PDA

View Full Version : Một số câu nói hay dùng thường ngày


vilier
16-09-2008, 10:57 AM
Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt. Đó là điều không cần phải bàn cãi. Nhưng có một sự thật là có một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói ^^! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản:

Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
Không có gì mới cả ----> Nothing much
Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinking
Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreaming
Không phải là chuyện của bạn ----> It's none of your business
Vậy hã? ----> Is that so?
Làm thế nào vậy? ----> How come?
Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!
Quá đúng! ----> Definitely!
Dĩ nhiên! ----> Of course!
Chắc chắn mà ----> You better believe it!
Tôi đoán vậy ----> I guess so
Làm sao mà biết được ----> There's no way to know.
Tôi không thể nói chắc ---> I can't say for sure ( I don't know)
Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!
Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)
Tôi hiểu rồi ----> I got it
Quá đúng! ----> Right on! (Great!)
Tôi thành công rồi! ----> I did it!
Có rảnh không? ----> Got a minute?
Đến khi nào? ----> 'Til when?
Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?
Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I won't take but a minute
Hãy nói lớn lên ----> Speak up
Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?
Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So we've met again, eh?
Đến đây ----> Come here
Ghé chơi ----> Come overĐừng đi vội ----> Don't go yet
Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After you
Cám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go first
Thật là nhẹ nhõm ----> What a relief
What the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?
Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> You're a life saver. I know I can count on you.
Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!
Xạo quá! ----> That's a lie!Làm theo lời tôi ----> Do as I say
Đủ rồi đó! ----> This is the limit!
Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me why
Ask for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!
... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúc
No litter ----> Cấm vất rác
Go for it! ----> Cứ liều thử đi
Yours! As if you didn't know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.
What a jerk! ----> thật là đáng ghét
No business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan
What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau à
How cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!
None of your business! ----> Không phải việc của bạn
Don't stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc này
Don't peep! -----> đừng nhìn lén!
What I'm going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...
Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi không
A wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láo
You'd better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la cà

Vịt
19-09-2008, 12:28 PM
They use them in everyday contexts

Absolutely: Hẳn nhiên><Not absolutely: tuyệt đối không...
After yoi : Xin mời ( đi trước dùng trước...)
Age before beauty: Kính lão đắc thọ
Don't waste your breath: Đừng có phí công
Don't waste your time: Đừng có hoài công.
Enough is enough : Đủ rồi! Tôi chịu hết nổi rồi...
Give/Send my best/my regard to someone: cho tôi gửi lời hỏi thăm tới ai đó...

================

Believe it or not: Tin hay không là tuỳ
Better late than never: Thà chậm còn hơn không
Can / Could you handle it: Bạn có làm nổi công việc đó không
You are too much : Bạn rắc rối quá.
With please: Sẵn sàng hân hạnh
Breake a leg: Chúc may mắn
Watch your tongue! and Watch your mounth: Nói phải giữ mồm miệng chứ
Same to ya..: Bạn cũng vậy thôi
Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
Over my dead body: Bước qua xác tôi.
Never in my life: thề cả đời tôi.

Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
Right away : ngay tức khắc
Say cheese: Cười lên ( khi chụp ảnh)
Suit yourself: Tuỳ ý bạn
Bravo: hoan hô
Well done: Hay quá, giỏi quá..
Once and for all: Cuối cùng. Vĩnh viễn. Một lần cuối cùng thôi.
One way or another: Cách này hay cách khác.
( There is) no doubt about it: không còn nghi ngờ gì nữa.
( There is) nothing to it: Dễ ợt mà
The rest is history: Phần còn lại thì ai cũng biết rồi.
Trust me: Tôi nói thật đó
When I ' m good and ready: Bao giờ tôi thích thì tôi làm
Where have you been all my life? Cả đời tôi chỉ yêu mình em
Hang in there : Bình tĩnh đừng bỏ cuộc.

No need to say: ko nói cũng biết
If everything go on smoothly: nếu mọi việc diễn ra suôn sẻ.
what should come will finally come: Cái gì đến cuối cùng sẽ phải đến.
speak ill someone: nói xấu ai đó.

obviously
No Wonder Why
Not surprisingly why: Chẳng trách tại sao
never say die: ko bao giờ chịu đầu hàng.
no pain, no gain: thì đại loại như là: ko làm thì lấy gì mà ăn...the.

==================

Go everywhere you wish :Mày muốn đi đâu thì đi
You''re just in time:Bác đến chuẩn giờ wá,ko sai 1 phút
It''s all over:Thế là hết(Qua rồi,dùng khi an ủi)
My regard to:Cho tớ gửi lời hỏi thăm tới bác...
Trouble:Có vấn đề rùi
Any comment:Có bác nào có ý kiến ko ạ
Hold the line:Cầm máy nhé.
Do you trust me:Em có tin anh ko?(sến wá)
You must be joking:Bác đùa đấy à?
I regret to inform you:Rất tiếc phải thông báo với bác là...

================

It''s a kind of you!:Bác tốt wá!
You made me a quite impression!:Bác làm tớ ấn tượng wá.
Another?Nữa ko bác(ăn uống)
After you:Mời bác đi trước.
You save my life:May mà có bác cứu.
Can I offer you a drink:Bác uống gì nào?
Stay where you are:Đứng đây nhé.
Move faster!:Lái (xe) nhanh lên.
Charming! Duyên(Xinh,quyến rũ) wá
Hurry up with the gun!:Đưa súng đây nhanh lên
Who are they when they are at home? - Họ là ai kia chứ?
when sb + to be + at home: nhấn mạnh câu hỏi
What''s the difference? - Cái đấy thì có gì mà quan trọng?
how on earth.... - Cái quái gì/ Làm thế quái nào mà...?
It is no laughing matter - Đây không phải chuyện đùa!
You can whistle for it! - Không trông mong gì được đâu!
You will here of this. - Rồi mày sẽ biết tay!

===============

.Game is over!:Giờ thì hết làm loạn nhé(Chẳng hạn bác bắt được 1 chú trộm)
Today we have got Mr ...:Chúng ta rất vinh hạnh với sự có mặt của bác...
Sorry to interrupt,but there''s someone to see you:Xin lỗi,có bác nào muốn gặp bác đấy.
It''s a small world!:Đúng là quả đất tròn
I forbidden!:Tao cấm mày đấy!
I changed my mind:Thôi,tớ đổi ý rùi
What happened next?Sau đó chuyện xảy ra thế nào?
Gotcha!:Tóm được mày rùi nhé(Lại ví dụ truờng hợp bắt trộm)
Not now!:Giờ ko phải lúc!
First come first servedhttp://vietmaker.com/mmo/images/styles/prodesign/smilies/10.gifhải ưu tiên người đến trước chứ!


===============

Gặp nhau:
- What''s up? = Có gì mới không?, Dạo này sao?, v.v.

Khuyến khích:
- Way to go! = Phải vậy mới được! (đồng tình người nói)
- There you go! = Được rồi đó! (nói sau khi người đối diện làm đúng thứ mình chỉ dẫn)
- Give it a try! = Thử đi!

Chữ Up dùng với động từ trong văn nói để nhấn mạnh:
- Eat up! = Ăn đi (ăn cho hết)
- Listen up! = Nghe (cho rõ) nè!

Chữ On dùng với động từ chỉ ý tiếp tục:
- Play on! = chơi tiếp đi
- Eat on! = ăn tiếp đi
- Sing on! = hát tiếp đi
- Rock on! = (khó dịch )

Chê:
- That sucks, man! = Tệ quá, Dở quá, Chẳng hay ho gì cả, v.v. (dùng bất cứ trường hợp nào mình cảm thấy khó chịu).

Thanks for reading :x
(Nguồn: VMK)

vilier
19-09-2008, 02:57 PM
- Calm down! - Bình tĩnh!
- Are you local? - Anh là người địa phương?
- Let's drop it! - Bỏ qua chuyện này đi.
- Clear off! - Xéo đi!
- Right on! - Đúng phóc.
- It's up to you! - Tùy anh
- Don't fuss! - Chớ có om xòm.
- Don't you agree? - Anh có đồng ý k?
- Why did you do it? - Tại sao anh làm thế?
- That's all... - Có vậy thôi.
- For sure. - Chắc hẳn rồi.
- Can i tell u a secret? - Tôi có thể kể cho anh nghe một bí mật k?
- As far as i know... Về phần tôi biết...
- U must be jocking! - Chắc là anh đùa thôi.
- How long have thing been? - Mọi việc đến đâu rồi?
- What's that to do with u? - Việc đó thì liên quan gì đến anh?
- It's funny! - Thật nực cười.
- Don't mention it. - Có gì mà fải cảm ơn.
- There's not much to say - Khôg phải nói nhiều.
- What an idea! - Rõ vớ vẩn.
- Take care! - Cẩn thận nhé.

vilier
19-09-2008, 03:16 PM
Anh
chỉ cần mỗi hai câu trên tặng em nè.........

Tặng ai thì tặng chơ cấm sờ pam.... há há...:yociexp40:

orchid
23-10-2008, 09:53 PM
hay nhưng nhiều quá nên lười học thuộc quá.hihi. nhưng nếu chúng ta vận dụng đc nó theo từng trường hợp thì thật tốt biết bao

vilier
27-10-2008, 05:39 PM
(Anh Mỹ)

Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm :d)
Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Hell with haggling! Thây kệ nó!
Mark my words! Nhớ lời tao đó!
Bored to death! Chán chết!
What a relief! Đỡ quá!
Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!
Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
It serves you right! Đáng đời mày!
The more, the merrier! Cang dong cang vui (Especially when you're holding a party)
Beggars can't be choosers! Ăn mày còn đòi xôi gấc
Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
Good job!= well done! Làm tốt lắm!
Go hell! chết đ/quỷ tha ma bắt(những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
Just for fun! Cho vui thôi
Try your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết)
Make some noise! Sôi nổi lên nào!

Khang's Bi
27-10-2008, 06:05 PM
When you do they, if they did, you will dei --> Khi bạn đu dây, nếu dây đứt, bạn sẽ chết :))
I want to sleep with you to night. Are you ok? --> Anh muốn lên giường cùng em tối nay. Được ko em?

Gió
27-10-2008, 07:38 PM
hay hay, mình ko giỏi english cho lắm. Nhưng chắc phải học mấy câu ni cái đạ.

4eyes
27-10-2008, 07:52 PM
không hổ danh english có nguồn gốc từ quê mình.no.Im not.nỏ em nỏ!!!nhưng mà cái ải tiếng anh thì qua được là cả một vấn đề lớn đối với không ít người(sv).biết mần răng được!!!!!!!

ongdo_Son
27-10-2008, 09:47 PM
Dù bị mù tiếng anh nhưng cũng xin đóng góp một từ No table=Miễn bàn:))

Gió
27-10-2008, 10:41 PM
Chiều nay, tau em mới đi đăng ký 1 khoá học t.anh. có gì anh em poss nhùi nhùi nhá. Giúp tau với, tau kém t.anh lém. để thỉnh thoảng online kiếm ít kiến thức à

vilier
28-10-2008, 10:45 AM
(Anh Mỹ)

Congratulations! Chúc mừng!
Rain cats and dogs. Mưa tầm tã
Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
Strike it! Trúng quả
Alway the same. Trước sau như một
Hit it off. Tâm đầu ý hợp
Hit or miss. Được chăng hay chớ
Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all. Không có chi
Just kidding. Chỉ đùa thôi
No, not a bit. Không chẳng có gì
Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
After you! Bạn trước đi = Nhường bạn!
Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
The same as usual! Giống như mọi khi
Almost! Gần xong rồi
You 'll have to step on it. Bạn phải đi ngay
I'm in a hurry. Tôi đang bận
What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
Prorincial! Sến
Decourages me much! Làm nản lòng
It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
The God knows! Chúa mới biết được
Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó