Tĩnh 20/8/1961 Nghi Lộc
186 Hoàng Văn Khiêm Kỳ Phú Kỳ Anh Hà Tĩnh 1961 Nghi Lộc
187 Đặng Văn Ty 1947 Thạch Bình Thạch Hà Hà Tĩnh 12/7/1968 Nghi Lộc
188 Đ. Đ. Chánh Binh nhất Sơn Phố Hương Sơn Hà Tĩnh 23/5/1968 Nghi Lộc
189 Nguyễn Nhật Lê 1942 Đức Tân Đức Thọ Hà Tĩnh 12/2/1968 Nghi Lộc
190 Hoàng Văn Tú 1922 Thạch Hội Thạch Hà Hà Tĩnh 18/3/1966 Nghi Lộc
191 Nguyễn Văn Phú 1934 Trung Sơn Kỳ Anh Hà Tĩnh 8/2/1955 Nghi Lộc
192 Bùi Văn Yên 1933 Đức Thịnh Đức Thọ Hà Tĩnh 2/9/1967 Nghi Lộc
193 Bùi Văn San Đức Trung Đức Thọ Hà Tĩnh 13/8/1968 Hưng Nguyên
194 Nguyễn Sơn Hương Khê Hà Tĩnh 20/5/1968 Hưng Nguyên
195 Nguyễn Văn Triêm Nghi Xuân Hà Tĩnh Thanh Chương
196 Nguyễn Xuân Cường NGhi Xuân Hà Tĩnh 2/7/1965 Thanh Chương
197 Đào Đồng Thạch Đài Thạch Hà Hà Tĩnh 17/4/1973 Thanh Chương
198 Nguyễn Văn Xờ Thạch Đài Thạch Hà Hà Tĩnh 8/7/1969 Thanh Chương
199 Trần Hồng Phương Hương Khê Hà Tĩnh 19/9/1968 Thanh Chương
200 Lê Khường Cẩm Trung Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 7/12/1972 Thanh Chương
Họ và tên Năm sinh Xã Huyện Tỉnh Đơn vị Ngày hy sinh Nghĩa trang
201 Phan Hạnh Phúc Nhân Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 5/3/1969 Thanh Chương
202 Nguyễn Khang Kỳ Anh Hà Tĩnh Thanh Chương
203 Đoài Toái Đức Thọ Hà Tĩnh Hà Tĩnh 10/1954 Thanh Hưng
204 Nguyễn Xuân Hản Kỳ Anh Hà Tĩnh 02/1966 Diễn An
205 Hiền Hà Tĩnh c10d2e84 2/6/1972 Diễn Hoa
206 Nguyễn Trọng Đà Cẩm Tiến Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 17/4/1968 Diễn Châu
207 Lê Xuân Kính Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh 14/5/1967 Diễn Châu
208 Nguyễn Đình Sự Cẩm Thạch Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 24/5/1968 Nam Đàn
209 Đặng Thanh Bình Thạch Lam Thạch Hà Hà Tĩnh 27/7/1968 Nam Đàn
210 Nguyễn Đức Dương Đức Yên Đức Thọ Hà Tĩnh 22/7/1/968 Nam Đàn
211 Nguyễn Đình Tiến Thạch Hưng Thạch Hà Hà Tĩnh 26/4/1968 Nam Đàn
212 Nguyễn Xuân Châu Hương Khê Hà Tĩnh 4/10/1972 Nam Giang
213 Nguyễn Công Luân Thạch Hà Hà Tĩnh 11/1968 Yên Thành
214 Nguyễn Thái Đôn Đức Lập Đức Thọ Hà Tĩnh 21/5/1966 Yên Thành
215 Nguyễn Tường Tam Can Lộc Hà Tĩnh 1965 Yên Thành
216 Vũ Sỹ Đỉnh Đức Lập Đức Thọ Hà Tĩnh 11/11/1968 Yên Thành
217 Nguyễn Trọng Tam Can Lộc Hà Tĩnh 2/8/1965 Yên Thành
218 Nguyễn Xuân Mai Can Lộc Hà Tĩnh 08/1949 Quỳnh Lưu
219 TRương Công Lý Hà Tĩnh 21/9/1967 Quỳnh Lưu
220 Hoàng Ninh Đức Chân Đức Thọ Hà Tĩnh 10/9/1972 Quỳnh Lưu
221 Trương Công Viên Kỳ Bình Kỳ Anh Hà Tĩnh 2/4/1971 Việt - Lào
222 Tạ Quang Phán Vĩnh Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 11/9/1988 Việt - Lào
223 Nguyễn Văn Quỳnh Cẩm Trung Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 5/1985 Việt - Lào
224 Nguyễn Đình Thông Thịnh Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 25/4/1985 Việt - Lào
225 Trần Thanh Minh Hương Mai Hương Khê Hà Tĩnh 22/11/1975 Việt - Lào
226 Nguyễn Đình Dương Trung Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 26/11/1980 Việt - Lào
227 Lê Văn Đại Bình Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 8/9/1964 Việt - Lào
228 Phan Văn Đạt Hồng Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 7/6/1975 Việt - Lào
229 Trần Văn Đình Hương Long Hương Khê Hà Tĩnh 29/5/1979 Việt - Lào
230 Tô Quang Thọ Vũ Quang Hương Khê Hà Tĩnh 28/10/1979 Việt - Lào
231 Nguyễn Văn Thanh Kỳ Bắc Kỳ Anh Hà Tĩnh f 324 3/12/1986 Việt - Lào
232 Thiều Văn Thu 1936 Kỳ Khang Kỳ Anh Hà Tĩnh Việt - Lào
233 Nguyễn Văn Thuận Kỳ Phú Kỳ Anh Hà Tĩnh Việt - Lào
234 Nguyễn Đình Thi Sơn Phố Hương Sơn Hà Tĩnh 1/1972 Việt - Lào
235 Công Thế Tạo Hà Tĩnh Việt - Lào
236 Hoàng Văn Trí Xuân Đan Nghi Xuân Hà Tĩnh 14/3/1972 Việt - Lào
237 Phan Đình Hiên Phú Gia Hương Khê Hà Tĩnh f 324 21/2/1979 Việt - Lào
238 Võ Tá Hiền Thạch Hạ Thạch Hà Hà Tĩnh f 324 19/8/1985 Việt - Lào
239 Võ Tá Thuận 1953 Thạch Bắc Thạch Hà Hà Tĩnh 27/9/1979 Việt - Lào
240 Phạm Thế Huấn Sơn Mỹ Hương Sơn Hà Tĩnh 26/2/1980 Việt - Lào
241 Nguyễn Chí Cường Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh Việt - Lào
242 Cao Văn Chẩn 6/1965 Kỳ Giang Kỳ Anh Hà Tĩnh f 324 20/10/1986 Việt - Lào
243 Biện Văn Chiến 10/1965 Cẩm Mỹ Cẩm Xuyên Hà Tĩnh f324 19/10/1986 Việt - Lào
244 Nguyễn Trọng Nguyên 1965 Thạch Ngọc Thạch Hà Hà Tĩnh f 324 2/3/1985 Việt - Lào
245 Tạ Quang Phán Bình Lộc Can Lộc Hà Tĩnh f 324 11/9/1988 Việt - Lào
246 Hoàn Thị Tuần 9/1946 Cẩm Phúc Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 20/8/1967 T.p Vinh
247 Nguyễn Minh ĐỨc Thị Xã Hà Tĩnh Hà Tĩnh 10/2/1969 T.p Vinh
248 Nguyễn Sỹ Hoàng 1931 Đức Trường Đức Thọ Hà Tĩnh 15/5/1968 T.p Vinh
249 Nguyễn Hồng Phong 1953 Đức Trường Dức Thọ Hà Tĩnh 22/8/1972 T.p Vinh
250 Trần Thị Lan 1/1951 Thị Xã Hà Tĩnh Hà Tĩnh 15/2/1975 T.p Vinh
251 Bùi Đình Triệu 1941 Hương Vĩnh Hương Khê Hà Tĩnh 7/6/1965 T.p Vinh
252 Trâng Vương 1949 Thuận Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 17/8/1965 T.p Vinh
253 Nguyễn Sỹ Hùng Phú Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 28/6/1968 Nghi Lộc
254 Nguyễn Từ 1944 Thạch Vĩnh Thạch Hà Hà Tĩnh 24/7/1966 Nghi Lộc
255 Lê Đình Xuân Kỳ Minh Kỳ Anh Hà Tĩnh 28/4/1961 Nghi Lộc
256 Hoàng T Dũng Thạch Thượng Thạch Hà Hà Tĩnh 25/8/1961 Nghi Lộc
257 Phạm Văn Đại Đức Hồng Đức Thọ Hà Tĩnh 26/4/1961 Nghi Lộc
258 Nguyễn Thanh Lĩnh Kỳ Phú Kỳ Anh Hà Tĩnh 20/8/1961 Nghi Lộc
259 Phạm Đình Phúc Đan Trường Nghi Xuân Hà Tĩnh Thanh Khê
260 Nguyễn Tất Dần Chợ Thông Nghi Xuân Hà Tĩnh Thanh Khê
261 Nguyễn Tứ Thạch Hà Hà Tĩnh Thanh Khê
262 Trần Bính Cẩm Dương Cẩm Xuyên Hà Tĩnh Thanh Khê
263 Trần Ngũ Cẩm Lệ Cẩm Xuyên Hà Tĩnh Thanh Khê
264 Nguyễn Tứ Đức Thanh Đức Thọ Hà Tĩnh Thanh Khê
265 Nguyễn Chín Trường Sơn Đức Thọ Hà Tĩnh Thanh Khê
266 Lê Quang Đức Thọ Hà Tĩnh Thanh Khê
267 Phạm Mãi Đức Tiến Đức Thọ Hà Tĩnh Thanh Khê
268 Nguyễn Kim Hiền Kim Lộc Can Lộc Hà Tĩnh Thanh Khê
269 Nguyễn Duy Bánh Can Lộc Hà Tĩnh Thanh Khê
270 Phạm Đình Lý Hương Sơn Hà Tĩnh Thanh Khê
271 Nguyễn Đình Hoà Hương Hoà Hương Sơn Hà Tĩnh Thanh Khê
272 Vũ Đình Kiều Hà Tĩnh Thanh Khê
273 Nguyễn Đức Tiến Kỳ Lâm Kỳ Anh Hà Tĩnh 17/4/1966 Diễn Châu
274 Nguyễn Thị Tiến Thạch Khê Thạch Hà Hà Tĩnh 2/1972 Nam Đàn
275 Nguyễn Đình Thuận 1955 Thạch Lam Thạc Hà Hà Tĩnh 10/9/1965 Nam Đàn
276 Lê Đình Tứ Đức Nhân Đức Thọ Hà Tĩnh 10/7/1972 Nam Đàn
277 Phạm Xuân Thanh Sơn Lĩnh Hương Sơn Hà Tĩnh 1977 Quỳnh Lưu
278 Nguyễn Văn Phiên Kỳ Anh Hà Tĩnh 18/6/1968 Đô Lương
279 Phan Xuân Lưu Cẩm Xuân Cẩm Xuyên Hà Tĩnh 26/3/1973 Nghĩa Đàn
 

nh0c'pr0

New Member
#2
Liệt sĩ Hà Tĩnh đã được quy tập tại nghĩa trang tỉnh Quảng Bình

Phần mộ liệt sĩ Hồ Sĩ Hợi
Ban quản trị cập nhật lần cuối toàn bộ danh sách các liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh do bác Nguyễn Xuân Liên cung cấp


Toàn bộ danh sách đăng tải dưới đây đều có hình ảnh phần mộ. Thông tin chi tiết xin liên hệ:
- Bác Nguyễn Xuân Liên - 0912.313.845
- Nguyễn Hữu Tuấn - 0953.393.335
- Ngô Thị Thúy Hằng - 0918.232.405



HỌ TÊN XÃHUYỆN NĂMSINH HY SINH NGHĨA TRANG
Đặng Quốc Bảo Cẩm Tiến Cẩm Xuyên 12/25/1940 1962 QX0503
Phạm Hồng Bi Thạch Kim Thạch Hà 3/2/1965 NG0140
Đặng Đình Cận 4/4/1966 NG0217
Trần Hữu Chấp Thạch Quý TX Hà Tĩnh 1930 12/23/1970 NG0181
Nguyễn Thị Chiến Kỳ Tây Kỳ Anh 1947 1972 NG0376
Phan Văn Chúc Hương Khê 1966 NG0230
Lê Đặng Đình 4/4/1966 NG0206
Nguyễn Thị Hà Kỳ Sơn Hương Sơn 1954 1974 NG0272
Cao Văn Hoa Thạch Kim Thạch Hà NG0143
Tống Khắc Hoàn Hương Sơn 1952 2/19/1972 QT0520
Trần Văn Hồng 4/4/1966 NG0207
Phan Viết Hưng Cẩm Long Cẩm Xuyên 1968 TH0537
Phan Văn Hương Can Lộc 9/20/1972 NG0306
Tư Hường 1971 NG0204
Nguyễn Thị Liên Sơn Tiên Hương Sơn 1973 NG0261
Đào Văn Luận Thạch Nam, Thạch Hà 1947 1968 NG0375
Mai Xuân Lương Phú Lộc Can Lộc 1954 1/11/1976 NG0246
Lê Đình Lý Sơn Hà Hương Sơn 1944 1/26/1975 NG0252
Trần Văn Mân Kỳ Phú Kỳ Anh 1943 1972 NG0250
Bùi Nho Kỳ Anh 1947 1968 NG0397
Hoàng Nguyên Nhượng Bùi Xá Đức Thọ 1931 1/31/1951 NG0320
Trần Văn Phú Xuân Hội Nghi Xuân 9/21/1966 NG0383
Trần Thị Thanh Sâm Sơn Tân Hương Sơn 3/11/1976 NG0278
Trần Đình Sanh Cẩm Vinh Xuân Tiên 5/31/1968 NG0345
Hồ Sĩ Tịnh Hương Thu Hương Khê 1921 7/4/1948 NG0242
Phạm Đình Trường Thạch Xuân Thạch Hà 11/5/1972 TH0538
Nguyễn Thị Tứ 1972 NG0199
Nguyễn Thi Tuyên Kỳ Tinh Kỳ Anh 1953 1972 NG0378
Trần Thị Vinh Kỳ Anh 1953 1975 NG0271
Lê Xuân Ân Hương Bình Hương Khê 1943 8/4/1969 BD1333
Mai Xuân Bá Hương Đo Hương Khê 1940 30/9/1972 BD1471
Phạm Q Bang Châu Phong Đức Thọ 4/7/1982 BD2828
Nguyễn Huy Bằng Thạch Bình Thạch Hà 10/4/1939 27/12/1968 BD2765
Lê Thành Bảo ĐS1238
Vũ Văn Bạt Hương Lạc Hương Khê 1947 7/5/1968 ThL414
Nguyễn Huy Bích Thượng Lộc Can Lộc 20/2/1968 BD3527
Lê Biền Gia Thanh Can Lộc 14/10/1972 ThL054
Phạm Hữu Bình Sơn Thọ Hương Sơn 1955 13/6/1973 BD1139
Nguyễn Thị Bình Cẩm Hoà Cẩm Xuyên BD2830
Nguyễn Sĩ Bình Đức Lạc Đức Thọ 1945 5/5/1972 ThL426
Trần Đình Bộ Thạch Văn Thạch Hà 5/8/1945 8/4/1968 CT1656
Trần Ngọc Căn Đức Vinh Đức Thọ BD2923
Phạm Xuân Cát ĐứcTrường Đức Thọ 18/5/1972 BD1049
Nguyễn Văn Cát Thạch Quý Thạch Hà 15/8/1965 ĐH1317
Phạm Thị Châu Kỳ Hoa Kỳ Anh 1948 24/2/1970 ĐS1232
Phạm Thị Châu 1976 ĐS1299
Võ Thị Châu Thạch Bàn Thạch Hà 1945 30/9/1968 LcN1402
Cù Huy Chiểu Sơn Long Hương Sơn 1946 15/5/1967 ThL319
Lê Tiến Chứ Hương Xuân Hương Khê BD2846
Phạm Văn Côn Thạch Vinh Thạch Hà BD2968
Phan Đình Cung Đức Linh Đức Thọ BD2792
Nguyễn Văn Cương Sơn Hà Hương Sơn 10/6/1971 ThL513
Phan Khánh Cường Thạch Khê Thạch Hà BD2796
Trương Hữu Dân Thạch Sơn Thạch Hà BD2742
Trương Q Đẳng Kỳ Hiệp Kỳ Anh BD2869
Lê Hữu Danh Nghi Giang Nghi Xuân 1946 30/7/1972 BD1349 BD
Đậu Ngọc Danh Xuân Phố Nghi Xuân 28/9/1966 GN1912
Nguyễn Văn Đáp Cẩm Thanh Cẩm Xuyên 1946 27/10/1967 ThL349
Trần Đức Đạt Sơn Châu Hương Sơn 1940 7/5/1968 ThL423
Hà Thị Dậu Cẩm Quế Cẩm Xuyên 1952 7/5/1972 BD1426
Phan Văn Đệ Sơn Giang Hương Sơn 1947 12/6/1968 BD1132
Võ Văn Điềm Vượng Lộc Can Lộc BD2920
Nguyễn Văn Diện Xuân Lộc Can Lộc 15/12/1966 BD1226
Nguyễn Thị Điền Cẩm Thạch Cẩm Xuyên 1946 31/7/1968 ThL326
Phạm Điều Đức Linh Đức Thọ 1/10/1936 7/5/1968 CT1556
Lương Văn Đình Kỳ Văn Kỳ Anh 1945 15/3/1967 BD3458
Nguyễn Thị Don Cẩm Hương Cẩm Xuyên 1948 8/5/1968 ThL354
Trần Hữu Đông Thạch Quý Thạch Hà 1945 26/6/1967 ThL372
Nguyễn Hữu Đồng Thạch Hà 1950 15/8/1983 ĐS1263
Ngô Đức Du Quảng Lộc Can Lộc BD2907
Lê Xuân Du Đức Tiến Đức Thọ 1945 6/11/1969 BD3478
Nguyễn Văn Du Cẩm Nam Cẩm Xuyên 1943 4/7/1978 ThL167
Nguyễn Minh Dũ Đức Bình Đức Thọ 1951 19/6/1972 ThL114
Phạm Hồng Đức Đức Hoà Đức Thọ 5/8/1972 BD1467
Trần Danh Đức Thạch Trường Thạch Hà 1942 29/1/1967 ThL449
Đoàn Kim Đường Đức Thuận Đức Thọ 2/9/1945 29/4/1968 CT1663
Chia Văn Duy Cẩm Hương Cẩm Xuyên 1934 21/6/1972 ThL260
Nguyễn Hữu Duyệt Đức Yên Đức Thọ BD2899
Trần Đại Hà Thạch Hưng Thạch Hà 1946 24/9/1972 LcN1387
Nguyễn Văn Hạ Hương Minh Hương Khê 1945 13/10/1971 BD3510
Trần Danh Hao Thạch Tương Thạch Hà 1947 20/8/1972 BD1271
Hồ Huy Hào Sơn Nam 15/8/1966 ĐH1357
Lê Văn Hiến Sơn Phúc Hương Sơn BD3464
Nguyễn Hiện Cẩm Thạch Cẩm Xuyên 1951 12/5/1972 BD3394
Thái Văn Hồ Thạch Hà BD1203
Phạm Kim Hoa Soơn Ninh Hương Sơn 1946 8/8/1967 ThL080
Lê Thị Hoa Thạch Tiến Thạch Hà 1948 2/1/1967 ThL083
Trần Đức Hoà Đức Trung Đức Thọ BD2768
Nguyễn Thị Hoà Xuân Hội Nghi Xuân 12/1/1949 8/4/1968 CT1655
Phan Xuân Hoạt Cẩm Hưng Cẩm Xuyên BD2822
Đinh Văn Hợi Sơn Lê Hương Sơn 1948 19/5/1968 ThL429
Hoàng Thị Hồng Kỳ Châu Kỳ Anh 1949 19/2/1967 ThL094
Trần Thị Huệ Xuân Liên Nghi Xuân 1951 ThL055
Nguyễn Phi Hùng Thạch Lan Thạch Hà 1950 20/4/1971 BD1212
Phạm Xuân Hương Tiên Điền Nghi Xuân 1952 1972 BD2600
Trần Thị Hương Xuân Liên Nghi Xuân 1952 27/12/1971 ThL057
Trần Thị Hương Xuân Thành Nghi Xuân 1950 27/12/1971 ThL058
Nguyễn Thị Hương Kỳ Thanh Kỳ Anh 1947 25/5/1968 ThL337
Đỗ Thị Hương Cẩm Bình Cẩm Xuyên 1946 30/5/1968 ThL516
Đinh Văn Hướng Hương Trạch Hương Khê 1947 19/5/1968 ThL407
Hồ Văn Huyên Thạch Quý Thạch Hà BD2886
Đồng chí Kịch BD2748
Đồng chí Kịch BD2748 BD
Trần Kiệm Kỳ Anh 6/8/1960 BD1209 BD1212
Đoàn Trọng Kinh Đức Ninh Đức Thọ 1948 BD3439
Hà Duy Ký Hương Bình Hương Sơn 1943 15/5/1967 ThL081
Phạm Xuân Kỳ Cẩm Hoà Cẩm Xuyên 1947 19/5/1967 ThL072
Lê Hữu Lạc Hương Xuân Hương Khê 1934 21/10/1970 BD1250
Nguyễn Văn Lai Thịnh Lộc Can Lộc 1951 16/12/1972 BD3405 ?
Bùi Đình Lâm Thạch Việt Thạch Hà 8/10/1950 25/5/1968 CT1706
Lê Thị Lan Hương Ninh Hương Khê 14/1/1977 BD1187
Nguyễn Lan Hương Sơn BD1456
Vũ Tiến Lân Kỳ Phong Kỳ Anh 1948 1967 ThL325
Hà Văn Lân Trung Lộc Can Lộc 1945 20/5/1968 ThL356
Nguyễn Đình Lạn Cẩm Thắng Cẩm Xuyên 20/11/1972 ThL134
Nguyễn Thị Lập Xuân Lộc Can Lộc 1947 9/8/1968 ThL078
Nguyễn Xuân Liên Xuân Hội Nghi Xuân 15/10/1948 23/5/1968 CT1643
Nguyễn Thị Kim Liên Hương Lộc Hương Khê 1947 16/5/1967 ThL065
Võ Thị Liên Thạch Quý Thạch Hà 2/2/1945 5/7/1968 ThL077
Phan Thị Liên Nhân Lộc Can Lộc 1952 16/6/1971 ThL491
Nguyễn Thị Liệu Ph Đình Phùng TX Hà Tĩnh 1948 6/6/1968 ThL333
Nguyễn Văn Lĩnh Thạch Vình Thạch Hà 1955 11/6/1973 BD1150
Nguyễn Thị Loan Thạch Thuỷ Thạch Hà 16/1/1947 15/8/1968 CT1661
Nguyễn Văn Lộc Đức Thanh Đức Thọ 1950 30/9/1972 BD1516
Tô Văn Lộc Kỳ Phú Kỳ Anh BD2831
Phạm Quang Lộc Hương Phúc Hương Khê 31/10/1950 23/6/1968 CT1579
Nguyễn Đức Lợi Đức Xá Đức Thọ 26/10/1967 BD1451
Nguyễn Văn Luật Cẩm Sơn Cẩm Xuyên 1945 1970 BD1247
Nguyễn Thị Lục Đức Xá Đức Thọ 26/9/1945 4/7/1972 BD2700
Chu Vĩnh Lương Cẩm Thanh Cẩm Xuyên 1949 10/10/1969 BD1331
Nguyễn Khắc Lương Sơn Hoà Hương Sơn 24/9/1967 ĐH1361
Nguyễn Khắc Lương Sơn Hoà Hương Sơn 1946 24/9/1967 ThL210
Đặng Xuân Lưu Xuân Hội Nghi Xuân 1949 19/9/1968 BD1430
Nguyễn Văn Luyến Thạch Vinh Thạch Hà BD2912
Nguyễn Thị Lý Trung Lộc Can Lộc 1948 5/6/1966 ThL144
Nguyễn Thị Mai Đại Lộc Can Lộc 20/12/1971 BD2662
Phạm Thị Mai Nghi Xuân 1950 27/12/1972 ThL061
Lê Tiến Mận Thạch Mỹ Thạch Hà 1942 25/6/1968 BD3561
Hồ Thị Mạo Xuân Mai Nghi Xuân 1951 27/12/1971 ThL056
Trần Khánh Minh Xuân Hải Nghi Xuân 1954 BD2602
Nguyễn Văn Minh Thạch Công Thạch Hà 1950 21/10/1972 BD2808
Nguyễn Trọng Minh Xuân Yên Nghi Xuân BD2975
Trịnh Văn Minh An Xuân Nghi Xuân 1949 23/2/1975 BD3441
Nguyễn Văn Minh 1939 12/6/1968 NN1491
Nguyễn Thị Mứt Vạn Thành Thạch Hà 23/2/1973 ĐS1262
Võ Trung Mỹ Hương Thuỷ Hương Khê BD2991
Lê thị Nam Hương Long Hương Khê 18/10/1968 BD1118
Phạm Đình Nam Hương Hà Hương Khê 1952 25/7/1972 BD3008
Nguyễn Hữu Ngân Thạch Tiến Thạch Hà 1946 1967 ThL286
Nguyễn Thế Nghĩa Kỳ Thạch Kỳ Anh 1947 15/3/1969 BD1309
Phan Văn Nghiên Thanh Sơn 1943 1/3/1970 BD3530
Đặng Văn Ngô Hương Hoà Hương Khê BD2821
Đoàn Thị Ngọ Sơn Phố Hương Sơn BD2863
Đoàn Thị Ngôn Hương Long Hương Sơn 1948 8/5/1968 ThL416
Bùi Văn Ngư Xuân An Nghi Xuân 14/8/1967 ĐH1319
Nguyễn Hồng Nhân Cẩm Dương Cẩm Xuyên 1946 5/7/1972 BD1506
Nguyễn Văn Như Cẩm Lộc Cẩm Xuyên 17/7/1968 ĐH1358
Trần Sĩ Nhu Sơn Phú Hương Sơn 1/10/1939 11/6/1968 CT1715
Nguyễn Văn Nhuận Hà Linh Hương Khê 1949 28/11/1971 BD1407
Nguyễn Đức Nhuận Hương Trà Hương Khê 1948 29/11/1971 BD1409
Phạm Xuân Ninh Cẩm Nhượng Cẩm Xuyên 1948 20/7/1968 ĐS1264
Đặng Thị Nông Cẩm Giang Cẩm Xuyên 13/6/1968 BD3524
Trần Thị Nuôi Cẩm Thắng Cẩm Xuyên 10/10/1947 17/6/1968 CT1610
Trần Oanh Thạch Phú Thạch Hà BD2931
Phạm Thị Hồng Phác Thụ Lộc Can Lộc 5/8/1972 BD1465
Bùi Đức Phiến Thạch Hương Thạch Hà 1945 21/3/1971 BD1477
Lê Đình Quế Gia Phố Hương Khê LN1445
Trần Văn Quy Xuân Phố Nghi Xuân 1952 6/8/1972 BD1290
Lê Quý Kỳ Hải Kỳ Anh 8/6/1957 BD1199
Nguyễn Đức Quý Đức Lâm Đức Thọ 1945 1972 ThL292
Nguyễn Văn Quyên Sơn Trường Hương Sơn BD2856
Đinh Xuân Quyên Sơn Tiến Huương Sơn 1948 9/5/1968 ThL074
Trần Trung Sâm Thạch Ngọc Thạch Hà BD2891
Võ Tiến San Kỳ Phong Kỳ Anh 1945 26/1/1967 ThL355
Trần Thị Sen Sơn Tân Hương Sơn BD2870
Nguyễn Sinh Thạch Hà 1952 ĐH1328
Nguyễn Xuân Tam Kim Lộc Can Lộc 1948 24/5/1969 ThL481
Phan Văn Tám Đức Lạc Đức Thọ BD2844
Trần Đình Tân Kỳ Thịnh Kỳ Anh 1952 2/4/1977 BD1197
Nguyễn Trọng Thái Thạch Vinh Thạch Hà BD2905
Nguyễn Trọng Thân Hương Đại Hương Khê BD2845
Võ Tá Thanh Thạch Tiến Thạch Hà 5/2/1951 16/5/1968 CT1575
Mai Thị Thanh Hương Thịnh Hương Khê 1948 13/7/1966 ThL361
Nguyễn Thị Thanh Sơn Bình Hương Sơn 1945 17/8/1968 ThL427
Trần Thảo Sơn Phố Hương Sơn 14/6/1970 ĐH1345
Trần Đình Thế Cẩm Yên Cẩm Xuyên 22/12/1972 ThL204
Vũ Bá Thi Hương Lộc Hương Khê 9/6/1966 ĐH1350
Trần Thị Thanh Thiên Xuân Phong Nghi Xuân 1947 1969 ThL323
Trần Trọng Thiên Xuân Hồng Nghi Xuân 1941 2/6/1967 ThL389
Nguyễn Văn Thiên Đức Xá Đức Thọ 10/9/1972 VN1758
Trần Quang Thìn Xuân Phố Nghi Xuân BD2866
Nguyễn Minh Thỉnh Cẩm Hoà Cẩm Xuyên 1917 28/4/1970 BD1482
Bùi Đức Thơ Minh Lộc Can Lộc 1950 9/3/1969 BD1310
Nguyễn Văn Thọ Sơn Lạc Sơn Trường 1946 27/7/1967 ThL413
Nguyễn Văn Thới Xuân Hoà Nghi Xuân BD1253
Nguyễn Văn Thới Xuân Hà Nghi Xuân 1944 29/2/1970 BD2840
Nguyễn Thị Thuận Cẩm Hoà Cẩm Xuyên 21/2/1970 LcN1407
Lê Văn Thuật Thạch Quý Thạch Hà 4/10/1972 ThL053
Nguyễn Thị Thương Sơn Tiến Hương Sơn 1947 5/1/1969 ThL441
Hà Thị Thuý Can Phú Thạch Hà 1944 3/7/1968 BD1109
Nguyễn Văn Thuyết Kỳ Phú Kỳ Anh BD2969
Nguyễn Văn Tiến Kỳ Giang Kỳ Anh 23/3/1948 15/7/1967 BD3476
Chu Văn Tinh Cẩm Bình 1970 NN1516
Phạm Đình Tịnh Hương Hải Hương Khê 30//8/1962 BD1198
Lê Hữu Toàn Thạch Điềm Thạch Hà 1930 NN1477
Trần Văn Toản Thạch Sơn Thạch Hà BD2890
Nguyễn Quang Tri Thạch Lâm Thạch Hà 8/7/1934 17/6/1968 CT1578
Trần Bá Trọng Thọ Lộc Can Lộc 1941 11/12/1971 ThL454
Nguyễn Trung Thạch Lưu Thạch Hà 1949 7/7/1968 ThL314
Nguyễn Đình Trung Thạch Khê Thạch Hà 1947 31/7/1968 ThL324
Nguyễn Trường Thạch Hà 1952 ĐH1327
Trần Duy Truyền Thạnh Ngọc Thạch Hà 1945 25/5/1966 ThL102
Lê Văn Tửu Đức Bùi Đức Thọ 1946 4/8/1969 BD1452
Trần Xuân Tửu Cẩm Dương Cẩm Xuyên 1948 9/5/1966 ThL331
Nguyễn Quang Việt Cẩm Vinh Cẩm Xuyên 1948 6/7/1968 BD1375
Nguyễn Vinh Sơn Long Hương Khê BD1204
Lê Xuân Vinh Sơn Thịnh Hương Sơn 10/12/1975 BD3470
Nguyễn Thị Vinh Đức Tân Đức Thọ 1948 13/8/1968 ThL405
Phạm Văn Xá Cẩm Long Cẩm Xuyên 1948 4/7/1972 BD2701
Nguyễn Đình Xăng Kỳ Trinh Kỳ Anh BD2794
Nguyễn Thị Xanh Thanh Lộc Can Lộc 1945 17/3/1966 ThL141
Lâm Văn Xây Cẩm Lộc Cẩm Xuyên BD3410
Nguyễn Văn Xiềm Hương Đại Hương Khê 1944 4/5/1969 BD1329
Lê Bá Xuân Can Lộc 27/6/1966 BD2687
Nguyễn Thanh Xuân Thạch Xuân Thạch Hà 15/10/1943 27/12/1971 BD2695
Quàng Văn Xuân Đức Ninh Đức Thọ BD2910
Võ Tiến Xuân Kỳ Trung Kỳ Anh 1945 21/2/1967 ThL363
Trần Quang Ba Hậu Lộc Can Lộc 1947 6/5/1971 XP4724
Trần Văn Bé Sơn Quang Hương Sơn 16/8/1967 MT5638
Ng Văn Bé Xuân Hồng Nghi Xuân 1953 24/11/1972 XP4822
Trần Thanh Bình Khánh Lộc Can Lộc 1951 15/04/1972 XP4763
Nguyễn Văn Các Kỳ Thọ Kỳ Anh 1945 06/081968 XP4762
Lê Xuân Cảnh Thạch Châu Thạch Hà 1944 11/5/1972 XP4713
Hồ Thị Chắt Xuân Giang Nghi Xuân 1951 24/06/1972 XP4842
Lê Thị Châu Cẩm Hồng Cẩm Xuyên 8/12/1968 HX5195
Trần Ngọc Cư Đức Tâm Đức Thọ MT5763
Dương Hồng Cư Xuân Hải 10/5/1973 MT5946
Trương Công Đại Kỳ Thọ Kỳ Anh 9/8/1967 MT5830
Dương Đức Điền Tương Sơn Thạch Hà 2/2/1947 23/12/1972 VaN5092
Trần Văn Đồng Cẩm Hà Cẩm Xuyên MT5711
Võ Phi Du Yên Lộc Can Lộc 26/7/1968 MT5633
Ng Thị Duận Kỳ Lợi Kỳ Anh 1952 19/12/1973 XP4879
Ng Xuân Dung Xuân Mỹ Nghi Xuân 1951 24/11/1972 XP4835
Trần Văn Đưng Xuân Liên Nghi Xuân 1948 1/3/1972 XP4708
Hồ Công Hán Đông Thành Cẩm Xuyên 1952 16/02/1972 VaN4971
Nguyễn Thị Hòa Cẩm Minh Cẩm Xuyên 1953 9/6/1972 XP4704
Hồ Sĩ Hợi Hương My Hương Khê 23/8/1973 MT5534
Hà Văn Hợi Đức Ninh Đức Thọ 1943 Mar-66 VaN5095
Lê Viết Hồng Đức Ninh Đức Thọ 25/3/1973 MT5535
Lê Thị Huệ Sơn Bình Hương Sơn 2/6/1966 30/6/86 XP4754
Nguyễn Thị Hương Cẩm Trung Cẩm Xuyên 10/3/1968 HX5132
Trần Văn Hương Hương Xuân Hương Khê 26/8/1973 MT5533
Trần Văn Khương Xuân Long Nghi Xuân 1949 30/12/1973 XP4698
Nguyễn Văn Kính Hương Phố Hương Khê 21/01/1968 HaN4520
Hồ Trọng Ký 15/4/1968 MT5612
Ng Xuân Lan Thạch Môn Thạch Hà 25/5/1968 MT5735
Lê Liêm 1952 VaN4890
Đoàn Liên Đức Tân Đức Thọ MT5837
Nguyễn Văn Liêu Xuân Lộc Can Lộc 30/5/1968 MT5664
Lê Văn Lợi Đức Hương Đức Thọ 6/1/1967 MT5505
Ng Trung Luận An Lộc Can Lộc 1943 21/12/1972 XP4712
Đặng Thị Lượng Cẩm Huy Cẩm Xuyên 1952 9/6/1972 XP4706
Lê Xuân Luyến Kỳ Trung Kỳ Anh 1945 VaN5029
Bùi Hưũ Lý Thuận Lộc Can Lộc 1/5/1973 MT5536
Nguyễn Hành Lý Thạch Tân Thạch Hà 25/6/1965 MT5644
Trần Văn Mai Đông Hà MT5987
Lê Mẫn Đ/v D274 1949 DyN4559
Nguyễn Mẫn Cẩm Bình Cẩm Xuyên MT5729
Ng Văn Mạnh Kỳ Nhân Kỳ Anh 1968 MT5745
Phan Văn Mầu Cẩm Xuyên MT5811
Nguyễn Minh Hương Hải Hương Khê 14/4/1968 MT5772
Trần Văn Nguyên Hương Hà Hương Nguyên 21/04/1968 MT5401
Lê Văn Nhã Đức Thuận Đức Thọ 1950 9/8/1971 XP4653
Võ Tá Nhị Cẩm Trung Cẩm Xuyên 4/8/1967 MT5309
Bùi Văn Nhu 22/8/1966 MT5838
Ng Thị Tú Nhung Cẩm Phúc Cẩm Xuyên 1946 1/5/1970 XP4793
Đào Xuân Oanh Sơn Ninh Hương Sơn 18/08/1967 MT5627
Nguyễn Xuân Phong Châu Dương Đức Thọ 29/09/1971 VaN5068
Trần Nhân Phú Cẩm Nam Cẩm Xuyên MT5712
Ng Văn Phúc Phan Đình Phùng TX Hà Tĩnh MT5890
Trần Quang Đ/v D229 1953 DyN4558
Đ/C Quang MT5316
Hồ Hữu Quế Sơn Hòa Hương Sơn 1953 10/6/1972 XP4705
Võ Thị Quế Xuân Viên Nghi Xuân 1953 13/11/1972 XP4805
Đặng Xuân Sanh Thọ Lộc Can Lộc MT5753
Nguyễn Hữu Tam Thạch Lạc Thạch Hà 1947 12/10/1971 VaN5007
Hoàng Văn Tám Đức Long Đức Thọ 1929 22/01/1973 XP4850
Võ Đình Tạo Thạch Kim Thạch Hà 1953 26/05/1972 XP4689
Ng Hồng Thái Nghi Thọ Nghi Lộc 21/04/1967 MT5850
Lê Văn Thắng Đức Thọ MT5717
Lê Văn Thắng Kỳ Sơn Kỳ Anh 15/7/1967 MT5952
Đậu Thị Thanh Đức Thuận Đức Thọ 6/9/1967 MT5482
Ng Duy Thanh Nghi Xuân MT5886
Cù Minh Thanh Kim Sơn Hương Sơn 1952 7/7/1971 XP4877
Phạm Ngọc Thể Sơn Giang Hương Sơn 15/09/1964 MT5340
Chu Văn Thênh Kỳ Lộc Kỳ Anh 1945 2/1/1973 VaN4922
Phan Hồng Thi Hương Hà Hương Khê 1/7/1966 MT5844
Nguyễn Văn Thiều Cẩm Thanh Cẩm Xuyên 10/7/1966 MT5810
Ngô Đắc Thiểu Hương Thanh Hưong Khê 15/3/1967 MT5490
Nguyễn Hữu Thịnh Cẩm Sơn Cẩm Xuyên 1946 21/11/1972 VaN5071
Hồ Xuân Thọ Xuân Giang Nghi Xuân 18/05/1968 DyN4566
Lê Quang Thốn Đức Long Đức Thọ 1/5/1973 MT5793
Trịnh Thị Thoọ Sơn Trung Hương Sơn 1953 25/08/1972 XP4852
Hoàng Văn Thu Đức Đồng Đức Thọ 19/05/1966 MT5432
Nguyễn Văn Tiếp Hương Phố Hương Khê 11/7/1968 HaN4512
Ng Thanh Tình Hương Phú Hương Sơn 1967 MT5877
Trần Doãn Tịnh Đức Trung Đức Thọ 12/10/1968 MT5465
Trần Đình Trong Sơn Giang ? 27/5/1968 MT5728
Trần Đình Tu Can Lộc 1969 MT5865
Trần Đức Tư Thạch Lai Thạch Hà 8/7/1967 MT5849
Trần Văn Tứ Kim Lộc Can Lộc 1945 15/06/1969 VaN4955
Nguyễn Tuân Kỳ Sơn Kỳ Anh 31/12/1967 DyN4563
Phạm Văn Túc Đức Nhân Đức Thọ 2/8/1970 VaN5035
Trần Thị Tuệ Sơn Tân Hương Sơn 1951 29/12/1971 XP4731
Đoàn Xuân Tùng Thạch Xuân Thạch Hà 1942 23/11/1967 XP4760
Đào Xuân Tường Cẩm Thịnh Cẩm Xuyên 26/10/1972 MT5546
Đồng Văn Túy Thạch Khê Thạch Hà 26/7/1963 MT5639
Đặng Quang Tỵ Cẩm ? Cẩm Xuyên MT5723
Lê Quang Vinh Cẩm Xuyên MT5732
Nguyễn Kim Xinh Kỳ Sơn Kỳ Anh 1938 4/6/1971 XP4864
Nguyễn Trung Y Phương Linh Thạch Hà 24/07/1968 MT5616
Đậu Văn Kỳ Thạch Tân Thạch Hà 26/03/1967 MT5448
Hoàng Thanh Thanh Hậu Lộc Can Lộc 5/6/1967 MT5451
 

nh0c'pr0

New Member
#3
Danh sách liệt sĩ quy tập tại nghĩa trang Triệu Phong - Quảng Trị

Nguyễn Văn Chín 1950 Đức Bùi Đức Thọ Hà Tĩnh C14, T.Đ 9 Hạ sĩ 15/09/1972
Ngô Viết Tam 1950 Nhân Lộc Can Lộc Hà Tĩnh C15, T.Đ 9 Trung sĩ 29/04/1972
Nguyễn Văn Minh 1951 Đức Bồng Đức Thọ Hà Tĩnh C15, T.Đ Hạ sĩ T. Đội Phó 27/04/1972
Hồ Đình Tạo 1950 Sơn Hồng Hương Sơn Hà Tĩnh C12, Đ3, E9 Hạ sĩ 30/04/1972
Nguyễn Hữu Tuân Cẩm Thành Cẩm Xuyên Hà Tĩnh L269 18/03/1972
Nguyễn Khánh Lam Sơn Lam Hương Sơn Hà Tĩnh 01/12/1972
Trần Bay Kim Lộc Can Lộc Hà Tĩnh 18/07/1972
Nguyễn Văn Tỵ 1942 Thạch Thượng Thạch Hà Hà Tĩnh C9, D9, TĐ 66 B1 6/12/1972
Nguyễn Khắc Nghiêm 1947 Đức Lâm Đức Thọ Hà Tĩnh C20, TĐ9 Hạ sĩ 29/04/1972
Nguyễn Xuân Mai 1947 Kỳ Lợi Kỳ Anh Hà Tĩnh C10, D3, TĐ9 Hạ sĩ 19/07/1972
Dương Văn Phụng 1954 Hương Lâm Hương Sơn Hà Tĩnh E18, F325 B1 14/09/1972
 

nh0c'pr0

New Member
#4
-nh0c'pr0-

Nguồn tin được sử dụng từ trung tâm quản lí ngân hàng dữ liệu về liệt sĩ và người có công - MARIN.
Ai có nhu cầu thông tin gì thêm xin liên hệ Y!M : goodbyemylove_hix
 

nh0c'pr0

New Member
#5
Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn 1

Lưu ý : Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Năm mất
Dòng 4 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================
1
Nguyễn A
Kỳ Anh, Hà Tĩnh
04-06-1974
4,2H,23

2
Nguyễn Đức ái
1948
Thạch Hạ, TX. Hà Tĩnh
06-1969
4,C,24

3
Trần Đình ái
1952
Xuân Lộc, Can Lộc
14-09-1971
4,3L,24

4
Nguyễn Thị An
1949
Sơn Trung, Hương Sơn
04-08-1972
4,K,25

5
Bùi Đức Anh
1946
Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên
29-10-1968
4,G,30

6
Tô Đông Anh
1925
Đức Long, Đức Thọ
14-06-1969
4,H,5

7
Trần Ngọc Anh
1951
Sơn Mai, Hương Sơn
14-01-1971
4,M,17

8
Hồ Bá Anh
1954
Thạch Phú, Thạch Hà
10-04-1973
4,E,2

9
Hoàng Văn Anh
1950
Cẩm Quang, Cẩm Xuyên
05-10-1969
4,Đ,26

10
Dương Thế Anh
1937
Hương Thọ, Vũ Quang
30-10-1968
4,3E,23

11
Trần Quốc Anh

Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
02-03-1965
4,M,28

12
Nguyễn Quốc Ân
1945
Sơn Tiến, Hương Sơn
02-02-1970
4,2E,5

13
Nguyễn Bá Ba
1950
Thạch Việt, Thạch Hà
05-05-1969
4,C,32

14
Nguyễn Như Ba
1943
Đại Lộc, Can Lộc
25-04-1970
4,H,6

15
Trần Văn Ban

Trung Lộc, Can Lộc
11-08-1970
4,B,32

16
Trần Văn Bản
1949
Thiện Lộc, Can Lộc
09-08-1970
4,3D,16

17
Nguyễn Xuân Bảng
1945
Xuân Yên, Nghi Xuân
11-01-1972
4,3G,11

18
Hoàng Tiến Báo
1940
Cẩm Tiên, Cẩm Xuyên
15-07-1968
4,G,33

19
Nguyễn Văn Bảy
1945
Thạch Trị, Thạch Hà
25-01-1970
4,B,16

20
Phạm Bảy
1940
Sơn Long, Hương Sơn
07-09-1969
4,C,19

21
Nguyễn Sỹ Bảy
1944
Phú Lộc, Can Lộc
11-03-1970
4,3A,12

22
Hoàng Kim Bá
1953
Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên
07-1972
4,3C,4

23
Nguyễn Văn Báu
1947
Ký Phúc, Kỳ Anh
26-03-1967
4,L,26

24
Nguyễn Đắc Báu
1952
Thạch Kim, Thạch Hà
30-11-1972
4,B,3

25
Phạm Ngọc Báu
1946
Kim Lộc, Can Lộc
26-01-1967
4,3G12

26
phan văn báu
1939
Phù Lưu, Can Lộc
26-01-1967
4,A,32

27
Đặng Hải Bằng
1943
Cẩm Long, Cẩm Xuyên
21-12-1968
4,2D,18

28
Phạm Văn Bằng
1942
Đức Phúc, Đức Thọ
26-04-1967
4,2H,2

29
Nguyễn Văn Bần
1944
Xuân Hội, Nghi Xuân
27-10-1967
4,K,15

30
Nguyễn Bi
1945
Kỳ Bắc, Kỳ Anh
06-10-1965
4,2G,21

31
Nguyễn Ngọc Biên
1929
Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh
29-01-1970
4,3G,14

32
Nguyễn Văn Biên
1946
Hương Long, Hương Khê
16-03-1969
4,2E1

33
Nguyễn Văn biễn
1944
Cẩm Hà, Cẩm Xuyên
30-12-1969
4,L,3

34
Nguyễn Văn Biểu
1946
Thạch Tiến, Thạch Hà
12-07-1969
4,C,18

35
Nguyễn Đình Biên
1929
Bình Lộc, Can Lộc
01-09-1969
4,C,9

36
Lê Thái Bình
1946
Thạch Đỉnh, Thạch Hà
10-11-1969
4,H,11

37
Trần Thị Bình
1953
Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh
24-07-1972
4,M,3

38
Trần Tử Bình

Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh
19-06-1968
4,K,21

39
Hồ Ngọc Bình
1952
Xuân Lam, Nghi Xuân
06-03-1972
4,A,26

40
Nguyễn Sỹ Bình
1946
Đức Trung, Đức Thọ
15-06-1965
4,2I,20
 

nh0c'pr0

New Member
#6
Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn2

Lưu ý : Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Năm mất
Dòng 4 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================

1
Trần Đình Bỉnh
1947
Thạch Bắc, Thạch Hà
26-06-1968
4,3D18

2
Nguyễn Xuân Bính

Thạch Kim, Thạch Hà
08-10-1968
4,Đ,30

3
Nguyễn Văn Bính
1942
Kỳ Ninh, Kỳ Anh
20-07-1972
4,2A,4

4
Nguyễn Bính
1938
Thị trấn Đức Thọ, Hà Tĩnh
12-11-1967
4,3A,10

5
Nguyễn Thế Bồng
1948
Thạch Kim, Thạch Hà
07-1972
4,3H,7

6
Cù Văn Bỗng
1946
Đức Anh, Đức Thọ
06-04-1966
4,3E,16

7
Trần Văn Bốn
1949
Xuân Viên, Nghi Xuân
08-11-1968
4,G,8

8
Dương Văn Bờ
1947
Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên
17-05-1972
4,A8

9
Nguyễn Văn Bùi
1950
Thạch Lưu, Thạch Hà
14-04-1968
4,3K,8

10
Phạm Văn Bình
1949
Thạch Long, Thạch Hà
27-03-1969
4,2B,5

11
Thái Văn Bưỡng
1941
Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên
28-12-1966
4,H,9

12
Nguyễn Thị Cam
1953
Lê Bình, Thị Xã Hà Tĩnh
24-04-1971
4,2Đ,13

13
Lễ Sỹ Canh
1951
Phú Lộc, Can Lộc
09-12-1972
4,3C13

14
Trần Đình Cảng
1952
Văn Lộc, Can Lộc
12-1972
4,3A,8

15
Trần Văn Cảnh
1945
Xuân Lộc, Can Lộc
13-02-1970
4,2A,25

16
Nguyễn Hồng Cảnh
1949
Phố Lê Bình, Thị Xã Hà Tĩnh
18-05-1969
4,2D,20

17
Đoàn Đức Cảnh
1946
Sơn Long, Hương Sơn
14-09-1967
4,D,27

18
Trần Văn Cảnh
1944
Đức Hòa, Đức Thọ
10-07-1968
4,2H,10

19
Nguyễn Xuân Cánh

Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh

4,2H,25

20
Nguyễn Hữu Cát
1944
Sơn Lộc, Can Lộc
25-02-1970
4,H,22

21
Nguyễn bá Căn
1951
Đồng Lộc, Can Lộc
27-10-1972
4,2E,23

22
Nguyễn Duy Cầm
1950
Kỳ Thư, Kỳ Anh
20-01-1973
4,D,15

23
Nguyễn Văn Cần
1949
Trường Lộc, Can Lộc
03-1971
4,C,33

24
Nguyễn Tiến Cẩm
1951
Thạch Sơn, Thạch Hà
10-02-1968
4,L,25

25
Bùi quang cẩm
1951
Thạch Tiến, Thạch Hà
29-01-1973
4,3B,6

26
Nguyễn Văn Cẩn
1944
Thiện Lộc, Can Lộc
16-08-1968
4,E,21

27
Lê văn Cháu
1949
Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên
28-11-1971
4,2B,14

28
lê xuân Cháu
1950
Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên
28-11-1971
4,L,28

29
Trương Thị Cháu
1953
Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên
16-02-1972
4,2C,6

30
Nguyễn Như Chẵn
1936
Cẩm Quang, Cẩm Xuyên
12-06-1972
4,3G,15

31
Phan Trọng Chắt
1950
Hương Đô, Hương Khê
07-02-1971
4,C,27

32
Lê Trọng Châu
1949
Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh
29-07-1968
4,G,2

33
Trần Minh Châu
1949
Cẩm Minh, Cẩm Xuyên
11-10-1968
4,2D,5

34
Phạm Thị Châu
1945
Thạch Điền, Thạch Hà
17-01-1967
4,2G,17

35
Trần Văn Chấn
1947
Cẩm Long, Cẩm Xuyên
27-03-1971
4,3G,16

36
Bùi đình Chất
1950
Đức Yên, Đức Thọ
08-1971
4,C,7

37
phạm Văn Chất
1939
Sơn Tiến, Hương Sơn
28-01-1971
4,2C,1

38
Dương Sỹ Chất

Đức Lĩnh, Vũ Quang
26-05-1969
4,D,25

39
Bùi Đình Chất
1932
Đức Nhân, Đức Thọ
11-03-1974
4,2C,3

40
Phạm Ngọc Chất
1946
Thạch Mỹ, Thạch Hà
27-07-1966
4,2E,20
 

nh0c'pr0

New Member
#7
Danh sách liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn 3

Lưu ý : Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Năm mất
Dòng 4 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================

1
Phạm Văn Chí
1946
Hương Giang, Hương Khê
22-11-1967
4,B,23

2
Phạm Văn Chi

Xuân Mỹ, Nghi Xuân
06-03-1972
4,D,2

3
Nguyễn Xuân Chí
1946
Kỳ Hội, Kỳ An
21-02-1972
4,M,1

4
Cù Huy Chiểu
1946
Sơn Long, Hương Sơn
05-05-1967
4,H,2

5
Nguyễn Đình Chiến
1953
Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên
11-12-1971
4,2C,14

6
Nguyễn Văn Chiêu
1945
Sơn Lễ, Hương Sơn
12-02-1971
4,L,19

7
Bùi Văn Chinh
1951
Kỳ Lạc, Kỳ Anh
07-01-1973
4,2B,25

8
Nguyễn Văn Chính

Kỳ Văn, Kỳ Anh
19-07-1970
4,3Đ,9

9
Hoàng Văn Chín
1948
Kỳ Tân, Kỳ Anh
07-02-1966
4,2G,13

10
Phạm Văn Choen
1942
Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên
20-12-1970
4,2D,1

11
Nguyễn Văn Chuân
1948
Cẩm Trung, Cẩm Xuyên
11-12-1967
4,2A,10

12
Lê Xuân Chuẩn
1936
Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên
23-11-1969
4,3K,4

13
Trần Đình Chủng
1944
Kỳ Tiến, Kỳ Anh
11-11-1970
4,3G,17

14
Nguyễn Đình Chương
1947
Hương Xuân, Hương Khê
16-02-1968
4,3G,18

15
Hoàng Nghĩa Chử
1937
Đức Châu, Đức Thọ
18-12-1974
4,E,18

16
Phan Duy Chức
1945
Quang Lộc, Can Lộc
06-1969
4,2B,7

17
Nguyễn Văn Côi
1943
Kỳ Tân, Kỳ Anh
14-05-1965
4,3C,6

18
Phạm Hồng Công

Vĩnh Lộc, Can Lộc
20-04-1968
4,H,34

19
Phan Đức Công
1950
Tân Lộc, Can Lộc
20-01-1973
4,C,11

20
Nguyễn Văn Cổn
1947
Cẩm Nam, Cẩm Xuyên
02-11-1969
4,G,4

21
thân Văn Cơ
1943
Sơn Lộc , Can Lộc
28-02-1973
4,H33

22
nguyễn Văn Cúc
1948
Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên
07-05-1968
4,3C,14

23
Phạm Hùng Cường
1949
Trung Lôc, Can Lộc
02-09-1967
4,2G,4

24
Nguyễn Trọng Cường
1950
Hương Vĩnh, Hương Khê
05-02-1971
4,M,2

25
Nguyễn Kinh Cừ
1950
Thạch Sơn, Thạch Hà
26-12-1971
4,E,14

26
Phạm Hồng Cừ
1949
Tiến Lộc, Can Lộc
26-06-1972
4,2A,21

27
Trần Đức Cừ
1943
Đồng Lộc, Can Lộc
11-04-1969
4,C,23

28
Phạm Văn Cự
1950
Kỳ Phú, Kỳ Anh
07-05-1969
4,3D,24

29
Nguyễn Văn Đậu
1942
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
13-12-1970
4,2C,8

30
Nguyễn Đình Diên
1942
Đức Yên, Đức Thọ
10-1967
4,2A,18

31
Nguyễn Chính Diển
1945
Thạch Hưng, Thạch Hà
25-10-1971
4,D,9

32
Mai Văn Dỏng
1949
Tân Lộc, Can Lộc
15-02-1973
4,3B,16

33
Nguyễn Tiến Dõ

Kỳ Ninh, Kỳ Anh
17-10-1968
4,3L,23

34
Nguyễn Đình Dơn
1946
Kỳ Ninh, Kỳ Anh
18-02-1970
4,3G,20

35
Trần Đình Duẩn
1931
Kỳ Bắc, Kỳ Anh
01-12-1967
4,2G,18

36
Nguyễn Văn Dung
1940
Kỳ Phú, Kỳ Anh
20-1-1972
4,E,19

37
Nguyễn Tiến Duy
1942
Kỳ Tiến, Kỳ Anh
23-10-1968
4,L,12

38
Lê Văn Dũng
1948
Kỳ Thọ, Kỳ Anh
09-02-1971
4,3H,2

39
Nguyễn Duy Dũng
1943
Tiểu khu Đông Lạc, Thị xã Hà Tĩnh
04-09-1970
4,3K,2

40
Phạm Tiến Dũng
1942
Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên
06-08-1968
4,2I,2
 

nh0c'pr0

New Member
#8
Danh sách liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn 4

Lưu ý : Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Năm mất
Dòng 4 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================

1
Phạm Tiến Dũng
1947
Thạch Kim, Thạch Hà
13-06-1968
4,2I,7

2
Trần Đình Dục
1946
Hương Lâm, Hương Khê
01-09-1971
4,C,18

3
Nguyễn Văn Dục
1946
Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên
31-12-1969
4,2I,4

4
Nguyễn Văn Dư
1950
Sơn An, Hương Sơn
11-04-1972
4,D,8

5
Nguyễn Văn Dư
1946
Cẩm Dương, Cẩm Xuyên
20-05-1965
4,3L,25

6
Nguyễn Hải Dương
1948
Nhân Lộc, Can Lộc
02-1973
4,B,10

7
Nguyễn Văn Dương
1939
Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh
05-02-1973
4,3E,20

8
Lê Dương
1946
Sơn Bình, Hương Sơn
10-11-1967
4,E,4

9
Trần Quốc Dưởng
1935
Bùi Xá, Đức Thọ
17-12-1972
4,K,5

10
Trần Văn Dỵ
1945
Kỳ Sơn, Kỳ Anh
15-04-1971
4,3D,4

11
Trần Văn Đàm
1950
Kỳ Phương, Kỳ Anh
23-03-1972
4,3G,21

12
Lê Xuân Đàm
1938
Sơn Diệm, Hương Sơn
12-11-1966
4,2E,6

13
Nguyễn Quang Đàn
1951
Kỳ Bắc, Kỳ Anh
23-01-1972
4,H,18

14
Trần Thị Đàn
1948
Đức Xá, Đức Thọ
14-06-1967
4,2C,23

15
Trần Đình Đào
1945
Sơn Thịnh, Hương Sơn
25-05-1970
4,L,5

16
Hồ Văn Đáo
1951
Sơn Mỹ, Hương Sơn
09-03-1972
4,3L,26

17
Trương Văn Đảm
1944
Cẩm Long, Cẩm Xuyên
22-04-1971
4,3C,25

18
Bùi Văn Đản
1949
Đức La, Đức Thọ
28-03-1969
4,2G,24

19
Trương Quang Đáng
1943
Kỳ Thượng, Kỳ Anh
22-06-1966
4,2Đ,8

20
Nguyễn Văn Đáp
1945
Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên
27-10-1967
4,Đ,24

21
Trần Văn Đại
1948
Đức Lạng, Đức Thọ
02-1969
4,2C,12

22
Lê Duy Đại
1946
Nam Hưng, Thạch Hà
03-03-1969
4,C,29

23
Phạm Văn Đạo
1938
Xuân An, Nghi Xuân
26-04-1970
4,B,20

24
hà Thị Đấu
1952
Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên
07-05-1972
4,2C,16

25
Phạm Xuân Đề
1950
Cẩm Huy, Cẩm Xuyên
26-01-1972
4,2A,5

26
Phạm Khắc Đệ
1946
Mỹ Lộc, Can Lộc
09-02-1973
4,2A,6

27
Hoàng Ngọc Điền
1948
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
15-02-1968
4,3G,4

28
Hoàng Văn Điển

Kỳ Thư, Kỳ Anh
23-08-1971
4,C,15

29
Nguyễn Khắc Điệp
1938
Kỳ Hải, Kỳ Anh
25-11-1971
4,M,15

30
Phạm Điệp
1948
Đức Hòa, Đức Thọ
10-06-1967
4,2G,12

31
Trương Công Đỉnh
1948
Kỳ Phú, Kỳ Anh
29-10-1967
4,2C,11

32
Phan Văn Đích

Đức Thuận, Đức Thọ
01-12-1972
4,C,5

33
Hoàng Trọng Đích
1949
Thạch Thắng, Thạch Hà
08-03-1974
4,3M,2

34
Nguyễn Văn Định
1951
Cẩm Trung, Cẩm Xuyên
08-08-1971
4,3C,24

35
Đặng Quốc Định
1948
Cẩm Bình, Cẩm Xuyên
20-02-1968
4,2E,11

36
Hoàng Bá Đôn
1947
Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên
26-03-1970
4,3Đ,11

37
Phan Kim Đồng
1942
Đức Dũng, Đức Thọ
30-09-1968
4,2B,19

38
Trần Văn đổng
1949
Hương Giang, Hương Khê
08-10-1971
4,C,2

39
Nguyễn viết Đô
1948
Kỳ Châu, Kỳ Anh
11-06-1968
4,3C,7

40
Mai Xuân Độ
1942
Đức Long, Đức Thọ
15-02-1972
4,2G,25
 

nh0c'pr0

New Member
#9
Danh sách liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn 5

Lưu ý : Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Năm mất
Dòng 4 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================

1
Mai Văn Đương
1954
Kỳ Hưng, Kỳ Anh
18-12-1972
4,G,16

2
Nguyễn Xuân Đường
1949
Hương Lạc, Hương Khê
05-01-1969
4,3G,2

3
Nguyễn Thị Hải Đường
1945
Kỳ Phú, Kỳ Anh
06-03-1968
4,3E,5

4
Hoàng Thọ Đức
1930
Thạch Hương, Thạch Hà
15-08-1972
4,E,33

5
Lê Minh Đức
1947
Kỳ Lâm, Kỳ Anh
20-01-1971
4,E,30

6
Lê Xuân Đức
1944
Đức Yên, Đức Thọ
25-10-1968
4,3B,18

7
Trần Anh Đức
1946
Thạch Trương, Thạch Hà
24-01-1967
4,2E,4

8
Dương Công Đức
1940
Đức Lập, Đức Thọ
12-10-1970
4,2Đ,9

9
Lê Minh Đức
1954
Sơn Tân, Hương Sơn
15-08-1973
4,3G,22

10
Trần Văn Đức

Đức Thành, Đức Thọ
11-07-1971
4,3G,23

11
Nguyễn Minh Đức
1950
Xuân Giang, Nghi Xuân
30-12-1968
4,3Đ,3

12
Nguyễn Đăng Đức

Cẩm Quang, Cẩm Xuyên
12-1972
4,2H,26

13
Hồ Văn Em
1947
Xuân Viên, Nghi Xuân
10-06-1967
4,2G,11

14
Nguyễn Trường Giang
1940
Thạch Phú, Thạch Hà
12-11-1969
4,B,24

15
Nguyễn Bá Giang
1948
Thạch Bàn, Thạch Hà
01-07-1969
4,3K,5

16
Bùi Ngọc Giao
1950
Thạch Hóa, Thạch Hà
19-12-1968
4,2C,19

17
Biện Văn Giao
1950
Thạch Đỉnh, Thạch Hà
19-12-1968
4,2C,15

18
Đặng Giảng
1943
Cẩm Bình, Cẩm Xuyên
20-05-1965
4,2C,7

19
Trần Văn Hai
1950
Kỳ Lâm, Kỳ Anh
06-01-1969
4,3K,7

20
Phan Văn Hai
1946
Xuân Hoa, Nghi Xuân
26-09-1965
4,2H,18

21
Ngô Xuân Hạnh
1943
Kỳ Giang, Kỳ Anh
05-04-1971
4,3E,19

22
Trần Đình Hà
1953
Đức Xá, Đức Thọ
08-02-1972
4,L,34

23
Nguyễn Văn Hà
1953
Sơn Tây, Hương Sơn
15-09-1972
4,3G,25

24
Nguyễn Đức Hà
1944
Thạch Thanh, Thạch Hà
13-05-1966
4,2E,8

25
Phan Hữu Hà
1942
Đại Lộc, Can Lộc
23-03-1970
4,3G,9

26
Nguyễn Đình Hán

Cẩm Nam, Cẩm Xuyên
04-05-1969
4,K,2

27
Đặng Văn Hành
1945
Kỳ Phong, Kỳ Anh
16-07-1965
4,2H,19

28
Võ Phi HảI
1949
Kỳ Hưng, Kỳ Anh
26-01-1971
4,E,27

29
Trần Doãn HảI
1951
Đức Trung, Đức Thọ
0803-1971
4,3G,26

30
Phan Hữu Hảo
1944
Thượng Lộc, Can Lộc
01-02-1967
4,2Đ,24

31
Nguyễn Hữu Hạ
1939
Thạch Hội, Thạch Hà
18-06-1966
4,3K,24

32
Nguyễn Sỹ Hạch
1944
Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên
14-06-1968
4,3H,13

33
Trần Bá Hạnh
1937
Hương Vinh, Hương Khê
09-02-1971
4,M,33

34
Nguyễn Văn Hạnh
1942
Xuân Hòa, Nghi Xuân
05-06-1969
4,K,10

35
Đoàn Công Hạnh
1938
Đức Thủy, Đức Thọ
08-09-1970
4,3H,6

36
Nguyễn Văn Hậu
1950
Kỳ Bắc, Kỳ Anh
03-08-1971
4,2B,17

37
Nguyễn Quốc Hậu
1937
Đức Hương, Đức Thọ
14-12-4966
4,K,23

38
Trần Xuân Hiên
1946
Thạch Vĩnh, Thạch Hà
10-08-1972
4,G,10

39
Nguyễn Đình Hiên

Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên
28-08-1965
4,3K,9

40
Nguyễn Viết Hiền
1952
Sơn Lĩnh, Hương Sơn
02-08-1972
4,2B,21

----------------------------------------------------------------
1
Nguyễn Phan Hiền
1946
Sơn Trà, Hương Sơn
21-01-1971
4,3Đ,32

2
Nguyễn Viết Hiền
1944
Hương Độ, Hương Khê
18-03-1969
4,B,19

3
Biến Văn Hiển
1947
Thạch Trung, TX. Hà Tĩnh
31-03-1969
4,K,8

4
Đậu Xuân Hiển
1949
Xuân Phố, Nghi Xuân
17-02-1970
4,2Đ,10

5
Nguyễn Sỹ Hiển
1942
Đức Yên, Đức Thọ
11-03-1971
4,3H,3

6
Lê Hữu Hiển
1950
Phú Phong, Hương Khê
25-02-1972
4,2B,10

7
Đinh Văn Hiến
1950
Hương Vĩnh, Hương Khê
10-08-1972
4,G,11

8
Trương Đình Hiến

Xuân Giang, Nghi Xuân
19-05-1971
4,2A,23

9
Nguyễn Thế Hiến
1949
Thạch Ngọc, Thạch Hà
31-10-1968
4,2G,19

10
Nguyễn Văn Hiến
1948
Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh
15-03-1966
4,2G,14

11
Lê Văn Hiệp
1950
Thạch Điền, Thạch Hà
01-03-1968
4,2H,3

12
Nguyễn Đình Hiệu
1942
Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên
14-02-1973
4,C,9

13
Trần Hữu Hiệu

Cẩm Huy, Cẩm Xuyên
06-09-1968
4,2I,17

14
Nguyễn Văn Hịnh
1945
Phúc Lộc, Can Lộc
08-01-1970
4,2I,3

15
Trần Văn Hòa
1947
Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh
01-10-1972
4,M,16

16
Nguyễn Thị Hòa
1952
Thạch Thắng, Thạch Hà
19-05-1972
4,M,19

17
Đặng Xuân Hòa
1952
Hương Điền, Hương Khê
08-02-1972
4,L,29

18
Phạm Văn Hòa

Đức Liên, Đức Thọ
15-08-1969
4,B,17

19
Bùi Như Hòa
1942
Đức Yên, Đức Thọ
04-06-1970
4,E,15

20
Lê Hữu Hóa
1952
Hương Vĩnh, Hương Khê
05-1972
4,A,4

21
Hồ Tống Hòa
1948
Sơn Trung, Hương Sơn
16-01-1971
4,3E,9

22
Nguyễn Xuân Hoài

Xuân An, Nghi Xuân
04-02-1972
4,Đ,29

23
Võ Xuân Hoàn
1948
Kỳ Thư, Kỳ Anh
02-05-1969
4,L,11

24
Phan Văn Hoàn
1946
Đức Long, Đức Thọ
11-07-1972
4,H,17

25
Vũ Xuân Hoàn
1947
Kỳ Thư, Kỳ Anh
01-05-1969
4,3H,9

26
Đào Xuân Hòe
1945
Đức Tùng, Đức Thọ
15-05-1969
4,3H,11

27
Nguyễn Văn Hợi
1944
Kỳ Tân, Kỳ Anh
18-02-1965
4,3E,8

28
Biện Văn Hồ
1946
Hương Đô, Hương Khê
24-03-1971
4,G,25

29
Nguyễn Duy Hồ
1949
Đồng Phúc, Hương Khê
06-02-1971
4,2A,9

30
Võ Công Hồng
1948
Đức Thủy, Đức Thọ
26-12-1969
4,M,25

31
Phạm Văn Hồng
1951
Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên
07-1971
4,3B,1

32
Nguyễn Thị Hồng
1953
Cẩm Thành, Cẩm Xuyên
22-06-1972
4,3C,23

33
Nguyễn Xuân Hồng
1942
Thạch Hạ, Thạch Hà
06-04-1969
4,2I,1

34
Đặng Thanh Hồng
1941
Kỳ Hưng, Kỳ Anh
03-05-1965
4,3K,6

35
Đinh Văn Hộ
1948
Sơn Trường, Hương Sơn
03-07-1968
4,2I,16

36
Lê Văn Hợi
1945
Thịnh Lộc, Can Lộc
08-02-1972
4,L,9

37
Đinh Hữu Hội
1948
Hương Lạc, Hương Khê
20-12-1968
4,2Đ,17

38
Nguyễn Hợi
1949
Đức Tùng, Đức Thọ
05-1972
4,3B,25

39
Ngô Xuân Hợi
1950
Hương Đô, Hương Khê
19-03-1971
4,3H,16

40
Phạm Thanh Hợi
1947
Hương Thọ, Vũ Quang
04-1971
4,2A,13
--------------------------------------------------------------
1
Trần Văn Hợp
1948
Hương Lạc, Hương Khê
23-12-1967
4,3E,3

2
Trần Minh Huấn
1951
Cẩm Quang, Cẩm Xuyên
21-11-1973
4,3B,22

3
Phan Duy Huế
1948
Thạch Mỹ, Thạch Hà
16-04-1971
4,E,29

4
Trần Doanh Huệ
1948
Thạch Bình, Thạch Hà
12-01-1973
4,C,3

5
Nguyễn Trọng Huệ
1949
Bắc Sơn, Thạch Hà
20-01-1973
4,D,17

6
Hà Văn Huệ
1946
Đức Long, Đức Thọ
04-02-1972
4,3C,1

7
Lê Văn huề
1946
Hương Thủy, Hương Khê
11-02-1967
4,3G,8

8
Trần Văn huệ
1952
Thành Tiến, Can Lộc
06-06-1972
4,2E,18

9
Nguyễn Thị Huệ
1946
Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên
20-09-1967
4,2G,9

10
Lê Văn Huy
1945
Đức Sơn, Đức Thọ
08-06-1971
4,B,33

11
Phạm Quang Huy
1935
Phú Lộc, Can Lộc
16-11-1965
4,3H,18

12
Võ Văn Huyền
1942
Phú Lộc, Can Lộc
28-03-1967
4,G,7

13
Hoàng Văn Huỳnh
1950
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
31-05-1970
4,3Đ,13

14
Vũ Văn Hùng
1930
Hương Xuân, Hương Khê
17-12-1972
4,M,20

15
Chu Văn Hùng
1944
Cẩm Dương, Cẩm Xuyên
07-04-1968
4,K,34

16
Tạ Viết Hùng
1947
Đức Liên, Vũ Quang
16-01-1972
4,C,17

17
Trần Hữu Hùng
1943
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
13-01-1973
4,3B,21

18
Đào Viết Hùng
1945
Sơn Phú, Hương Sơn
02-02-1970
4,2C,21

19
Nguyễn Văn Hùng
1950
Thạch Lĩnh, TX. Hà Tĩnh
19-02-1972
4,3H,17

20
Nguyễn Văn Hùng
1952
Xuân Đan, Nghi Xuân
31-03-1971
4,3E,21

21
Nguyễn Quốc hưng
1954
Đức Quang, Đức Thọ
08-02-1972
4,L,30

22
Trần Văn Hưng
1944
Xuân Mỹ, Nghi Xuân
12-12-1967
4,2A,7

23
Nguyễn Văn Hưng
1950
Kỳ Văn, Kỳ Anh
26-11-1972
4,Đ,14

24
Nguyễn Xuân Hương

Thạch Sơn, Thạch Hà
21-04-1973
4,Đ,11

25
Dương Đình Hương
1953
Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên
12-06-1972
4,B,21

26
Nguyễn Thị Hường
1953
Thạch Tân, Thạch Hà
18-05-1972
4,A,29

27
Nguyễn Thị Hường
1954
Cẩm Long, Cẩm Xuyên
07-11-1972
4,A,28

28
Trương Thị Hường
1953
Thạch Quý, Thạch Hà
30-08-1972
4,A,19

29
Võ Thị Hương
1954
Thạch Thanh, Thạch Hà
30-08-1972
4,A,14

30
Phạm Xuân Hường
1951
Cẩm Dương, Cẩm Xuyên
20-07-1972
4,2C,9

31
Nguyễn Trọng Hường
1948
An Lộc, Can Lộc
09-03-1971
4,3H,19

32
Trần Văn Hường
1945
Đức Lập, Đức Thọ
01-08-1971
4,2G,1

33
Trần Văn Hường

Phúc Phong, Hương Khê
13-08-1969
4,2I,13

34
Nguyễn Văn Hướng
1953
Sơn Bằng. Hương Sơn
08-02-1972
4,L,33

35
Ngô Đức Hưởng
1948
Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên
01-05-1970
4,3H,20

36
Phạm Hữu Kế
1942
Đại Lộc, Can Lộc,
15-03-1966
4,3Đ,6

37
Nguyễn Hữu Kế

Bình Lộc, Can Lộc
31-05-1974
4,2H,24

38
Nguyễn Văn Khang
1947
Kỳ Thư, Kỳ Anh
31-01-1970
4,3G,3

39
Phan Thanh Khán
1942
Tân Lộc, Can Lộc
22-05-1972
4,3Đ,17
----------------------------------------------------------------
1
Lê Hữu Khiên
1940
Hương Xuân, Hương Khê
24-11-1971
4,2A,3

2
Trần Lương Khiêu
1952
Thạch Minh, Thạch Hà
08-03-1972
4,3H,21

3
Trần Văn Khiển
1942
Minh Lộc, Can Lộc
19-09-1969
4,2C,2

4
Hồ Viết Khoa
1949
Cẩm Phú, Cẩm Xuyên
02-04-1971
4,2Đ,12

5
Lê Văn Khoa
1942
Trường Sơn, Đức Thọ
28-02-1970
4,3B,7

6
Nguyễn Văn Khóa
1942
Đức Hương, Đức Thọ
27-03-1971
4,E,16

7
Đinh Văn Khoa
1936
Đức Thủy, Đức Thọ
04-03-1968
4,3E,4

8
Võ Sĩ Khuê
1949
Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên
06-02-1971
4,H,29

9
Nguyễn Văn Khung
1942
Đức Thuận, Đức Thọ
31-12-1971
4,A,16

10
Đào Viết Khương
1940
Sơn Phố, Hương Sơn
15-03-1966
4,3E,2

11
Hà Văn Kiến
1945
Đồng Lộc, Can Lộc
26-01-1967
4,2A,19

12
Trần Văn Kiền
1948
Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh
04-11-1970
4,H,16

13
Phan Văn Kiền
1938
Tân Lộc, Can Lộc
10-11-1968
4,3H,22

14
Trần Hữu Kiều
1944
Bắc Sơn, Thạch Hà
21-12-1969
4,B,30

15
Nguyễn Đình Kiệp
1944
Kỳ Tân, Kỳ Anh
16-08-1968
4,3A,1

16
Lê Đăng Kim
1950
Hương Bình, Hương Khê
10-1973
4,B,11

17
Nguyễn Trọng Kim
1947
Thạch Tiến, Thạch Hà
03-08-1974
4,2H,22

18
Nguyễn Đình Kính
1949
Thạch Lạc, Thạch Hà
23-01-1970
4,H,13

19
Lê Hồng Kỳ
1948
Mỹ Lộc, Can Lộc
30-10-1970
4,L,6

20
Lê Đình Kỳ

Hào Kỳ, Nghi Xuân
21-02-1973
4,Đ,1

21
Lê Khắc Kỳ
1947
Xuân Lam, Nghi Xuân
08-01-1971
4,3E,10

22
Phan Văn Kỳ
1940
Đức Bình, Đức Thọ
19-11-1969
4,3G,5

23
Nguyễn Xuân Kỳ

Đức Bình, Đức Thọ
13-06-1968
4,2H,14

24
Phạm Xuân Kỹ
1947
Thượng Lộc, Can Lộc
10-06-1967
4,2G,10

25
Phạm Văn Kỹ
1945
Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên
27-10-1967
4,2E,2

26
Hồ Hữu Kỹ
1940
Sơn Hảm, Hương Sơn
11-12-1970
4,G,19

27
Hà Huy Kỳ
1947
Sơn Bình, Hương Sơn
15-05-1967
4,2Đ,11

28
Đinh Lê Kỹ
1950
Hương Thọ, Vũ Quang
12-1972
4,Đ,20

29
Hoàng Xuân Lai
1948
Hương Xuân, Hương Khê
04-10-1970
4,2Đ,22

30
Nguyễn Hồng Lam
1949
Thạch Sơn, Thạch Hà
26-06-1969
4,3G,1

31
Võ Thị Lan
1953
Thạch Thanh, Thạch Hà
30-08-1972
4,A,20

32
Nguyễn Văn Lan
1943
Sơn Trung, Hương Sơn
08-06-1968
4,2H,7

33
Hà Thị Lài
1955
Thạch Lưu, Thạch Hà
28-07-1972
4,G,17

34
Lê Thị Lài
1953
Đông Vinh, Thị xã Hà Tĩnh
02-04-1971
4,2B,18

35
Nguyễn Thị Lài
1946
Sơn Ninh, Hương Sơn
07-05-1968
4,2Đ,2

36
Phan Văn Lách
1944
Thạch Điền, Thạch Hà
19-11-1969
4,3G,7

37
Trịnh Đình Lâm
1951
Thạch Sơn, Thạch Hà
09-11-1968
4,L,24

38
Bùi Ngọc Lâm
1940
Thạch Bàn, Thạch Hà
05-10-1967
4,2G,5

39
Hoàng Trọng Lan
Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên
4,A,15
--------------------------------------------------------------
1
Đặng Đức Lân
1939
Đức Lĩnh, Vũ Quang
12-12-1971
4,3C,12

2
Trần Văn Lân
1947
An Lộc, Can Lộc
17-11-1972
4,G,13

3
Phạm Văn Lâm
1951
Song Lộc, Can Lộc
23-11-1971
4,3A,6

4
Phạm Thanh Lê
1951
Đức Dũng, Đức Thọ
19-06-1970
4,3C,5

5
Nguyễn Xuân Lệ
1948
Kỳ Phong, Kỳ Anh
10-1972
4,A,21

6
Nguyễn Đình Liên
1948
Kỳ Trinh, Kỳ Anh
09-12-1968
4,L,16

7
Phạm Đình Liên
1950
Hương Trung, Hương Khê
05-01-1973
4,A,6

8
Lê Tự Liên
1940
Trường Sơn, Đức Thọ
29-12-1971
4,E,24

9
Đoàn Thị Liên

Đức Thuận, Đức Thọ
30-08-1971
4,A,22

10
Phạm Văn Liên
1947
Thạch Mỹ, Thạch Hà
03-06-1968
4,3H,8

11
Phạm Văn Liễu
1940
Cẩm Trung, Cẩm Xuyên
05-02-1971
4,M,31

12
Nguyễn Chí Liễu
1945
Thạch Long, Thạch Hà
01-11-1967
4,3A,25

13
Nguyễn Đăng Liệu
1940
Quang Lộc, Can Lộc
19-05-1971
4,K,4

14
Nguyễn Trọng Liệu
1947
Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên
02-04-1966
4,2E,14

15
Hà Văn Linh

TX. Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
22-04-1971
4,M,11

16
Nguyễn Đình Linh
1951
Hương Thọ, Vũ Quang
05-09-1970
4,3A,16

17
Nguyễn Doãn Linh
1951
Thạch Thanh, Thạch Hà
30-01-1972
4,3B,24

18
Nguyễn Bá Linh
1945
Đức Lĩnh, Vũ Quang
11-12-1970
4,2Đ,21

19
Nguyễn Văn Lĩnh
1948
Thạch Hội, Thạch Hà
18-12-1968
4,G,1

20
Võ Tá Lĩnh
1949
Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên
11-05-1968
4,3Đ,7

21
Trần Văn Lịch
1968
Kỳ Trinh, Kỳ Anh
07-05-1969
4,3Đ,26

22
Nguyễn Văn Lịch
1944
Kỳ Châu, Kỳ Anh
10-06-1972
4,3H,24

23
Bùi Viết Loan
1949
Thạch Liên, Thạch Hà
18-01-1973
4,3A,7

24
Đinh Sỹ Loan
1945
Đức Thanh, Đức Thọ
11-01-1968
4,3A,9

25
Phạm Loan
1953
Đức Tùng, Đức Thọ
08-02-1972
4,L,31

26
Nguyễn Tiến Loan
1949
Kỳ Phú, Kỳ Anh
02-05-1968
4,2H,5

27
Phạm Văn Long
1950
Thạch Vịnh, Thạch Hà
17-04-1971
4,H,26

28
Hoàng Ngọc Long
1951
Thạch Điền, Thạch Hà
09-1970
4,2A,26

29
Võ Tá Long
1951
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
06-07-1971
4,2A,1

30
Nguyễn Xuân Long
1944
Thượng Lộc, Can Lộc
15-03-1966
4,2B,23

31
Hoàng Phi Long
1942
Phố Lê Bình, Thị xã Hà Tĩnh
17-03-1967
4,2G,3

32
Nguyễn Xuân Lộc
1953
Đức Lĩnh, Đức Thọ
08-11-1972
4,E,10

33
Hoàng Xuân Lộc
1940
Kỳ Sơn, Kỳ Anh
19-02-1970
4,3A,26

34
Võ Thị Lộc
1945
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
05-07-1968
4,Đ,33

35
Nguyễn Văn Lộc
1941
Liên Minh, Đức Thọ
27-02-1969
4,2Đ,6

36
Nguyễn Đăng Lợi
1948
Thạch Ngọc, Thạch Hà
18-02-1970
4,3B,20

37
Hoàng Văn Luân
1945
Kỳ Bắc, Kỳ Anh
26-05-1972
4,3H,25

38
Trần Văn Luận
1951
Cẩm Huy, Cẩm Xuyên
20-11-1972
4,2C,17

39
Phạm Văn Luận
1949
Hậu Lộc. Can Lộc
03-01-1972
4,M,12

40
Trần Doãn Luận
1944
Tân Lộc, Can Lộc
02-04-1968
4,2H,6
-----------------------------------------------------------------
1
Đặng Đình Luyến
1946
Kỳ Văn, Kỳ Anh
10-11-1970
4,K,24

2
Lê Văn Luyến
1948
Kỳ Thọ, Kỳ Anh
03-03-1970
4,L,10

3
Phan Viết Luyện
1941
Cẩm Long, Cẩm Xuyên
04-12-1972
4,A,13

4
Trịnh Văn Lục
1943
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
14-03-1970
4,M,7

5
Bùi Khắc Lục
1941
Thạch Đài, Thạch Hà
10-12-1972
4,B,4

6
Phạm Xuân Lục
1950
Hương Liên, Hương Khê
19-01-1972
4,Đ,10

7
Trần Văn Lục
1944
Đức Phúc, Đức Thọ
12-1967
4,B,13

8
Nguyễn Văn Lục
1946
Hương Phúc, Hương Sơn
08-10-1969
4,2A,17

9
Trần Văn Lục
1940
Thuận Lộc, Can Lộc
22-02-1972
4,A,34

10
Trương Quang Lục
1948
Thạch Phú, Thạch Hà
12-11-1968
4,3A,5

11
Nguyễn Văn Lục
1942
Thạch Châu, Thạch Hà
13-03-1972
4,3H,26

12
Phan Thanh Lục
1943
Đức Lạc, Đức Thọ
29-12-1966
4,2G,8

13
Nguyễn Thị Lư
1952
Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên
03-02-1972
4,G,22

14
Nguyễn Tiến Lư
1947
Kỳ Văn, Kỳ Anh
15-07-1968
4,3E,12

15
Nguyễn Khắc Lương
1950
Sơn Hà, Hương Sơn
24-09-1967
4,K,31

16
Lê Văn Lương
1945
Đức Thuận, TX. Hồng Lĩnh
31-01-1971
4,3A,19

17
Nguyễn Sỹ Lượng
1946
Thạch Thượng, Thạch Hà
28-10-1967
4,C,19

18
Lê Xuân Lương
1951
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
04-12-1972
4,2E,19

19
Hoàng Trọng Lượng
1946
Thạch Thắng, Thạch Hà
24-11-1968
4,3K,13

20
Lương Chí Lượng
1945
Yên Lộc, Can Lộc
27-03-1965
4,3E,11

21
Lê Phúc Lưu
1951
Thạch Châm, Thạch Hà
04-04-1968
4,3H,14

22
Hồ Văn Lưu
1947
Kỳ Thọ, Kỳ Anh
22-11-1968
4,L,14

23
Tô Xuân Lưu
1938
Thạch Bắc, Thạch Hà
23-03-1970
4,M,23

24
Phan Văn Lưu
1944
Hương Bình, Hương Khê
12-06-1970
4,3Đ,12

25
Lê Văn Lưu
1954
Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên
08-10-1974
4,3C,22

26
Hoàng Văn Lự
1947
Sơn Ninh, Hương Sơn
19-01-1970
4,3A,23

27
Nguyễn Trọng Lý
1951
CẩmThăng, Cẩm Xuyên
21-01-1970
4,L,1

28
Phạm Thị Hải Lý
1950
Xuân Giang, Nghi Xuân
09-03-1972
4,L,18

29
Nguyễn Thanh Lý
1947
Sơn Lê, Hương Sơn
18-01-1972
4,H,14

30
Nguyễn Xuân Lý
1950
Thạch Điền, Thạch Hà
16-12-1968
4,2E,12

31
Trần Văn Lý
1947
Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh
24-07-1968
4,2H,9

32
Nguyễn Văn Mai
1944
Thị xã Hà Tĩnh
18-03-1970
4,L,2

33
Bùi Đình Mại
1943
Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên
26-12-1969
4,M,22

34
Nguyễn Xuân Mai
1940
Thạch Bằng, Thạch Hà
15-03-1966
4,2Đ,25

35
Lê Thị Mai
1953
Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh
07-12-1972
4,2I,9

36
Nguyễn Tiến Mạnh
1947
Thanh Lộc, Can Lộc
12-03-1972
4,3K,14

37
Nguyễn Văn Mạnh
1949
Kỳ Thượng, Kỳ Anh
05-03-1972
4,2Đ,26

38
Trần Xuân Mạnh
1948
Kỳ Lâm, Kỳ Anh
04-12-1970
4,3K,15

39
Phạm Văn Mạnh
1949
Phúc Đồng, Hương Khê
12-03-1971
4,3K,16

40
Trần Ngọc Mầu

Cẩm Yên, Cẩm Xuyên
10-1970
4,2A,11
-----------------------------------------------------------------
1
Phạm Văn Mẫn

Hương Hòa, Hương Sơn
04-10-1967
4,2A,12

2
Phạm Công Mẫn
1945
Kỳ Tân, Kỳ Anh
27-05-1969
4,3K,17

3
Ngô Đức Mẫn
1946
Đại Lộc, Can Lộc
11-01-1971
4,3C,20

4
Phan Văn Mận
1952
Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh
11-1972
4,Đ,21

5
Nguyễn Văn Mậu


06-02-1970
4,3A,4

6
Võ Văn Mậu
1941
Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh
06-02-1970
4,3K,3

7
Hoàng Đình Mậu

Thạch Khê, Thạch Hà
02-01-1971
4,K,27

8
Trần Thế Mậu
1945
Mỹ Lộc, Can Lộc
06-03-1969
4,3K,10

9
Nguyễn Tiến Mậu
1949
Kỳ Châu, Kỳ Anh
03-09-1968
4,2H,13

10
Nguyễn Phi Miên
1951
Thạch Lĩnh, Thạch Hà
30-11-1972
4,2E,25

11
Hà Văn Miên
1946
Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên
05-02-1967
4,2B,26

12
Nguyễn Đức Miều
1942
Đức Thọ
27-07-1972
4,G,24

13
Phạm Văn miếng
1942
Cẩm Dương, Cẩm Xuyên
31-01-1972
4,E,34

14
Hà Quang minh
1945
Thạch Vĩnh, Thạch Hà
25-02-1968
4,K,22

15
Nguyễn Hải minh

Xuân Tiến, Nghi Xuân

4,C,14

16
Lê Đức Minh

Kỳ Thượng, Kỳ Anh
05-1973
4,2B,4

17
Nguyễn Đồng Minh
1949
Thạch Điền, Thạch Hà
09-01-1971
4,C,22

18
Trần Ngọc Ninh
1944
Thạch Quý, Thạch Hà
13-05-1972
4,B,25

19
Nguyễn Đình Minh
1951
Hương Thọ, Vũ Quang
05-09-1970
4,3A,11

20
Nguyễn Xuân Minh
1941
Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh
01-04-1970
4,3K,18

21
Nguyễn Văn Minh
1951
Thạch Hải, Thạch Hà
20-11-1972
4,2E,7

22
Lê Doãn Mợi
1949
Thạch Nam, Thạch Hà
12-12-1971
4,2G,6

23
Nguyễn Xuân Mùi
1948
Xuân Trường, Nghi Xuân
10-08-1967
4,2I,18

24
Phạm Như Mười
1947
Sơn Phúc, Hương Sơn
23-02-1973
4,A,7

25
Nguyễn Phi Mưu

Thạch Lưu, Thạch Hà
30-11-1972
4,B,2

26
Lê Văn Mỹ

Xuân Đan, Nghi Xuân
30-11-1972
4,A,10

27
Võ Trương Mỹ
1949
Hương Thủy, Hương Khê
03-12-1968
4,2E,24

28
Lê Xuân Nam
1949
Cẩm Trung, Cẩm Xuyên
11-11-1968
4,H,1

29
Nguyễn Văn Năm

Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh
26-03-1970
4,3B,8

30
Trương Duy Nệ
1942
Thạch Long, Thạch Hà
31-05-1968
4,2I,19

31
Nguyễn Văn Nga
1942
Thạch Lưu, Thạch Hà
04-01-1968
4,2B,9

32
Trần Đình Nga
1949
Hương Phố, Hương Khê
19-02-1968
4,B,22

33
Bùi Vĩnh Nghi
1950
Cẩm Dương, Cẩm Xuyên
01-08-1972
4,G,12

34
Đặng Văn Nghị
1951
Quang Lộc, Can Lộc
30-11-1972
4,B,12

35
Lê Văn Nghị
1944
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
24-02-1966
4,M,30

36
Đặng Thị Nghiên
1950
Sơn Mỹ, Hương Sơn
13-03-1968
4,2B,2

37
Nguyễn Bá Nghìn

Thạch Tân, Thạch Hà
04-06-1968
4,3Đ,23

38
Nguyễn Thị Nghĩa
1946
Thạch Môn, TX. Hà Tĩnh
01-10-1968
4,E,22

39
Phan Trọng Nghĩa
1947
Thạch Mỹ, Thạch Hà
07-02-1971
4,E,31

40
Trần Lê Nam
1923
Tân Hương, Đức Thọ
31-01-1968
4,2H,1
==================================================
 

nh0c'pr0

New Member
#10
Danh sách liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn 6

Lưu ý : Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Năm mất
Dòng 4 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================
1
Trần Viết Nghĩa
1936
Sơn Trường, Hương Sơn
05-12-1970
4,2K,20

2
Trần Văn Nghĩa
1948
Hương Bình, Hương Khê

4,3E,14

3
Nguyễn Trọng Nghĩa
1942
Xuân Phố, Nghi Xuân
09-06-1970
4,3G,10

4
Đoàn Văn Nghị
1948
Đức Giang, Vũ Quang
29-07-1970
4,3K,19

5
Lê Thanh Nghị
1945
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
15-09-1966
4,3Đ,10

6
Trần Văn Ngọ
1945
Đức Châu, Đức Thọ
19-02-1972
4,3K,21

7
Hoàng Văn Ngụ
1944
Kỳ Phong, Kỳ Anh
24-01-1973
4,E,17

8
Phạm Văn Ngụ
1945
Sơn Trung, Hương Sơn
17-02-1967
4,2E,16

9
Phan Văn Ngụ

Song Lộc, Can Lộc
13-03-1966
4,2E,9

10
Phạm Văn Ngữ
1941
Kỳ Thượng, Kỳ Anh
20-05-1971
4,K,9

11
Nguyễn Bá Nhạc
1938
Thạch Bàn, Thạch Hà
14-10-1971
4,A,23

12
Trần Hữu Nhâm
1951
Tiến Lộc, Can Lộc
31-08-1971
4,3A,2

13
Nguyễn Đình Nhâm
1945
Đức Bồng, Vũ Quang
26-10-1968
4,2G,20

14
Phan Văn Nhân
1939
Cẩm Trung, Cẩm Xuyên
04-09-1966
4,2A,16

15
Đặng Hữu Nhân
1944
Thạch Tiến, Thạch Hà
24-01-1967
4,2Đ,14

16
Lê Doản Nhuận
1943
Bắc Sơn, Thạch Hà
17-08-1970
4,3K,23

17
Phan Văn Nhẩn
1953
Thạch Mỹ, Thạch Hà
22-01-1972
4,Đ,3

18
Bùi Sỹ Nhật
1947

03-05-1966
4,L,4

19
Trần Sỷ Nhật
1946
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
01-1969
4,3E,26

20
Phạm Văn Nhị
1941
Đức Quang, Đức Thọ
03-06-1969
4,2G,23

21
Đào Văn Nhiên
1947
Đức An, Đức Thọ
26-03-1972
4,K,33

22
Võ Văn Nhiên
1954
Đức Hương, Vũ Quang
08-02-1972
4,L,23

23
Hoàng Văn Nhi
1944
Kỳ Trinh, Kỳ Anh
28-05-1966
4,H,23

24
Trần Bá Nhỏ
1947
Hương Vịnh, Hương Khê
19-09-1968
4,2H,12

25
Nguyễn Văn Nhơn
1942
Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên
20-11-1972
4,3K,22

26
Võ Quang Nhuận
1925
Đức Phú, Đức Thọ
20-02-1969
4,K,1

27
Nguyễn Văn Nhuận
1949
Thạch Lạc, Thạch Hà
18-12-1969
4,G,3

28
Nguyễn Văn Nhuận
1933
Cẩm Quang, Cẩm Xuyên
26-02-1966
4,M,32

29
Trần Văn Nhường
1947
Thạch Đồng, TX. Hà Tĩnh
10-03-1971
4,2B,16

30
Lương Văn Nhượng
1939
Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên
26-06-1967
4,2A,20

31
Đặng Viết Nhử
1945
Cẩm Huy, Cẩm Xuyên
13-11-1970
4,2B,3

32
Lê Văn Niêm
1939
Đức Nhân, Đức Thọ
17-03-1967
4,2G,2

33
Võ Xuân Niên
1945
Kỳ Phú, Kỳ Anh
15-11-1968
4,2Đ,4

34
Phan Xuân Niêm
1946
Hương Giang, Hương Khê
09-03-1972
4,3E,22

35
Phạm Xuân Niệm
1946
Kỳ Phúc, Kỳ Anh
09-02-1972
4,3A,14

36
Phan Văn Niệm
1944
Đức Thuận, Đức Thọ
10-01-1968
4,H,4

37
Trần Khắc Nhung
1950
Thạch Hương, Thạch Hà
25-11-1970
4,3E,24

38
Lại Ngọc Ninh
1949
Đức Đồng, Đức Thọ
05-11-1970
4,2C,22

39
Nguyễn Văn Nông

Kỳ Thọ, Kỳ Anh
01-08-1970
4,3Đ,21

40
Hoàng Văn Nông
1943
Kỳ Thư, Kỳ Anh
20-10-1965
4,3K,12
==================================================
1
Nguyễn Thị Nồng
1953
Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên
02-12-1971
4,2B,6

2
Dương Danh Nuôi
1950
Thạch Quý, Thạch Hà
03-03-1969
4,2A,2

3
Nguyễn Văn Nựu
1930
Đức Lâm, Đức Thọ
17-12-1968
4,H,31

4
Đào Duy Phả
1949
Phú Lộc, Can Lộc
18-03-1972
4,K,32

5
Trương Phán
1940
Thạch Thượng, Thạch Hà
10-05-1965
4,Đ,31

6
Ngô Chí Phẩm

Mỹ Lộc, Can Lộc

4,3B,9

7
Nguyễn Đức Phong
1930
Đức Giang, Đức Thọ
20-02-1969
4,K,3

8
Nguyễn Văn Phong
1950
Thạch Thượng, Thạch Hà
06-04-1968
4,H,10

9
Dương Danh Phong
1945
Hương Bình, Hương Khê
16-09-1970
4,3K,25

10
Nguyễn Văn Phóng
1946
Phúc Trạch, Hương Khê
08-03-1972
4,3Đ,2

11
phạm Huy Phong
1949
Hương Lạc, Hương Khê
08-03-1971
4,3L,1

12
Nguyễn Thị Mỹ Phòng
1948
Phan Đình Phùng, TX Hà Tĩnh
31-08-1966
4,2E,10

13
Phạm Văn Phối
1933
Vĩnh Lộc, Can Lộc
17-03-1968
4,3L,2

14
Phan Văn Phú
1947
Thạch Châu, Thạch Hà
24-03-1968
4,3L,3

15
Phạm Thị Phương
1952
Xuân Yên, Nghi Xuân
05-06-1971
4,2H,17

16
Lê Ngọc Phú
1950
Đức Bồng, Đức Thọ
11-1972
4,B,5

17
Nguyễn hồng Phúc
1943
Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên
26-12-1969
4,M,26

18
Phạm Văn Phúc
1949
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
11-1966
4,Đ,32

19
Nguyễn Văn Phúc
1948
Kỳ Phú, Kỳ Anh
07-05-1969
4,2E,17

20
Nguyễn Thị Phương
1954
Thạch Lưu, Thạch Hà
8-1972
4,E,32

21
Nguyễn Văn Phương
1944
Thạch Khê, Thạch Hà
07-08-1968
4,3C,16

22
Phùng Đình Phương
1940
Sơn Quang, Hương Sơn
05-02-1967
4,2C,24

23
Dương Bá Phước
1952
Thạch Đồng, Thạch Hà
20-01-1972
4,C,8

24
Phạm Thị Phương
1952
Xuân Yên, Nghi Xuân
05-06-1971
4,Đ,22

25
Hồ Xuân Phương
1944
Phúc Lộc, Can Lộc
07-03-1973
4,B,27

26
Nguyễn Văn Quản
1951
Hương Độ, Hương Khê
06-03-1972
4,A,24

27
Nguyễn Mậu Quán
1948
Thạch Lưu, Thạch Hà
10-1971
4,C,12

28
Lê Khắc Quế
1947
Hương Long, Hương Khê
30-11-1966
4,2A,24

29
Nguyễn Văn Quy
1942
Phúc Đồng, Hương Khê
19-01-1969
4,G,34

30
Đinh Văn Quyên
1948
Sơn Tiến, Hương Khê
15-05-1967
4,2Đ,7

31
Trần Văn Quyền
1951
Hương Vĩnh, Hương Khê
10-1971
4,C,6

32
Hoàng Văn Quyền
1930
Kỳ Phú, Kỳ Anh
02-03-1972
4,E,25

33
Nguyễn Viết Quyền
1946
Minh Lộc, Can Lộc
02-05-1966
4,M,29

34
Nguyến Quốc Quỳnh

Cẩm Nan, Cẩm Xuyên
10-06-1967
4,2G,15

35
Nguyễn Đình Quý
1941
Sơn Phố, Hương Sơn
27-01-1968
4,3B,12

36
Phan Xuân Quỹ
1951
Sơn Lễ, Hương Sơn
04-02-1971
4,2A,8

37
Hồ Văn Quỳ
1948
Thạch Đỉnh, Thạch Hà
30-12-1970
4,3B,14

38
Trần Ngọc Quy
1954
Đức Lâm, Đức Thọ
21-01-1972
4,K,17

39
Nguyễn Văn Quý

Thạch Hải, Thạch Hà
16-09-1971
4,Đ,19

40
Đinh Hữu Ro
1948
Trương Lao, Thạch Hà
16-08-1968
4,H,15

=================================================
1
Nguyễn Tiến San
1945
Kỳ Hoa, Kỳ Anh
31-12-1971
4,3L,4

2
Dương Văn San
1942
Kỳ Văn, Kỳ Anh
15-03-1966
4,3Đ,8

3
Nguyễn Văn Sanh
1954
Kỳ Thượng, Kỳ Anh
18-02-1973
4,A,33

4
Cù Huy Sanh
1949
Phương Điền, Hương Khê
12-02-1972
4,3C,15

5
Trần Văn Sáng
1937
Cẩm Thành, Cẩm Xuyên
26-02-1969
4,3C,3

6
Mai Như Sáp
1950
Hương Long, Hương Khê
26-01-1969
4,2Đ,16

7
Mai Như Sắp
1949
Đức Lập, Đức Thọ
13-10-1970
4,2C,25

8
Nguyễn Quốc Sâm
1952
Hương Bình, Hương Khê
08-02-1972
4,M,4

9
Võ Tiến Sân
1947
Kỳ Phong, Kỳ Anh
26-01-1967
4,2Đ,23

10
Nguyễn Sen
1947
Kỳ Bắc, Kỳ Anh
29-04-1970
4,B,34

11
Nguyễn Tiến Sinh
1948
Thạch Sơn, Thạch Hà
25-10-1967
4,3L,5

12
Lê Văn Sáu
1945
Xuân Hội, Nghi Xuân
13-05-1967
4,3G,24

13
Nguyễn Xuân Sinh
1951
Thạch Đài, Thạch Hà
13-08-1971
4,2B,1

14
Thái Văn Sơ
1936
Đức Lâm, Đức Thọ
17-08-1968
4,H,32

15
Phạm Hồng Sơn
1948
Kỳ Châu, Kỳ Anh
29-12-1970
4,E,26

16
Nguyễn Đình Sơn
1946
Kỳ Minh, Kỳ Anh
13-02-1970
4,E,3

17
Nguyễn Văn Sơn

Thạch Hương, Thạch Hà
07-08-1967
4,2I,15

18
Nguyễn Đình Sum
1943
Kỳ Giang, Kỳ Anh
04-07-1972
4,2B,13

19
Phan Suyền
1945
Xuân Đan, Nghi Xuân
26-09-1965
4,2I,11

20
Lê Thị Sương
1954
Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên
14-03-1972
4,3L,6

21
Đặng Văn Sửu
1950
Xuân Hội, Nghi Xuân
18-09-1968
4,2D,15

22
Nguyễn Xuân Sửu
1951
Hương Lạc, Hương Khê
05-09-1970
4,3Đ,1

23
Nguyễn Thị Sửu
1950
Trung Lộc, Can Lộc
14-04-1972
4,B,15

24
Nguyễn Thế Sỹ
1946
Thượng Lộc, Can Lộc
17-03-1967
4,2E,13

25
Nguyễn Văn Sỹ
1948
Kỳ Khang, Kỳ Anh
17-04-1971
4,M,14

26
Nguyễn Đình Tam
1941
Xuân Lộc, Can Lộc
11-01-1969
4,H,20

27
Phạm Trọng Tam
1943
Xuân Liên, Nghi Xuân
17-02-1972
4,L,8

28
Dương Xuân Tam
1949
Thạch Tân, Thạch Hà
02-04-1969
4,K,16

29
Nguyễn Hữu Tám
1947
Thạch Lạc, Thạch Hà
12-11-1971
4,L,20

30
Nguyễn Xuân Tài
1942
Sơn Trường, Hương Sơn
10-04-1972
4,K,28

31
Lê Hữu Tài
1952
Kim Lộc, Can Lộc
06-02-1972
4,M,8

32
Nguyễn Văn Tài
1944
Hương Phố, Hương Khê
08-08-1968
4,2I,10

33
Nguyễn Văn Tán
1946
Kỳ Sơn, Kỳ Anh
28-11-1967
4,K,19

34
Tạ Quang Táo
1951
Bình Lộc, Can Lộc
02-05-1971
4,3A,24

35
Bùi Hoàng Tạo

Đức Yên, Đức Thọ
08-07-1968
4,G,5

36
Kiều Minh Tâm
1951
Trường Lộc, Hương Khê
28-05-1972
4,M,9

37
Đoàn Thành Tâm
1935
Đức Tân, Đức Thọ
20-10-1972
4,E,9

38
Lê Văn Tân

Thanh Lộc, Can Lộc
29-11-1967
4,K,18

39
Nguyễn Thành Tân

Xuân An, Nghi Xuân

4,C,16

40
Nguyễn Văn Tân

Hương Luyện, Hương Khê
01-02-1973
4,C,13

==================================================
1
Trần Hữu Tân
1950
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
09-11-1972
4,3A,18

2
Mai Văn Tế
1948
Kỳ Khang, Kỳ Anh
26-06-1972
4,2A,22

3
Nguyễn Hồng Thanh
1952
Thạch Tân, Thạch Hà
18-02-1971
4,3C,2

4
Nguyễn Hồng Thanh
1952
Kỳ Văn, Kỳ Anh
16-05-1972
4,H,24

5
Mai Xuân Thanh
1947
Thượng Lộc, Can Lộc
02-1973
4,A,9

6
Lê Văn Thành

Hương Tân, Hương Khê
28-08-1971
4,3A,15

7
Nguyễn Tiến Thanh
1947
Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên
09-08-1972
4,C,25

8
Nguyễn Đình Thanh
1939
Tân Lộc, Can Lộc
29-12-1969
4,B,31

9
Nguyễn văn Thanh
1950
Xuân Tiến, Nghi Xuân
05-05-1971
4,3L,7

10
Nguyễn Văn Thanh
1943
Thạch Ngọc, Thạch Hà
03-01-1972
4,2B,8

11
Nguyễn xuân Thạnh
1950
Xuân Tiến, Nghi Xuân
21-11-1972
4,C,4

12
Nguyễn Văn Thanh
1945
Hương Phố, Hương Khê
14-01-1972
4,3L,8

13
Đặng Văn Thanh
1948
Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên
05-01-1969
4,3H,12

14
Trần Văn Thanh
1950
Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên
08-04-1968
4,G,27

15
Lê Đình Thành
1950
Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên
17-11-1968
4,H,3

16
Dương Kim Thành

Thạch Lạc, Thạch Hà

4,C,1

17
Nguyễn Đình Thành
1943
Cẩm Bình, Cẩm Xuyên
22-03-1969
4,3M,5

18
Đào Văn Thảo
1951
Thạch Kênh, Thạch Hà
08-01-1971
4,3B,17

19
Trần Văn TháI
1953
Đức Lạng, Đức Thọ
25-05-1972
4,K,7

20
Nguyễn Đình Thái
1949
Cẩm Hưng, Cẩm Xuyên
27-12-1970
4,M,10

21
Phan Văn TháI
1949
Kỳ Sơn, Kỳ Anh
26-12-1969
4,M,27

22
Nguyễn Văn Thái

Hương Xuân, Hương Khê
19-09-1971
4,Đ,4

23
Hồ Mạch Thạch
1945
Sơn Bằng, Hương Sơn
10-03-1972
4,K,6

24
Nguyễn Duy Thạch
1950
Thạch Đĩnh, Thạch Hà
07-11-1968
4,3K,11

25
Nguyễn Văn Thạch
1947
Kỳ Tân, Kỳ Anh
31-01-1973
4,A,12

26
Lê Văn Thăn
1947
Phú Lộc, Can Lộc
06-03-1966
4,2H,16

27
Nguyễn Xuân Thắm
1948
Cẩm Nam, Cẩm Xuyên
24-11-1968
4,E,5

28
Nguyễn Tiến Thắng
1949
Kỳ Khang, Kỳ Anh
28-01-1969
4,C,28

29
Nguyễn Xuân Thắng
1953
Đức Yên, Đức Thọ
08-02-1972
4,L,22

30
Dương Văn Thắng
1952
Thịnh Lộc, Can Lộc
10-12-1971
4,3B,23

31
Nguyễn Văn Thắng

Hương Đô, Hương Khê
25-10-1968
4,3L,9

32
Phan Ngọc Thắng
1945
Trung Lộc, Can Lộc
15-03-1966
4,2B,22

33
Lê Văn Thâm
1947
Phú Lộc, Can Lộc
29-12-1966
4,2B,24

34
Trương Văn Thân
1947
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
06-12-1969
4,L,15

35
Vương Minh Thẩm

Thạch Xuân, Thạch Hà

4,A,11

36
Nguyễn Xuân Thẩm
1950
Thu Lộc, Can Lộc
28-09-1971
4,3E,18

37
Đào Thất
1947
Song Lộc, Can Lộc
15-03-1966
4,M,8

38
Nguyễn Văn Thất
1944
Đức Yên, Đức Thọ
19-10-1972
4,E,28

39
Lê Văn Thận
1947
Thạch Yên, TX. Hà Tĩnh
31-11-1972
4,3L,10

40
Lê Đình thất
1949
Cẩm Khê, Cẩm Xuyên
02-02-1970
4,2C,26

===================================================
1
Lê Khắc Thẹ

Thuận Lộc, TX. Hồng Lĩnh
08-05-1972
4,2B,11

2
Nguyễn Xuân Thêu
1944
Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên
30-07-1968
4,3L,11

3
Hoàng Minh Thể
1947
Kỳ Phương, Kỳ Anh
24-07-1968
4,3E,13

4
Nguyễn Tiến Thắng
1949
Kỳ Khang, Kỳ Anh
28-11-1969
4,2G,22

5
Hoàng Văn Thế
1941
Cẩm Duệ, Cẩm Xuyên
14-07-1967
4,L,27

6
Phạm Văn Thi
1945
Xuân Mỹ, Nghi Xuân
06-03-1972
4,3E,6

7
Đặng Công Thi
1948
Vượng Lộc, Can Lộc
30-09-1972
4,B,26

8
Nguyễn Văn Thiều
1949
Thạch Bình, TX. Hà Tĩnh
28-05-1969
4,2Đ,3

9
Lê Văn Thiếu

Hương Đô, Hương Khê
14-04-1968
4,3H,1

10
Hồ Văn Thiện
1951
Thạch Định, Thạch Hà
19-01-1972
4,Đ,7

11
Nguyễn Đức Thiện
1943
Đức An, Đức Thọ
02-07-1970
4,M,5

12
Trần Quốc Thiện
1945
Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh
04-1968
4,2A,14

13
Nguyễn Xuân Thiện
1947
Hương Phố, Hương Khê
24-03-1972
4,2B,12

14
nguyễn Xuân Thiện
1942
Thạch Linh, Thạch Hà
20-06-1969
4,2C,5

15
Ngô Văn Thìn

Đại Lộc, Can Lộc
09-02-1973
4,Đ,16

16
Nguyễn Thị Thìn
1948
Sơn Bình, Hương Sơn
12-1967
4,C,31

17
Phạm Văn Thìn

Thạch Vĩnh, Thạch Hà

4,3,B,2

18
Võ Xuân Thỉnh
1944
Kỳ Tân, Kỳ Anh
17-05-1971
4,2I,8

19
Võ Hồng Thịnh
1952
Thiện Lộc, Can Lộc
19-01-1972
4,M,6

20
Phan Công Thỏa
1948
Kỳ Thư, Kỳ Anh
05-07-1969
4,2I,5

21
Bùi Quốc Thoại
1939
Vĩnh Lộc, Can Lộc
06-02-1970
4,B,28

22
Nguyễn Văn Thỉu

Kỳ Phú, Kỳ Anh
07-01-1969
4,3C,21

23
Nguyễn Tiến Thọ
1947
Thạch Hòa, Thạch Hà
09-12-1968
4,3H,4

24
Thái Kim Thọ

Đức Tân, Đức Thọ
07-04-1971
4,M,13

25
Trần Đình Thọ

Đức Trung, Đức Thọ
24-01-1973
4,2A,15

26
Nguyễn Hữu Thọ
1943
Đức Tùng, Đức Thọ
04-1971
4,B,1

27
Nguyến Tiến Thọ
1947
Cẩm Quang, Cẩm Xuyên
09-12-1968
4,L17

28
Hoàng Minh Thông
1939
Kỳ Phúc, Kỳ Anh
16-01-1968
4,2Đ,19

29
Lê Trọng Thông
1948
Hương Lộc, Can Lộc
08-04-1966
4,3K,22

30
Phan Văn Thống
1942
Xuân Yên, Nghi Xuân
21-10-1970
4,K,29

31
Đào Ngọc Thơ
1949
Thạch Bằng, Thạch Hà
12-1970
4,G,20

32
Đào Ngọc Thơ

Thạch Ngọc, Thạch Hà
30-12-1970
4,3B,15

33
Trần Hậu Thuần
1952
Thạch Hội, Thạch Hà
03-1973
4,C,21

34
Dương Đình Thuận
1949
Thạch Vĩnh, Thạch Hà
13-10-1972
4,G,9

35
Phan Văn Thuận

Đại Lộc, Can Lộc
04-01-1969
4,3L,12

36
Nguyễn Đình Thuận
1945
Thạch Hội, Thạch Hà
15-04-1969
4,3Đ,5

37
Lê Văn Thuận
1947
Thạch Yên,TX. Hà Tĩnh
31-10-1972
4,2C,13

38
Trần Văn Thuận
1949
Cẩm Tiến, Cẩm Xuyên
02-03-1971
4,3K,1

39
Trần Hữu Thuật
1946
Kỳ Thịnh, Kỳ Anh
01-1969
4,3K,26

40
Trương Minh Thuận

Thạch Xuân, Thạch Hà

4,3B,10

===================================================
 

nh0c'pr0

New Member
#11
Danh sách một số mộ Liệt sĩ tại nghĩa trang tỉnh Bình Định

1 - Nguyễn Đoản Tiến (hoặc Doản Tiến), sinh năm: 1945; quê quán: Tài Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh; đơn vị: E12 - F3; hy sinh: 19-9-1966.

2 - Võ Kim Tân, sinh năm: 1940; quê quán: Cẩm Lạc-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh; đơn vị: E12 - F3; hy sinh: 3-11-1967.
 

nh0c'pr0

New Member
#12
Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh tại nghĩa trang Đại Đồng Quảng Nam

1/ Phạm Văn Cung Hà Tĩnh Thiếu úy 10/10/1974
2/ Nguyễn Văn Hoại Hà Tĩnh Thượng sĩ 11/11/1974
3/ Dương Công Báo Hà Tĩnh Tiểu đoàn phó 24/7/1974
4/ Nguyễn Thanh Trung Hà Tĩnh Binh Nhì 7/11/1974
 

nh0c'pr0

New Member
#13
Danh sách liệt sĩ nguyên quán Hà Tĩnh tại nghĩa trang Trường Sơn 7

Lưu ý :
Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Năm sinh
Dòng 3 : Quê quán
Dòng 4 : Năm mất
Dòng 5 :Khu, Lô,Hàng, Số mộ.

==================================================
1


Dương Đình Thuận


1951


Thạch Vĩnh, Thạch Hà


20-12-1973


4,3G,19

2


Nguyễn Đình Thuyên


1944


Cẩm Bình, Cẩm Xuyên


31-05-1965


4,2H,21

3


Nguyễn Thị Thuyết


1953


Cẩm Quan, Cẩm Xuyên


12-06-1972


4,3Đ,25

4


Thái Văn Thuyết


1941


Kỳ Hoa, Kỳ Anh


26-08-1971


4,A,5

5


Đậu Văn Thuỳ


1932


Thạch Phú, Thạch Hà


05-12-1967


4,K,11

6


Trần Khắc Thụ


1946


Thạch Bằng, Thạch Hà


28-12-1967


4,H,12

7


Nguyễn Văn Thuỵ


1940


Sơn Phú, Hương Sơn





4,K,20

8


Võ Đình Thường


1948


Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên


19-03-1969


4,M,24

9


Phạm Đình Tiềng


1940


Kỳ Thọ, Kỳ Anh


29-05-1970


4,B,29

10


Trần Văn Tiều


1945


An Lộc, Can Lộc


09-07-1968


4,3E,15

11


Lê Xuân Tiến


1950


Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên


04-02-1971


4,H,30

12


Trần Quốc Tiến


1945


Sơn Lĩnh, Hương Sơn


01-05-1970


4,H,7

13


Lê Trọng Tiến





Đức Giang, Đức Thọ


11-02-1971


4,A,17

14


Trần Văn Tiến


1937


Thạch Hạ, Thạch Hà


04-05-1968


4,3B,13

15


Cao Kim Tiến


1943


Kỳ Giang, Kỳ Anh


05-03-1967


4,3B,5

16


Bùi Văn Tiến





Thạch Quý, TX. Hà Tĩnh


10-10-1972


4,3L,15

17


Nguyễn Văn Tiển


1945


Cẩm Giang, Cẩm Xuyên


07-12-1970


4,3E,25

18


Nguyễn Ngọc Tiến


1949


Thạch Hạ, Thạch Hà


27-08-1970


4,3Đ,14

19


Trần Huy Tiến


1939


Trường Lộc, Can Lộc


13-02-1966


4,G,6

20


Trần tiu


1937


Liên Minh, Đức Thọ


13-04-1972


4,K,14

21


Nguyễn Văn Tình





Thạch Đài, Thạch Hà


12-02-1971


4,A,18

22


Đào Xuân Tình


1948


Hương Huyện, Hương Khê


22-01-1972


4,K,30

23


Dương Văn Tình


1948


Kỳ Thượng, Kỳ Anh


10-02-1971


4,M,34

24


Phạm Văn Tình


1944


Đức Giang, Đức Thọ


03-04-1969


4,3B,26

25


Trần Văn Tĩu


1932


Xuân Phố, Nghi Xuân


07-08-1967


4,2I,14

26


Vũ Tá Tĩnh


1949


Cẩm Hậu, Cẩm Xuyên


08-12-1967


4,G,29

27


Hoàng Văn Tín


1945


Đức Long, Đức Thọ


11-06-1973


4,G,15

28


Dương Văn Tính


1936


Kỳ Văn, Kỳ Anh


29-10-1967


4,3A,3

29


Hoàng Văn Tọa


1951


Cẩm Quan, Cẩm Xuyên


06-07-1974


4,B,7

30


Nguyễn Ngọc Toàn


1950


Hương Mai, Hương Khê


29-04-1972


4,G,23

31


Lê Kế Toại





Đức Hương, Vũ Quang


01-05-1969


4,2C,18

32


Nguyễn Văn Tỗng


1952


Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên


15-09-1971


4,E,8

33


Nguyễn Đỗ Tới





Xuân Trường, Nghi Xuân


05-1972


4,B,8

34


Phạm Văn Tôi


1946


Kỳ Tân, Kỳ Anh


16-08-1968


4,3B,19

35


Nguyễn Văn Tợi


1949


Cẩm Trung, Cẩm Xuyên


03-05-1972


4,3E,17

36


Nguyễn Minh Triêm





Cẩm Long, Cẩm Xuyên


20-01-1972


4,3B,15

37


Lê Trọng Trinh


1947


Kỳ Lạc, Kỳ Anh


20-04-1971


4,Đ,23

38


Hà Duy Trì


1947


Sơn Bình, Hương Sơn


07-09-1969


4,2I,6

39


Cao Việt Trí


1943


Thạch Châu, Thạch Hà


28-02-1970


4,3C,11

40


Lê Duy Trí


1951


Minh Lộc, Can Lộc


13-04-1971


4,Đ,34
==================================================
1


Nguyễn Huy Trị


1949


Trường Lọc, Can Lộc


31-05-1969


4,C,30

2


Thái Hữu Trị


1950


Sơn Lộc, Can Lộc


29-03-1969


4,2G,26

3


Phạm Xuân Trọng


1947


Sơn Hòa, Hương Sơn


20-11-1968


4,E,6

4


Trần Hữu Trọng





Cẩm Nam, Cẩm Xuyên


04-07-1969


4,M,18

5


Trần Đình Trọng


1933


Thạch Khê Thạch Hà


23-07-1970


4,A,27

6


Phạm Hồng Trọng


1950


Kỳ Bắc, Kỳ Anh


24-10-1970


4,H,19

7


Bùi Quang Trọng


1951


Phù Việt, Thạch Hà


27-09-1970


4,3G,6

8


Hoàng Văn Trung


1949


Kỳ Châu, Kỳ Anh


28-02-1969


4,M,21

9


Nguyễn Văn Trung


1952


Thạch Trung, Thạch Hà


23-10-1972


4,A,3

10


Lê Trùng


1950


Can Lộc, Hà Tĩnh


05-01-1971


4,A,30

11


Phan Quang Trung


1942


Thạch Hưng, TX. Hà Tĩnh


29-10-1967


4,2C,10

12


Lê Hữu Trung


1941


Hương Long, Hương Khê


19-09-1971


4,K,13

13


Nguyễn Đình Trung


1947


Thạch Khê, Thạch Hà


31-10-1966


4,2E,3

14


Nguyễn Văn Trung


1953


Thạch Thượng, Thạch Hà


23-12-1972


4,3E,1

15


Phan Minh Trường


1952


Xuân Thành, Nghi Xuân


05-1973


4,3E,1

16


Thái Đức Trương


1947


Cẩm Nam, Cẩm Xuyên


14-04-1966


4,3M,1

17


Nguyễn Hữu Trước


1948


Sơn Lê, Hương Sơn


08-11-1968


4,3A,13

18


Nguyễn Văn Tuân


1939


Đức Đồng, Đức Thọ


16-10-1972


4,3E,26

19


Nguyễn Tiến Tuân





Kỳ Tân, Kỳ Anh


27-03-1972


4,A,31

20


Nguyễn Văn Tuân


1944


Xuân Mỹ, Nghi Xuân


21-05-1965


4,2,26

21


Trần Văn Tuấn


1945


Cẩm Long, Cẩm Xuyên


26-01-1967


4,3L,16

22


Trần Văn Tuất


1947


Thạch Ngọc, Thạch Hà


28-03-1968


4,H,21

23


Nguyễn Văn Tuệ


1947


Kỳ Phú, Kỳ Anh


07-05-1969


4,3Đ,19

24


Trần Văn Tùy


1945


An Lộc, Can Lộc


09-07-1968


4,2H,8

25


Nguyễn Xuân Túy





Thạch Trị, Thạch Hà


01-03-1972


4,H,27

26


Nguyễn Văn Tuyên


1947


Sơn Hà, Hương Sơn


08-08-1972


4,H,8

27


Đặng Trung Tuyến


1947


Thu Lộc, Can Lộc


08-02-1972


4,L,32

28


Nguyễn Đình Tùng


1949


Thạch Bàn, Thạch Hà


15-07-1968


4,G,28

29


Dương Tùng


1948


Sơn Bình, Hương Sơn


11-11-1968


4,L,13

30


Hoàng Văn Tùng


1947


Sơn Tân, Hương Sơn


13-08-1965


4,2H,20

31


Nguyễn Tiến Tư





Kỳ Tây, Kỳ Anh


12-1971


4,Đ,5

32


Lê Hồng Tư


1947


Thạch Linh, TX. Hà Tĩnh


10-06-1967


4,2E,21

33


Nguyễn Văn Tương


1945


Sơn Diệm, Hương Sơn


13-04-1970


4,3A,21

34


Trần Hậu Tường


1942


Thạch Quý, Thạch Hà


10-12-1972


4,A,1

35


Nguyễn Mạnh Tường





Kỳ Hải, Kỳ Anh


02-1973


4,Đ,12

36


Cao Tường


1941


Xuân Mỹ, Nghi Xuân


06-10-1965


4,2I,12

37


Trần Hậu Từ


1940


Thạch Xuân, Thạch Hà


13-12-1967


4,E,7

38


Lê Ngọc Tửu


1940


Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên


29-03-1971


4,3M,4

39


Trương Thị Tứ


1949


Thạch Lĩnh, Thạch Hà


27-03-1969


4,3Đ,20

40


Nguyễn Kỳ Tứ


1946


Cẩm Bình, Cẩm Xuyên


01-06-1967


4,2E,22
====================================================
STT


Họ tên liệt sỹ


Năm sinh


Nguyên quán


Ngày Hi Sinh


Khu, Lô,

Hàng, Số

1


Lê Đình Tư


1931


Thạch Trung, Thạch Hà


27-03-1972


4,3M,3

2


Cao Đức Tú


1941


Hương Xuân, Hương Khê





4,3G,31

3


Nguyễn Văn Tự


1943


Hương Trạch, Hương Khê


05-05-1972


4,3E,7

4


Phạm Ngọc Tự


1947


Thạch Sơn, Thạch Hà


13-05-1970


4,H,5

5


Lê Văn Ty


1940


Trường Sơn, Đức Thọ


09-02-1971


4,G,26

6


Trần Đức Ty


1951


Thạch Vịnh, Thạch Hà


30-12-1972


4,B,6

7


Trần Y Tỷ


1946


Thạch Thành, Thạch Hà


30-12-1966


4,K,12

8


Đoàn Trọng Tỷ


1951


Thạch Vĩnh, Thạch Hà


30-11-1972


4,3L,17

9


Trần Văn Tỷ


1936


Thạch Hòa, Thạch Hà


02-05-1968


4,2H,4

10


Nguyễn Văn Tý


1950


Sơn Phố, Hương Sơn


31-05-1970


4,B,18

11


Nguyễn Hữu Tý





Đức Lập, Đức Thọ


01-1973


4,3C,10

12


Lê Văn Tý


1951


Kỳ Thịnh, Kỳ Anh


15-06-1971


4,Đ,13

13


Lê Đình Tý





Đức Tùng, Đức Thọ


31-12-1972


4,3C,17

14


Phan Đức Tý


1950


Sơn Bình, Hương Sơn


30-12-1968


4,3G,13

15


Phan Công Uẩn


1945


Kỳ Tân, Kỳ Anh


27-05-1969


4,3H,23

16


Nguyễn Văn út


1941


Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên


29-10-1967


4,2G,7

17


Trương Văn Uyển


1950


Thạch Hạ, Thạch Hà


19-01-1970


4,C,20

18


Nguyễn Đình Văn


1942


Sơn Bình, Hương Sơn


15-04-1967


4,3A,22

19


Phan Văn


1947


Hương Xuân, Hương Khê


14-04-1966


4,3L,19

20


Phạm Bá Vân


1949


Đức Bồng, Vũ Quang


10-03-1971


4,3L,18

21


Lê Thị Hồng Vân


1945


Xuân Lộc, Can Lộc


06-03-1968


4,3H,15

22


Lê Thế Vận


1947


Đức Xuân, Đức Thọ


02-1973


4,B,9

23


Hồ Văn Vẽ





Cẩm Minh, Cẩm Xuyên





4,D,6

24


Thiều Quang Vệ


1940


Cẩm Nam, Cẩm Xuyên


14-04-1966


4,3M,6

25


Đồng Xuân Vị


1952


Thạch Khê, Thạch Hà


04-01-1972


4,G,21

26


Nguyễn Tiến Vi


1943


Cẩm Long, Cẩm Xuyên


06-03-1966


4,2B,20

27


Nguyễn Tống Viêm


1951


Sơn Tiến, Hương Sơn


04-12-1970


4,3B,4

28


Trương Tố Văn





Kỳ Tân, Kỳ Anh


20-04-1971


4,3A,22

29


Nguyễn Xuân Viên


1937


Kim Lộc, Can Lộc


22-04-1971


4,3A,17

30


Trần Đình Viết


1947


Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên


06-02-1971


4,H,28

31


Trần Văn Viết


1943


Cẩm Thanh, Cẩm Xuyên


11-10-1966


4,3L,20

32


Nguyễn Văn Viên


1948


Xuân Lộc, Can Lộc


13-02-1973


4,D,18

33


Đặng Văn Viện


1953


Kỳ Tây, Kỳ Anh


28-09-1972


4,3C,8

34


Trần Văn Việt


1950


Thạch Lưu, Thạch Hà


02-1973


A,2

35


Lê Văn Việt


1950


Thạch Vịnh, Thạch Hà


17-04-1971


4,H,25

36


Dương Văn Việt


1940


Xuân Hải, Nghi Xuân


26-03-1969


4,3B,11

37


Lê Thị Vịnh


1953


Cẩm Quang, Cẩm Xuyên


12-05-1972


4,K,26

38


Nguyễn Xuân Vinh


1943


Xuân Lam, Nghi Xuân


08-08-1965


4,2C,4

39


Lê Quang Vinh


1946


Đức Hồng, Đức Thọ


14-12-1966


4,E,20

40


Lê Hữu Vịnh


1926


Trường Sơn, Đức Thọ


08-02-1966


4,2E,15
====================================================
1


Nguyễn Quang Vinh


1947


Thạch Bình, Thạch Hà


21-04-1970


4,3D,15

2


Hồ Sỹ Vĩnh


1944


Hương Thu, Hương Khê


10-02-1970


4,D,28

3


Hà Văn Vịnh


1952


Thạch Lưu. Thạch Hà


16-07-1972


4,C,26

4


Đoàn Minh Voi


1949


Xuân Trường, Nghi Xuân


03-1971


4,C,34

5


Phạm Thị Vượng


1953


Cẩm Lĩnh, Cẩm Xuyên


07-11-1972


4,A,25

6


Lê Trung Vường


1950


Thạch Tân, Thạch Hà


27-12-1971


4,G,14

7


Nguyễn Trọng Vượng


1942


Thuận Lộc, Can Lộc


10-10-1968


4,G,18

8


Trần Kim Vững


1943


Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên


15-01-1969


4,L,7

9


Nguyễn Thị xanh





Hương Giang, Hương Khê


11-1969


4,E,23

10


Lê Hữu Xin


1948


Thạch Bình, Thạch Hà


26-08-1969


4,3H,10

11


Phạm Xoàn


1953


Đức Tùng, Đức Thọ


08-02-1972


4,3L,21

12


Nguyễn Viết Xoan


1953


Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên


12-06-1972


4,3C,26

13


Lê Thị Xuân


1952


Xuân Giang, Nghi Xuân


23-03-1972


4,L,21

14


Quang Văn Xuân


1947


Đức Ninh, Đức Thọ


30-05-1965


4,B,14

15


Trần Hậu Xuân


1948


Thạch Ngọc, Thạch Hà


03-05-1968


4,2H,11

16


Lê Văn Xuân


1945


Thạch Tiến, Thạch Hà


21-10-1969


4,2H,15

17


Nguyễn Văn Yêm


1940


Xuân Lộc, Can Lộc


14-04-1966


4,3L,7

18


Dương Đức Yến


1946


Hương Long, Hương Khê


18-12-1966


4,M,23

19


Nguyễn gia tường


1945


Văn Sơn, Đô Lương


16-08-1970


4,3M9

20


lê tý Tĩnh


1951


Nghi Kiều, Nghi Lộc


13-07-1970


3,M,10

21


Nguyễn Cảnh Dần


1951


Giang Sơn, Đô Lương


21-07-1970


3,M,11

22


trần văn kính


1951


Chậu Thôn, Quế Phong


28-03-1970


3,M,12

23


Nguyễn Văn Trung





Hưng Xá, Hưng Nguyên


19-05-1969


3,M,14

24


Nguyễn Bá Tạo


1950


Kỳ Sơn, Tân Kỳ


02-08-1969


3,M,15

25


Trần Văn Tý


1951


Thanh Đông, Thanh Chương


25-06-1969


3,M,13

26


Nguyễn Trung ánh


1938


Diễn Minh, Diễn Châu


24-03-1970


3,M,16

27


Hoàng Văn Nhuận


1950


Xuân Sơn, Đô Lương


30-05-1969


3,M,17

28


Nguyễn Đình Tính


1945


Hưng Long, Hưng Nguyên


19-05-1969


3,M,18

29


Nguyễn Văn Thìn


1949


Nghi Xuân, Nghi Lộc


25-02-1969


3,M,19

30


Đặng Duy Quang


1950


Bắc Sơn, Đô Lương


24-01-1970


3,M,20

31


Lê Doãn Hậu


1949


Thanh Thuỷ, Thanh Chương


05-03-1970


4,3M24

32


Mộ vô danh











4,2G16

33


Mộ vô danh











4,3L13

34


Mộ vô danh











4,3M21

35


Mộ vô danh











4,3M22

36


Mộ vô danh











4,3M25

37


Mộ vô danh











4,3M26

38


Mộ vô danh











4,3B3

39


Mộ vô danh











4,E11
======================================================
 

nh0c'pr0

New Member
#14
Thông tin về các liệt sĩ Hà Tĩnh tại nghĩa trang Kiên Gian

Lưu ý :
Dòng 1 : tên
Dòng 2 : Quê quán
Dòng 3 : Đơn vị
Dòng 4 :Ngày tháng năm mất

==================================================
1/
Nguyễn Thế Hường
xã Kỳ Hà, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh
F341
13-4-1978
2/
Hoàng Xuân Sáu
tỉnh Nghệ Tĩnh
F341
8-3-1978
3/
Trần Quang Đạt
xã Kỳ Ninh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh
E1, F341
8-4-1978
4/
Nguyễn Công Hòa
xã Kỳ Ninh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh
E270, F341
8-4-1978
5/
Nguyễn Văn Bình
Nghệ Tĩnh
14-3-1978
6/
Phan Bùi Vị
xã Hương Khánh, huyện Hương Sơn, tỉnh Nghệ Tĩnh
E270, F341
Hy sinh ngày 8-4-1978
7/
Hoàng Văn Viên
Yên Thái, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh
E266
24-4-1978
8/
Nguyễn Duy Nhất (Đỗ Phòng)
Kỳ Sơn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh
E270, F341
8-4-1978
9/
Nguyễn Thái Tỉnh
xã Xuân Lộc, huyện Nghi Xuân, tỉnh Nghệ Tĩnh
E3, F341
8-4-1978
10/
Nguyễn Viết Thống
xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Nghệ Tĩnh
E270, F341
8-4-1978
11/
Vũ Duy Sơn
Nghệ Tĩnh
F341
28-5-1978
12/
Quách Văn Quy
Nghệ Tĩnh
C11, D6, E270, F341
15-3-1978
13/
Trần Văn Y
Thanh Hà, Nghệ Tĩnh
E266, F341
3-5-1978
14/
Bùi Xuân Phúc
Nghệ Tĩnh
D207 Kiên Giang
24-4-1978
15/
Phạm Xuân Mai
Nghệ Tĩnh
F330
28-5-1978
16/
Hoàng Văn Thái
Nghệ Tĩnh
Công an vũ trang
16-5-1978
17/
Trần Văn Dũng
Nghệ Tĩnh
F330
28-5-1978
18/
Nguyễn Ngọc Diễn
Nghệ Tĩnh
F330
28-5-1978
19/
Trần Huy Sáng
Nghệ Tĩnh
F341
24-4-1978
 

Mr.Tony

Thành viên
#16
Hy sinh gần 30 năm chưa được công nhận liệt sỹ

(Dân trí) - Có đầy đủ giấy báo tử, biên bản đề nghị công nhân liệt sỹ của đơn vị… nhưng suốt gần 30 năm qua, chiến sỹ Lê Văn Định (SN 1961 tại xã Sơn Trường, huyện Hương Sơn) vẫn chưa được công nhận là liệt sỹ.

Theo tài liệu của gia đình anh Định cung cấp thì tháng 3/1979, anh nhận lệnh nhập ngũ được biên chế về C14-E760-F316, thuộc Bộ Tư lệnh Quân khu 4.

Ngày 26/9/1979, C14 nhận lệnh hành quân về tập kết tại cầu Nghĩa Đàn (Nghệ An) bằng đường thủy. Sông sâu, nước lớn, nhiều ghềnh thác, một số bè gỗ, nứa của C14 bị nước cuốn trôi và anh Định đã anh dũng hy sinh trong khi vật lộn với sóng nước để cứu đồng đội và tài sản của đơn vị.

Nhiều đồng đội vẫn nhớ rất rõ sự hy sinh cao cả của anh Định. Trong bản tự thuật của mình thiếu uý, chính trị viên C14 Hoàng Minh Sơn và hạ sĩ Nguyễn Văn Bình (tiểu đội trưởng tiểu đội 4) ghi cụ thể: “Bè thứ nhất do đồng chí Nguyễn Văn Bình (A trưởng) chỉ huy, trong đó có 2 chiến sỹ, đồng chí Đông và đồng chí Lê Văn Định đi đầu đội hình đại đội, chúng tôi hành quân đến thác vực Trống, bè đồng chí Bình đâm phải đá nên đã tan bè. Ba đồng chí đã dũng cảm cứu bè, cứu tài sản của đơn vị, nước thác cuốn mạnh, đồng chí Lê Văn Định đã hy sinh vào hồi 12h ngày 26/9/1979”.

Cũng tại biên bản đề nghị cấp chế độ liệt sỹ do đơn vị C14 lập ngày 21/10/1979 xác định: “Đồng chí Lê Văn Định đã anh dũng hy sinh trong điều kiện đơn vị làm nhiệm vụ. Chúng tôi đã thống nhất đề nghị cấp trên giải quyết chế độ liệt sỹ cho đồng chí Lê Văn Định. Biểu quyết 100%”.

Gần 1 năm kể từ ngày anh Lê Văn Định hy sinh, gia đình ông Lê Văn Trường và bà Nguyễn Thị Hồng (bố, mẹ anh Định) nhận được giấy báo tử, thư chia buồn, biên bản đề nghị xác nhận liệt sỹ của E760-F316.

Trong giấy báo tử số 01/BT-E760-F316 ngày 16/11/1979 do Thiếu tá Nguyễn Tiến Tứ - Thủ trưởng đơn vị ký, ghi rõ: “Đồng chí Lê Văn Định đã anh dũng hy sinh ngày 26/9/79, trong trường hợp làm nhiệm vụ, được công nhận là liệt sỹ. UBND xã Sơn Trường và đại diện của đơn vị đã tổ chức lễ truy điệu liệt sỹ Lê Văn Định tại địa phương và bàn giao hồ sơ, di vật liệt sỹ cho gia đình”.

Trường hợp anh Định hy sinh đã có các bằng chức rõ ràng, nhưng không hiểu vì sao đến ngày 5/1/1981, ông Trường lại được thông báo của Phòng LĐTB-XH huyện Hương Sơn đề nghị xã ngừng cấp các chế độ đối với liệt sỹ Định.

Cùng thời gian này, gia đình lại nhận được Quyết định số 2833/QĐ-LS của Ty Thương binh xã hội tỉnh Nghệ Tĩnh về việc trợ cấp cho gia đình ông Lê Văn Trường một số tiền là 300 đồng (tuất 1 lần). Thời gian sau đó, bà Hồng nhiều lần lên Phòng TBXH huyện, xuống Sở LĐTB-XH tỉnh, hỏi chế độ liệt sỹ cho con nhưng không có kết quả.

Mới đây, sau khi tìm hiểu ở Phòng Nội vụ-LĐTB-XH huyện Hương Sơn không có bộ hồ sơ nào liên quan đến liệt sỹ Lê Văn Định nên chúng tôi đã phải tìm đến đến Sở LĐTB-XH Hà Tĩnh. Thật may mắn là bộ hồ sơ của anh Lê Văn Định đã được tìm thấy trong kho lưu trữ của Sở.

Tìm hiểu nguyên nhân vì sao một chiến sỹ đã anh dũng hy sinh, có đầy đủ giấy tờ hợp pháp từ đơn vị đến chính quyền nhưng anh Lê Văn Định lại không được công nhận liệt sỹ suốt gần 30 năm qua, một cán bộ phòng CS-NCC Sở LĐTB-XH cho rằng: “Anh Định không được công nhận liệt sỹ là do các văn bản trước đây!”.

Tuy nhiên, vị cán bộ này cũng cho biết, hiện tại, theo Thông tư số 25/2007/TT-BLĐTB-XH về hướng dẫn bổ sung việc thực hiện ưu đãi đối với người có công với cách mạng có nhiều thay đổi, ngành sẽ xem xét về trường hợp anh Lê Văn Định một cách nghiêm túc.

Văn Dũng - Chính Cương
 

khoảnh khắc

Giang hồ ẩn cư
#17
Tìm thấy hài cốt cố Tổng bí thư Hà Huy Tập

Tìm thấy hài cốt cố Tổng bí thư Hà Huy Tập

TT - Hài cốt của cố Tổng bí thư Hà Huy Tập vừa được tìm thấy và sẽ đưa về an táng tại quê nhà sau 68 năm kể từ ngày những lãnh tụ Đảng, Xứ ủy Nam Kỳ bị tòa án thực dân Pháp kết án tử hình.

Ông Hà Huy Tập (1906-1941) - tổng bí thư của Đảng (7-1936 - 3-1938) - Ảnh tư liệu

Năm 1928, ông Hà Huy Tập sang Trung Quốc hoạt động trong tổ chức Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội, sau đó đi học tại Đại học Phương Đông, Liên Xô (cũ). Năm 1936, ông về nước hoạt động và giữ chức tổng bí thư. Năm 1938, ông bị Pháp bắt tại Sài Gòn. Hai năm sau, ông lại bị bắt và trước tòa án quân sự đặc biệt Sài Gòn, ông vẫn khẳng khái: “Nếu còn sống, tôi vẫn tiếp tục hoạt động”.

Ngày 28-8-1941, ông bị Pháp xử bắn tại Hóc Môn, Gia Định. Năm đó, Tổng bí thư Hà Huy Tập mới tròn 35 tuổi.



Lần ngược lại khoảng thời gian 16 năm hoạt động cách mạng của cố Tổng bí thư Hà Huy Tập, Hóc Môn, Gia Định (TP.HCM) chính là nơi ông đã in những dấu ấn sâu đậm nhất. Nơi đây, lần đầu tiên ông đặt chân đến vào năm 21 tuổi (1927) sau khi những hoạt động tuyên truyền yêu nước trong giới học sinh, công nhân ở Trung kỳ bị lộ.

Một kỳ bộ của Việt Nam cách mạng Đảng (sau đổi thành Đảng Tân Việt, sáp nhập vào Đảng Cộng sản Đông Dương) nhanh chóng được thành lập, số đảng viên mới tăng nhanh, nhiều cuộc bãi khóa của học sinh chống chế độ giáo dục hà khắc được tổ chức. Thành công nhất là cuộc bãi công của 300 công nhân hỏa xa đang nhọc nhằn làm đoạn đường xe lửa Gò Vấp - Biên Hòa đòi tăng lương thắng lợi. Những hạt mầm cộng sản đã được ươm.

Tài liệu điều tra của nhà chức trách Sài Gòn ghi nhận “một người có dáng thấp, nhỏ, rất nhanh nhẹn, từ miền Trung vào, chuyên làm chuyện gây rối trong thanh niên và học sinh”.

Còn trong Tiểu sử tự thuật, ông Hà Huy Tập ghi lại thời kỳ này: “Trong những ngày ở Sài Gòn, tôi là bí thư của tổ chức Đảng trong vùng. Vùng này thực tế chỉ gồm vài chi bộ nhỏ và vài chục đảng viên. Vì còn thiếu kinh nghiệm trên con đường hoạt động cách mạng, tôi chưa biết làm thế nào để đạt kết quả tốt hơn, nhưng tôi cũng đã kết nạp thêm được nhiều đảng viên mới, tổ chức được nhiều lớp học chính trị do chính tôi huấn luyện...”.

Năm 1936, ông Hà Huy Tập chọn làng Tân Thới Nhứt, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, tỉnh Gia Định làm nơi đặt cơ quan Trung ương Đảng. Cũng chính tại Bà Điểm, ông đã được bầu làm tổng bí thư trong hội nghị cán bộ tổ chức ban chấp hành trung ương lâm thời.

Suốt hai năm, hàng trăm cuộc họp, ba lần Hội nghị ban chấp hành Trung ương Đảng đã được ông Hà Huy Tập tổ chức và chủ trì giữa những ụ rơm Bà Điểm. Hàng loạt bài báo, tác phẩm chính luận phân tích và khẳng định quan điểm, chủ trương của Đảng Cộng sản đã được ông viết bằng bút mực, bút chì dưới ánh sáng leo lét của ngọn đèn dầu thắp bởi tay những bà má vườn trầu. Những kế hoạch khôi phục tổ chức Đảng đã được bàn bạc, chỉ đạo thực hiện và thành công trong những mái nhà lá nơi đây.

Giữa năm 1938, ông đột ngột bị bắt trong một chuyến công tác. Bị trục xuất khỏi Nam kỳ, ông Hà Huy Tập về quê, phải chịu sự quản thúc gắt gao và theo dõi cẩn mật nhưng vẫn cố gắng tìm mọi cách để xây dựng cơ sở hoạt động. Thực dân Pháp chưa bao giờ quên vai trò lãnh đạo quan trọng của ông Hà Huy Tập. Hai năm sau ông lại bị bắt khi Mặt trận Bình dân không còn nắm quyền ở Pháp. Khi bị đưa ra tòa và bị kết tội “chịu trách nhiệm tinh thần về cuộc khởi nghĩa Nam kỳ”, ông Hà Huy Tập vẫn ung dung: “Tôi không có gì phải hối tiếc”.

Ông bị kết án tử hình và bị đưa ra trường bắn ở ngã tư Giếng Nước, Hóc Môn, Gia Định ngày 28-8-1941. Tổng bí thư Hà Huy Tập năm ấy mới tròn 35 tuổi. Nói đến ông Hà Huy Tập trong những ngày tháng cuối đời, những người Hóc Môn nhắc đến câu nói khẳng khái trước tòa án quân sự đặc biệt Sài Gòn: “Nếu còn sống, tôi vẫn tiếp tục hoạt động”.

Và hôm nay, câu nhắn nhủ cuối cùng của cố Tổng bí thư Hà Huy Tập với gia đình, bè bạn dường như đã linh ứng “Nếu tôi có chết thì gia đình, bạn hữu chớ xem tôi như là người chết mà phải buồn. Trái lại, nên xem tôi như người còn sống, nhưng đi vắng một thời gian vô hạn... mà thôi”. Ông lại trở về sau 68 năm đi xa.

Ông Hà Huy Tập sinh ngày 24-4-1906 ở làng Kim Nặc, tổng Thổ Ngọa, nay là xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.

Giữa năm 1926 tham gia Hội Phục Việt (sau đổi là Hội Hưng Nam, tiền thân của Tân Việt cách mạng Đảng. Cuối 1928, sang Trung Quốc hoạt động trong Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội, sau đó đi học tại Đại học Phương Đông ở Liên Xô.

Năm 1936, được ban chỉ huy hải ngoại của Đảng cử về nước để lập lại Trung ương cấp ủy và giữ chức tổng bí thư từ ngày 26-7-1936.

Ngày 1-5-1938, ông bị quân Pháp bắt tại Sài Gòn, sau đó bị quản thúc ở quê. Ngày 30-3-1940, ông bị bắt lại và bị tuyên án 5 năm tù giam.

Ngày 25-3-1941, ông bị tòa án quân sự đặc biệt Sài Gòn đổi thành án tử hình. Cùng bị kết án tử hình với ông còn có Nguyễn Văn Cừ, Nguyễn Thị Minh Khai, Võ Văn Tần.

Ngày 28-8-1941, ông bị Pháp xử bắn tại Hóc Môn, Gia Định.


Chuyện kể về người chiến sĩ cách mạng




Nhân sự kiện ngày 1-12 lãnh đạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức đưa hài cốt cố Tổng bí thư Hà Huy Tập từ Hóc Môn (TP.HCM) về lại quê hương xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), PV Tuổi Trẻ trở lại vùng quê nghèo đã có công sinh thành, nuôi dưỡng người anh hùng cách mạng này.

Hai bên con đường láng nhựa vào khu lưu niệm Hà Huy Tập ở thôn Hưng Thắng, xã Cẩm Hưng đã đậm không khí đón đợi di hài người con của quê hương hi sinh cách đây 68 năm ở Hóc Môn.

“Tôi đi lần này là không về nữa”

Ông Hà Huy Đỏ, 91 tuổi (gọi cố Tổng bí thư Hà Huy Tập là anh con dì) vui mừng nói từng lời cho chúng tôi nghe về lần được gặp Tổng bí thư Nông Đức Mạnh năm 2001:

“Ông Mạnh về thăm khu lưu niệm Hà Huy Tập xong thì hỏi tôi biết những gì về anh Hà Huy Tập. Tôi thưa với ông Mạnh, tôi là hội trưởng hội phụ lão xã rồi kể chuyện đêm anh Tập về làng với bộ quần áo đen. Nơi đầu tiên anh Tập đến thăm hỏi là các cố (cụ) cao tuổi nhất trong làng.

Có lần đến thăm một gia đình nghèo vừa có người qua đời, anh Tập khuyên trong thời gian để tang 50 ngày không nên liên tục để cơm trên bàn thờ mà trước mỗi bữa cơm nên xới thêm một bát. Cuối bữa, đem chia bát cơm đó cho mọi người thì ai cũng nhớ và không bị lãng phí. Mấy đêm sau đó, do mật thám đánh hơi gắt gao quá nên không thấy anh Tập ở làng nữa”.

Ông Đỏ kể tiếp: “Ngày 30-3-1940 dân làng Kim Nặc bất ngờ thấy chiếc xe chở quan huyện Cẩm Xuyên Đặng Hiểu An cùng ba lính Pháp đậu trước cổng nhà dì ruột tôi là bà Nguyễn Thị Lộc (mẹ ông Hà Huy Tập). Lúc đó anh Tập đang đọc sách thì nghe một lính Pháp nói: “Ông bị bắt lại”. Anh Tập nói ngay: “Tôi biết”. Chúng sai người thợ mộc đang sửa nhà cho dì Lộc cạy cả bộ hậu sự ra để khám xét. Khi thấy bàn tay người thợ mộc do cạy hậu sự bị chảy máu, anh Tập nhìn người thợ mộc nói: “Lỗi tại tôi”.

Thế rồi chúng áp giải anh đi. Hôm ấy anh mặc áo sơmi trắng cộc tay, quần soóc trắng. Trước khi ra khỏi làng, anh đưa tay vẫy dân làng: Chào bà con ở lại, tôi đi lần này chắc không về nữa đâu”. Kể đến đây, ông Đỏ lặng người, ánh mắt già nua hoe đỏ.

“Phải làm được như cố Tổng bí thư Hà Huy Tập”

Chúng tôi đến nhà ông Hà Huy Tữu - nguyên là chánh văn phòng Công an Nghệ - Tĩnh, người gọi cố Tổng bí thư Hà Huy Tập bằng bác. Ở tuổi 79 ông Tữu vẫn cần mẫn ngồi viết tiếp bài đăng báo về những nét đẹp truyền thống của gia đình ông Hà Huy Tập.

Tiếp chuyện chúng tôi, ông Tữu cho biết do cha mất khi ông Tập còn nhỏ, mẹ ốm nặng nên khi em gái ông Tập là bà Hà Thị Thước vào Nam tìm ông Tập thì ông đã bị Pháp xử tử hình. Trước đó, trong thời gian chờ hành hình, ông Hà Huy Tập bí mật gửi một lá thư tay cho em rể Nguyễn Đình Cương qua bạn tù Võ Liệt được tha. Lá thư viết bằng bút chì, có đoạn: “Cương nói với mẹ chớ có buồn rầu. Khi tôi chết rồi không cần người lập tự. Và nói với bà con họ hàng xem tôi như người đi xa chưa về”.

Nhớ lại những chuyện kể về gia đình ông Hà Huy Tập, ông Tữu nhắc nhiều đến chuyện đời của bà Nguyễn Thị Lộc. Ông nói: “Cho đến bây giờ dân làng Kim Nặc vẫn truyền nhau về đức tính thủy chung, điềm đạm và lòng thương người của bà. Ngày ấy, gia đình bà Lộc cũng nghèo nhưng hễ có ai đến vay tạm bơ (lon) gạo, đồng bạc là bà Lộc cho hẳn chứ không hẹn trả lại”.

Ông nội của ông Hà Huy Tập là đốc học (coi việc học trong tỉnh) Hà Huy Phẩm mỗi lần về làng là đi gặp người cao tuổi nhất trong làng, thăm và cho tiền người hoạn nạn. Ông cũng luôn dặn dò con cháu “muốn nên người thì phải chăm học dù khó khăn đến mấy”.

Cố Tổng bí thư Hà Huy Tập chỉ có một người con duy nhất là bà Hà Thị Hồng, năm nay đã 71 tuổi, và một người cháu gái là bà Nguyễn Thị Kim Tiến - ủy viên dự khuyết BCH Trung ương Đảng, thứ trưởng Bộ Y tế, kiêm viện trưởng Viện Pasteur TP.HCM, đại biểu Quốc hội khóa XII.

Cuối những câu chuyện kể, ông Tữu tự hào: “Hầu hết gia đình trong họ Hà ở làng Kim Nặc đều treo di ảnh bác Hà Huy Tập. Tôi cũng đã kể chuyện này cho Tổng bí thư Nông Đức Mạnh. Nghe xong, ông Mạnh rất vui và nói: Đã là người họ Hà thì phải phấn đấu làm được như cố Tổng bí thư Hà Huy Tập”.

source: www.tuoitre.com.vn
 

Tây Môn Khánh

[C]alvin__[K]lein
#18
mới xem ti vi lúc tối......
kiểu này ..... tết về cẩm xuyên tha hồ mà hoành tráng
 

khoảnh khắc

Giang hồ ẩn cư
#19
TTO - Ngày 1-12-2009, Đảng và Nhà nước sẽ tổ chức trọng thể Lễ truy điệu tại TP. HCM và di dời hài cốt cố tổng bí thư Hà Huy Tập về an táng tại quê hương huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.



Lễ viếng cố Tổng bí thư Hà Huy Tập được tổ chức tại Hội trường Thống Nhất, TP. HCM vào 9g ngày 1-12-2009. Lễ truy điệu được tổ chức lúc 13g cùng ngày, sau đó hài cốt cố Tổng bí thư Hà Huy Tập sẽ được di dời về Hà Tĩnh.

Ngày 2-12-2009, lễ an táng hài cốt ông Hà Huy Tập sẽ được tổ chức trọng thể tại quê nhà ở nghĩa trang thôn Hưng Thắng, xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.

Ban Tổ chức Lễ truy điệu gồm:

- Ông Trương Tấn Sang, Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư, Trưởng ban.

- Ông Hồ Đức Việt, Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng ban Tổ chức Trung ương.

- Ông Tô Huy Rứa, Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương.

- Ông Lê Thanh Hải, Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy TP.HCM.

- Ông Nguyễn Thanh Bình, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.

PV
 

Nguyễn Tiến Dũng

Nguyễn Tiến Dũng
#20
Hành trình tìm mộ cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập

Hành trình tìm mộ cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập Sau hơn 68 năm kể từ ngày cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập bị giặc Pháp hành hình, tin hài cốt của ông vừa được tìm thấy tại xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, TPHCM đã làm nức lòng những người con vùng Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh nói riêng và người dân Việt Nam nói chung.

Thế nhưng, ít ai biết được rằng, hành trình tìm kiếm hài cốt của ông đã kéo dài suốt 8 năm và được thực hiện bởi những thành viên của dòng tộc họ Hà - những người luôn có một niềm tin vững chắc rằng sẽ tìm được hài cốt người thân.

Có mặt tại TPHCM trước ngày chính thức làm lễ truy điệu và di dời hài cốt cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập là những thành viên đóng vai trò chủ đạo và trực tiếp tham gia vào hành trình tìm kiếm hài cốt. Đó là ông Hà Văn Sỹ, ông Hà Huy Lợi, ông Hà Vĩnh Tân và anh Hà Huy Thanh. Họ đã kể cho phóng viên Báo SGGP câu chuyện về cuộc hành trình tìm mộ cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập.


Con cháu dòng họ Hà tìm kiếm hài cốt đồng chí Hà Huy Tập tại xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, TPHCM.​

Cuộc tìm kiếm 8 năm
Ông Hà Văn Sỹ nhớ lại: Ngay từ năm 2001, con cháu họ Hà đã bắt đầu đi tìm kiếm hài cốt của cụ Hà Huy Tập. Khi chúng tôi đem vấn đề này hỏi một số người quen thì ai cũng bảo rằng: Mấy chục năm rồi, cơ hội tìm thấy rất mong manh vì ít ai còn sống để nhớ được ông Hà Huy Tập được mai táng ở đâu. Hơn nữa, xương cốt chưa chắc đã còn nguyên vẹn. Nghe vậy, con cháu họ Hà tạm gác ý tưởng đó lại mà trong lòng vẫn còn canh cánh một nỗi buồn...

Đến năm 2005, vô tình ông Sỹ gặp một người bạn vừa tìm được hài cốt người thân. Ông lại tiếp tục nuôi hy vọng là tìm được hài cốt của ông Hà Huy Tập. Lúc bấy giờ, ông và ông Hà Huy Lợi - một thành viên khác của gia tộc họ Hà bắt đầu vào TPHCM, tìm về Hóc Môn để lần theo những vết tích do lịch sử ghi lại.

Ông Lợi nhớ lại: “Chúng tôi tìm đến Hóc Môn, tìm thêm thông tin từ chính quyền, người dân địa phương và những nhà ngoại cảm. Một thông tin được đưa ra là tại xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn có một người đàn ông tên Chín Giỏi - người từng được bà ngoại kể cho nghe chuyện xử tử các chiến sĩ Nam kỳ. Chúng tôi đã tìm đến tận nhà ông Chín Giỏi và nhờ ông dẫn đến Bến Tắm Ngựa (thuộc xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn), nơi chôn cất cụ Hà Huy Tập”.

Lúc này, những người con của họ Hà (ở Hà Tĩnh) hiện sống ở mọi miền đất nước, nghe được thông tin về cuộc tìm kiếm hài cốt đều bày tỏ tâm nguyện được giúp sức. Đội tìm kiếm gồm những thành viên nhiệt tình nhất đã ra đời. Dù làm nhiều công việc khác nhau nhưng tất cả đều chung lòng, người góp công, người góp của bắt đầu đẩy nhanh cuộc tìm kiếm.

Nhờ sự giúp sức của những nhân chứng còn sống tại địa phương, kết hợp với thông tin của một số nhà ngoại cảm, đội tìm kiếm đã “khoanh vùng” được vị trí cần tìm nằm trong phần công trình phụ của một nhà dân.

“Từ khi xác định được vị trí, chúng tôi đã trực tiếp làm việc với chính quyền xã, huyện và thuyết phục chủ nhà cho khai quật. Thời gian này, đội tìm kiếm nhận được rất nhiều sự hỗ trợ và giúp đỡ từ phía chính quyền địa phương và gia đình có phần đất được xác định có nhiều khả năng sẽ tìm thấy hài cốt cụ Hà Huy Tập”, ông Hà Văn Sỹ cho biết thêm.

Xác định “vị trí CX”

Kế hoạch đã xong, chỉ còn chờ ngày bắt tay vào khai quật. Đội tìm kiếm quyết định khai quật vào đúng ngày kỷ niệm Nam kỳ khởi nghĩa. Thời gian dự kiến vào lúc 3 giờ ngày 22-11-2009.

Anh Hà Huy Thanh, thành viên trẻ nhất trong đoàn tìm kiếm nhớ lại: “Đêm trước ngày khai quật, chúng tôi đã đến khu vực gần Bến Tắm Ngựa để chuẩn bị mọi thứ. Anh em chúng tôi không ai ngủ được. Khoảng 12 giờ đêm, mấy anh em rủ nhau ra uống cà phê. Trong lòng mỗi người đều theo đuổi những suy nghĩ riêng. Có một cảm giác thiêng liêng khó diễn tả khi chúng tôi đang đứng tại mảnh đất mà 68 năm trước, cụ nhà chúng tôi đã hy sinh.

Một người trong họ cất tiếng hỏi: “Anh sẽ nghĩ gì nếu ngày mai phải ra pháp trường xử bắn? Tôi chỉ cười và nghĩ rằng: Khi con đường cách mạng đã xác định rõ thì có lẽ ai ở vào hoàn cảnh ấy cũng sẽ thấy lòng thanh thản. Sử sách cũng đã viết rằng: cụ nhà chúng tôi đã xem cái chết như một chuyến đi xa”.

Đúng 3 giờ 5 phút ngày 22-11-2009, sau khi đã làm lễ, thắp hương, đoàn tìm kiếm đưa máy xúc và bắt đầu đào trong chu vi khoảng 100m2, nơi được cho là “vị trí CX” (vị trí chính xác). Sau khi lật được lớp đất mặt, nhiệm vụ của máy đào kết thúc và chúng tôi bắt đầu đào bới thủ công. Những người trực tiếp tham gia đào đều là con cháu họ Hà.

Khu vực Bến Tắm Ngựa trước đây vốn là một vùng sình lầy. Theo thời gian, người dân đã đổ cát, đất, đá để san lấp, cộng với lưu lượng xe qua lại thường xuyên đã khiến việc khai quật khá khó khăn. “Tổng cộng, những người tham gia đào phải thay 3 lần áo vì mồ hôi tuôn ướt đẫm” - anh Hà Huy Thanh nói.

Ròng rã cả ngày trời, đến khoảng 19 giờ, khi đào xuống độ sâu 2,5m, một người trong đội tìm được mảnh xương ống chân. Ông Hà Văn Sỹ kể: “Lúc đó, tất cả chúng tôi như quên hết mệt nhọc, bỏ hết dụng cụ, cuốc xẻng để đào bới bằng tay. Hơn 4 tiếng đồng hồ sau, vào khoảng 23 giờ, chúng tôi tiếp tục tìm được xương đốt ngón tay. Hy vọng mỗi ngày một lớn. Mọi người lặng đi.

Đến khi có người đưa cho tôi một đoạn tre dài khoảng 12cm, đã gần hóa thạch thì tôi nghe như tim mình ngừng đập một nhịp. Đây là bằng chứng xác thực để tin rằng bộ hài cốt được tìm thấy là của chiến sĩ Nam kỳ khởi nghĩa bị giặc hành hình.

Theo lời kể của người dân địa phương, ngày trước, sau khi xử bắn các chiến sĩ Nam kỳ, giặc Pháp đã đem chặt đầu rồi bêu trên cọc tre để thị chúng. Chờ đến đêm khuya, người dân ở gần đó mới nhặt xác và đầu rồi nối lại bằng một thanh tre. Sau đó, bà con mới bí mật đem chôn. Thanh tre này chúng tôi dự kiến sẽ tặng lại cho Bảo tàng tỉnh Hà Tĩnh.

Sau khi tìm được đoạn tre, quá trình tìm kiếm trở nên dễ dàng hơn. Không lâu sau đó, chúng tôi tìm được phần xương sọ, xương bả vai, xương cánh tay và xương sườn. Lẫn trong đất đá, đội tìm kiếm còn tìm được cả những mảnh đạn.

Đúng 1 giờ 30 phút ngày 23-11-2009, việc tìm kiếm hài cốt cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập kết thúc. Đến lúc này, những người có mặt tại hiện trường đều bật khóc. Kể cả những người thường ngày vốn ít thể hiện cảm xúc thì hôm nay cũng xúc động rơi lệ…

Theo ông Hà Văn Sỹ, trong suốt thời gian tìm kiếm hài cốt cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập, đội tìm kiếm đã nhận được nhiều tình cảm, sự quan tâm, hỗ trợ và giúp đỡ hết sức nhiệt tình của chính quyền địa phương. Huyện ủy, UBND huyện Hóc Môn và Đảng ủy, UBND xã Xuân Thới Thượng đã hỗ trợ trong việc thuyết phục gia đình người có đất chứa phần mộ chấp nhận di dời cây trồng, vật nuôi, vật dụng để bàn giao mặt bằng, phục vụ cho việc khai quật.
Ngoài ra, chính quyền địa phương còn tổ chức lực lượng bảo vệ từ xa nhằm đảm bảo an ninh trật tự trong suốt quá trình tìm kiếm, hỗ trợ thức ăn, chỗ ở cho các thành viên trong đội tìm kiếm.